Mẫu 01/CNKD: Tờ khai thuế hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh là tài liệu cần thiết để kê khai thuế thu nhập cá nhân và thuế giá trị gia tăng của hộ kinh doanh hoặc cá nhân kinh doanh. Mẫu này bao gồm các thông tin chi tiết về doanh thu, chi phí, và các khoản thuế phải nộp nhằm đảm bảo việc thực hiện nghĩa vụ thuế đúng quy định pháp luật.
Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh
1. Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm những giấy tờ gì?
Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh sẽ khác nhau đôi chút tùy thuộc vào từng địa phương và thời điểm cụ thể. Tuy nhiên, nhìn chung, hồ sơ thường bao gồm các giấy tờ sau:
- Tờ khai thuế:
- Mẫu 01/CNKD: Đây là mẫu tờ khai chung cho các cá nhân kinh doanh. Trên tờ khai này, bạn sẽ khai báo các thông tin cơ bản như:
- Họ và tên, mã số thuế cá nhân
- Kỳ tính thuế
- Doanh thu, chi phí
- Thuế suất áp dụng
- Thuế GTGT đầu vào, đầu ra
- Thuế thu nhập cá nhân
- Các phụ lục: Tùy theo yêu cầu của cơ quan thuế, bạn có thể phải điền thêm các phụ lục kèm theo, như bảng kê chi tiết các khoản thu, chi, bảng kê hàng hóa, dịch vụ,...
- Các giấy tờ chứng minh:
- Hóa đơn, chứng từ: Các hóa đơn mua hàng, hóa đơn bán hàng, chứng từ vận chuyển,... để chứng minh các khoản thu, chi.
- Hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, hợp đồng dịch vụ,... liên quan đến hoạt động kinh doanh.
- Giấy phép kinh doanh: Nếu có.
- Các giấy tờ khác: Tùy theo yêu cầu của cơ quan thuế, bạn có thể cần cung cấp thêm các giấy tờ khác như sổ sách kế toán, bảng lương,..
2. Mẫu 01/CNKD: Tờ khai thuế hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh
|
|
Mẫu số: 01/CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bô Tài Chính) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán
□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh
□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay
□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai
□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng
□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] Năm ............... (từ tháng…/… đến tháng.../...) [01b] Tháng ...năm ......... [01c] Quý .... năm ............. (Từ tháng.../... Đến tháng.../...) [01d] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm.... |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... |
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………
[06] Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………………….........
[07] Mã số thuế:
[08] Ngành nghề kinh doanh: ................................................ [08a] Thay đổi thông tin □
[09] Diện tích kinh doanh: ...................................................... [09a] Đi thuê □
[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ....................................................
[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ............ giờ đến .............. giờ
[12] Địa chỉ kinh doanh: .............................................. [12a] Thay đổi thông tin □
[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................
[12c] Phường/Xã/Thị trấn: ......................................................................................................
[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................
[12đ] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................................
[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: ....................................................................................... □
[13] Địa chỉ cư trú: ................................................................................................................
[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................
[13b] Phường/Xã/Thị trấn: .....................................................................................................
[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ...................................................................
[13d] Tỉnh/Thành phố: .................................................... [14] Điện thoại: ..............................
[15] Fax: .................................................... [16] Email: ..........................................................
[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….
[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:
[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: ....................................................
[18c] Số CMND/CCCD: .................... [18c.1] Ngày cấp: ............... [18c.2] Nơi cấp: ....................
Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:
[18d] Số hộ chiếu: ................... [18d.1] Ngày cấp: ............... [18d.2] Nơi cấp: .............................
[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ....................................................
[18đ.1] Ngày cấp: .................................... [18đ.2] Nơi cấp: ........................................................
[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): .............................
[18e.1] Ngày cấp: ................................. [18e.2] Nơi cấp: .....................................
[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: .......... [18f.1] Ngày cấp: .......... [18f.2] Nơi cấp: ........
[18g] Nơi đăng ký thường trú:
[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................
[18g.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................
[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ....................................................
[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................
[18h] Chỗ ở hiện tại:
[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................
[18h.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................
[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................
[18h.4] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................
[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: ....................................................
[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: ....................................................................
[18k] Vốn kinh doanh (đồng): ....................................................
[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ..................................................................................................
[20] Mã số thuế:
[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ......................................... Ngày: .........................................
[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): ...............................................................................
[23] Mã số thuế:
[24] Địa chỉ: ................................................................................................................................
[25] Điện thoại: ................... [26] Fax: ................................ [27] Email: .....................................
A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
||
|
Doanh thu (a) |
Số thuế (b) |
Doanh thu (a) |
Số thuế (b) |
|||
|
1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
[28] |
|
|
|
|
|
2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
[29] |
|
|
|
|
|
3 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
[30] |
|
|
|
|
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[31] |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[32] |
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
số thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(5)*(6) |
|
1 |
Hàng hóa, dịch vụ A |
[33a] |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa, dịch vụ B |
[33b] |
|
|
|
|
|
3 |
........................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[33] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Sản lượng/ Số lượng |
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT |
Thuế suất |
Số thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Khai thuế tài nguyên |
||||||
|
1.1 |
Tài nguyên C ...... |
[34a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6)*(7) |
|
1.2 |
Tài nguyên D ...... |
[34b] |
|
|
|
|
|
|
|
................................ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[34] |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
||||||
|
2.1 |
Hàng hóa E... |
[35a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6) |
|
2.2 |
Hàng hóa G... |
[35b] |
|
|
|
|
|
|
|
.............................. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[35] |
|
|
|
|
|
|
3 |
Khai phí bảo vệ môi trường |
||||||
|
3.1 |
Hàng hóa H... |
[36a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6) |
|
3.2 |
Hàng hóa K... |
[36b] |
|
|
|
|
|
|
|
.................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[36] |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ................................ Chứng chỉ hành nghề số: ......... |
………., ngày ... tháng ... năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:
+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.
+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.
+ Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.
- Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
- Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
- Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.
- HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.
- Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản
3. Nguyên tắc tính thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
- Nguyên tắc tính thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành về thuế GTGT, thuế TNCN và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh trong năm dương lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy định pháp luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp hồ sơ thuế đúng hạn; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của hồ sơ thuế theo quy định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo hình thức nhóm cá nhân, hộ gia đình thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN được xác định cho một (01) người đại diện duy nhất của nhóm cá nhân, hộ gia đình trong năm tính thuế.
4. Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm những giấy tờ gì?
Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm những giấy tờ sau:
[1] Tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh
[2] Các tài liệu kèm theo bao gồm:
- Bản sao hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hóa, dịch vụ
- Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
- Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như:
+ Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước
+ Bảng kê hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu
+ Hóa đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước
+ Tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất
5. Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai gồm những gì?
Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai gồm những giấy tờ sau:
- Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
- Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Hy vọng qua bài viết, Công ty Luật ACC đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với Công ty Luật ACC nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.
Nội dung bài viết:
Bình luận