Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất và hướng dẫn cách ghi

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất là văn bản người dân sử dụng để kê khai và nộp thuế trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu tài sản như ô tô, xe máy, hoặc bất động sản. Hướng dẫn cách ghi giúp người kê khai điền chính xác các thông tin cần thiết để hoàn thành tờ khai một cách hợp lệ.

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất và hướng dẫn cách ghi

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất và hướng dẫn cách ghi

1. Lệ phí trước bạ là gì? Mức thu lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

  • Lệ phí trước bạ là khoản tiền mà cá nhân, tổ chức phải nộp vào ngân sách nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Mức thu lệ phí trước bạ: Mức thu lệ phí trước bạ được quy định cụ thể trong các Nghị định của Chính phủ và có thể thay đổi theo thời gian. Mức thu lệ phí sẽ phụ thuộc vào loại tài sản, giá trị tài sản và các điều kiện khác.

Ví dụ: Mức thu lệ phí trước bạ đối với nhà đất, ô tô sẽ khác nhau.

2. Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ

2.1. Mẫu 01/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với nhà, đất) 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Áp dụng đối với nhà, đất)

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày  … tháng … năm … 

[02] Lần đầu:  🗆              [03]  Bổ sung lần thứ:… 

🗆 Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế 

[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................

[05] Mã số thuế:  

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….

[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................

[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................

[10] Điện thoại: .....................  [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................

[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................

[14] Mã số thuế: 

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.....................................        ngày ..........................................

ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:

  1. Đất: ......................................................................................................................................

1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……

1.2. Địa chỉ thửa đất: 

1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ngõ/Hẻm: ………………………….

Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………

1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………

1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….

1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..

1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):…………………………………….

1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................

1.5. Diện tích (m2): .................................................................................................................

1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):

a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:

- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….

- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………

- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..

- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................

b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........

1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):

  1. Nhà:

2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:

Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................

Trường hợp là nhà ở chung cư:

Chủ dự án:………………          Địa chỉ dự án, công trình…………….

Kết cấu:…………………          Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….

Diện tích sở hữu chung (m2):……..          Diện tích sở hữu riêng (m2):……..

2.2. Diện tích nhà (m2):

Diện tích xây dựng (m2): …………………………………………………………………..

Diện tích sàn xây dựng (m2): ………………………………………………………………

2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................

a) Tự xây dựng: 

- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................

b) Mua, thừa kế, tặng cho:

- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........

2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………

  1. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng 🗆, nhận thừa kế 🗆, nhận tặng cho 🗆 (đồng):

..................................................................................................................................................

  1. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):

..................................................................................................................................................

  1. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):

STT

Tên tổ chức/cá nhân đồng sở hữu

Mã số thuế

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế)

Tỷ lệ sở hữu (%)

         
         
  1. Giấy tờ có liên quan, gồm:

- ................................................................................................................................................

- ................................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.................................

Chứng chỉ hành nghề số:.........



..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC  ỦY QUYỀN KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

2.2. Mẫu 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày  … tháng … năm …

[02] Lần đầu 🗆                      [03] Bổ sung lần thứ:...

🗆 Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế 

[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản):...................................................

[05] Mã số thuế (nếu có): 

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.......................................

[07] Ngày cấp:........................................ [08] Nơi cấp:............................................................

[09] Địa chỉ:..............................................................................................................................

[10] Quận/huyện:........................... [11] Tỉnh/thành phố:........................................................

[12] Điện thoại:.............................. [13] Fax:................... [14] Email:....................................

[15] Tên tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có):………...............................

[16] Mã số thuế: 

[17] Địa chỉ:..............................................................................................................................

[18] Quận/huyện:........................... [19] Tỉnh/thành phố:........................................................

[20] Điện thoại: .....................  [21] Fax: .......................... [22] Email: ..................................

[23] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................................

[24] Mã số thuế:  

[25] Hợp đồng đại lý thuế: số:.......................................... ngày...............................................

I. TÀI SẢN

  1. Loại tài sản:

Số Giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (Đối với hồ sơ khai điện tử):

..................................................................................................................................................

  1. Nhãn hiệu:............................................................................................................................
  2. Kiểu loại xe [Số loại hoặc tên thương mại hoặc mã kiểu loại (nếu không có Tên thương mại); tên thương mại và mã kiểu loại (nếu có) đối với ô tô]:............................................................
  3. Nước sản xuất:......................................................................................................................
  4. Năm sản xuất:.......................................................................................................................
  5. Thể tích làm việc/Công suất:................................................................................................
  6. Trọng tải:..............................................................................................................................
  7. Số người cho phép chở (kể cả lái xe):..................................................................................
  8. Chất lượng tài sản:................................................................................................................
  9. Số máy:...............................................................................................................................
  10. Số khung:............................................................................................................................
  11. Biển kiểm soát:...................................................................................................................
  12. Số đăng ký:.........................................................................................................................
  13. Trị giá tài sản (đồng):.........................................................................................................

(Viết bằng chữ:........................................................................................................................)

  1. Mẫu số hóa đơn:....................................; 16. Ký hiệu hóa đơn:........................................; 

17. Số hóa đơn:............................................; 18. Ngày tháng năm:........../........./.................... 

II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN

1. Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tài sản:

- Tên tổ chức/cá nhân chuyển nhượng tài sản: .......................................................................

- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………

- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..

  1. Địa chỉ:.................................................................................................................................
  2. Thời điểm làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản: Ngày ........ tháng ....... năm ........

III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):..........................

………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………..

IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:

- ................................................................................................................................................

- ................................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.................................

Chứng chỉ hành nghề số:.........



..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Hoặc 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC  ỦY QUYỀN KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

3. Hướng dẫn cách ghi tờ khai lệ phí trước bạ

  • Điền đầy đủ, chính xác các thông tin: Họ tên, địa chỉ, số CMND/CCCD, thông tin về tài sản, giá trị tài sản,...
  • Ký tên và ghi rõ họ tên: Ký tên vào đúng vị trí trên tờ khai và ghi rõ họ tên bằng chữ viết tay.
  • Kiểm tra kỹ lại thông tin trước khi nộp: Sau khi điền xong, hãy kiểm tra kỹ lại một lần nữa để tránh sai sót.

Các thông tin cần lưu ý khi điền:

  • Thông tin về người nộp thuế: Họ tên, địa chỉ, số CMND/CCCD, số điện thoại.
  • Thông tin về tài sản: Loại tài sản, giá trị tài sản, nguồn gốc tài sản,...
  • Thông tin về giao dịch: Ngày giao dịch, hình thức giao dịch,...

4. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ

Căn cứ Điều 3 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ như sau:

- Nhà, đất.

- Súng săn; súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao.

- Tàu theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật về hàng hải (sau đây gọi là tàu thủy), kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu ngầm, tàu lặn; trừ ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di động.

- Thuyền, kể cả du thuyền.

- Tàu bay.

- Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đây gọi chung là xe máy).

- Ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự xe ô tô phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

- Vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy, thân máy (block) của tài sản quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị định 10/2022/NĐ-CP được thay thế và phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Bộ Tài chính quy định chi tiết Điều 11 Nghị định 10/2022/NĐ-CP.

5. Người nộp lệ phí trước bạ

Người nộp lệ phí trước bạ thường là người mua tài sản. Tuy nhiên, trong một số trường hợp cụ thể, người nhận tặng, người thừa kế hoặc người được chuyển giao tài sản có thể là người nộp lệ phí.

Hy vọng qua bài viết, Công ty Luật ACC đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất và hướng dẫn cách ghi. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với Công ty Luật ACC nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.

Mẫu 01/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ:

Mẫu 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ:

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo