Đề thi kế toán thương mại dịch vụ mới nhất

 

Đề thi kế toán thương mại dịch vụ

Đề thi kế toán thương mại dịch vụ mới nhất

Đề thi kế toán thương mại dịch vụ mới nhất

Câu 1: Qui định về việc xuất quỹ tiền mặt ngoại tệ để giao dịch, kế toán ghi sổ như thế nào ?
a. Ghi bằng nguyên tệ
b. Ghi bằng đồng Việt Nam qui đổi theo tỉ giá ghi sổ
c. Ghi bằng đồng Việt Nam qui đổi theo tỉ giá bình quân liên ngân hàng do NHNN công bố.
d. Ghi bằng đồng Việt Nam qui đổi theo tỉ giá trung tâm, đồng thời mở sổ kế toán chi tiết để theo dõi số ngoại tệ.
Câu 2: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không cấu thành nên trị giá thực tế (giá gốc) của hàng hóa mua ngoài ?
A. Giá mua của hàng hoá .
B. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa.
C. Chi phí ký kết hợp đồng.
D. Các khoản thuế không được hoàn lại.
Câu 3: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào sau đây không làm giảm doanh thu thuần của doanh nghiệp?
a. Chiết khấu thanh toán
b. Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
c. Thuế thuế tiêu thụ đặc biệt
d. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
Câu 4: Trong trường hợp doanh nghiệp bán hàng theo phương thức gửi bán, đại lý, khi nào kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng?
a. Khi xuất kho hàng hóa để gửi bán
b. Khi đại lý gửi thông báo hàng đã bán được
c. Khi đại lý thông báo đã nhận được số hàng do doanh nghiệp gửi bán
d. Khi ký kết hợp đồng giữa doanh nghiệp và đại lý
Câu 5: Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa theo giá CIF, trị giá thực tế của hàng hóa nhập kho bao gồm những yếu tố nào?
a. Giá chua thực tế trả cho người bán?
b. Giá Inua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua trong nước và thuế nhập khẩu?
c. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong, ngoài nước?
d. Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong và ngoài nước và thuế nhập khẩu?
Câu 6: Công ty B kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, công ty mua 1 lô hàng có trị giá mua chưa bao gồm thuế GTGT là 100 triệu đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, do mua với khối lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu thương mại theo thoả thuận là 5% tính trên trị giá của lô hàng. Giá mua thực tế của lô hàng được xác định là bao nhiêu?
a. 100 triệu đồng
b. 110 triệu đồng
 
c. 95 triệu đồng
d. 90 triệu đồng
Câu 7: Trường hợp đơn vị nhận hàng hóa theo phương pháp nhập khẩu ủy thác, hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, bên nhận ủy thác nhận làm toàn bộ thủ tục và nộp hộ thuế vào NSNN. Đơn vị giao ủy thác kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 131/Có TK 111, 112
b. Nợ TK 331/Có TK 311
 
c. Nợ TK 331/Có TK 341
d Nợ TK 331/Có TK 111, 112.
>>> Xem thêm về Đề thi kế toán kho bạc nhà nước của các năm qua bài viết của ACC GROUP.
Câu 8: Khi doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm, người mua thanh toán sớm tiền hàng được hưởng chiết khấu theo thoả thuận, kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 635/Có TK 521
b. Nợ TK 635/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
d. Nợ TK 635/Có TK 111, 112, 131
Câu 9: Công ty D kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, công ty mua 1 lô hàng có trị giá mua bao gồm cả thuế GTGT 110 triệu đồng. Trong đó, thuế GTGT với thuế suất là 10%. Do thanh toán sơn tiền hàng, công ty được hưởng chiết khấu theo thoả thuận là 2%. Trị giá mua thực tế của lô hàng được xác định là bao nhiêu?
a. 100 triệu đồng
b. 99 triệu đồng
c.110 triệu đồng
d. 98 triệu đồng
Câu 10: Trường hợp bán hàng trả góp, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, căn cứ hoá đơn GTGT, kế toán phản ánh doanh thu theo giá bán trả tiền ngay và doanh thu chưa thực hiện theo định khoản nào dưới đây ?
a. Nợ TK 111, 112, Nợ TK 3331/Có TK 511, Có TK 3388, Có TK 3331
b. Nợ TK 111, 112, Nợ TK 131/Có TK 511, Có TK 3887, Có TK 3333
c. Nợ TK 111, 112, Nợ TK 131/Có TK 511, Có TK 3887, Có TK 3331
d. Nợ TK 111, 112, Nợ TK 131/Có TK 511, Có TK 3887, Có TK 331
Câu 11: Khi nhập lại kho số hàng đã bán bị người mua trả lại do sai mẫu mã, kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 156/Có TK 111, 112, 131
b. Nợ TK 156/Có TK 5111
c. Nợ TK 156/Có TK 632
d. Nợ TK 156/Có TK 642
Câu 12: Trường hợp doanh nghiệp bán hàng trả góp, định kỳ khi người mua thanh toán tiền hàng trả góp, kế toán ghi số như thế nào?
a. Nợ TK 111, 112, 113/Có TK 3387
b. Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 5111
c. Nợ TK 111, 112/Có TK 131
d. Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 156
Câu 13: Khi xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho việc bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào ? a. Nợ TK 6411/Có TK 156
b. Nợ TK 6413/Có TK 153
c. Nợ TK 6411/Có TK 152
d. Nợ TK 6412/Có TK 153
Câu 14: Khi xuất dụng cụ, công cụ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, loại sử dụng 1 lần, kế toán ghi sổ như thế nào ?
a. Nợ TK 641/Có TK 153
b. Nợ TK 6423/Có TK 153
c. Nợ TK 6423/Có TK 152
d. Nợ TK 6423/Có TK 111, 112
Câu 15: Cuối kỳ kế toán, khi trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi cho năm tiếp theo, kế toán ghi sổ như thế nào?n
a. Nợ TK 641/Có TK 2291
b. Nợ TK 642/Có TK 2293
c. Nợ TK 632/Có TK 2293
d. Nợ TK 627/Có TK 2293
Câu 16: Cuối kì kế toán để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển giá vốn hàn bản, kế toán ghi ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 911/Có TK 632
b. Nợ TK 632/Có TK 911
c. Nợ TK 911/Có TK 635
d. Nợ TK 911/Có TK 811
Câu 17: Cuối kỳ kế toán để xác định kết quả kinh doanh , khi kết chuyển doanh th thuần, kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 911/Có TK 511
b. Nợ TK 515/Có TK 911
c. Nợ TK 511/Có TK 911
d. Nợ TK 911/Có TK 515
Câu 18: Tại một doanh nghiệp thương mại, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu t Khi bán sản phẩm hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, để ghi nhận doanh thu B hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 111, 112, 131, Nợ TK 1331/Có TK 511
b. Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 1331
c. Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 3331
d. Nợ TK 111, 112, 131, Nợ TK 3331/Có TK 511
Câu 19: Tại doanh nghiệp bán hàng đại lý, khi xuất kho hàng hoá chuyển cho bên nhận đại lý, kế toán ghi sổ như thế nào?
a. Nợ TK 131(chi tiết đại lý)/Có TK 156
b. Nợ TK 632/Có TK 156
c. Nợ TK 131 (Chi tiết đại lý)/Có TK 511
d. Nợ TK 157/Có TK 156
Câu 20: Trường hợp doanh nghiệp mua hàng hóa có bao bì đi kèm tính giá riêng (doanh nghiệp mua cả bao bì đi kèm), khi nhập kho hàng hóa để phản ánh trị giá bao bì đi kèm kế toán ghi sổ như thế nào ?
a.Nợ TK 1561/Có TK 111, 112, 331
b. Nợ TK 1562/Có TK 111, 112, 331
c. Nợ TK 152(chi tiết bao bì)/Có TK 111, 112, 331
d. Nợ TK 153 (chi tiết bao bì), Nợ TK 1331/Có TK 111, 112, 331
>>> Xem thêm về Đề thi tự luận môn nguyên lý kế toán mới nhất qua bài viết của ACC GROUP.

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo