Tải Mẫu 01/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp là nhóm đất phổ biến như đất ở, đất thương mại, dịch vụ. Vậy tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp như thế nào? Bài viết dưới đây của ACC về Tải Mẫu 01/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hi vọng đem lại nhiều thông tin cụ thể và chi tiết cho Quý bạn đọc.

MẪU TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Tải Mẫu 01/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1. Đối tượng chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Về đối tượng kê khai nộp thuế và đối tượng chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp, căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp:

1.1 Đối tượng kê khai nộp thuế là Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp không bao gồm tổ chức sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp đã chuyển sang thuê đất.

1.2. Đối tượng chịu thuế là diện tích đất dùng vào sản xuất nông nghiệp gồm (đất trồng trọt, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản và đất rừng trồng) không bao gồm diện tích đất dùng vào sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu tiền thuê đất.

1.3. Căn cứ tính thuế SDĐNN là : diện tích, hạng đất  và định suất thuế tính bằng kilôgam thóc trên một đơn vị diện tích.

Hạng đất tính thuế là hạng đất do xã, phường, thị trấn phân hạng và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt ổn định 10 năm. +   Đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, định suất thuế (kg thóc/ha) là : hạng 1 : 550, hạng 2 : 460, hạng 3 : 370, hạng 4 : 280, hạng 5 : 180, hạng 6 : 50.

-   Đối với đất trồng cây lâu năm, định suất thuế (kg thóc/ha) là : hạng 1 : 650, hạng 2 : 550, hạng 3 : 400, hạng 4 : 200, hạng 5 : 80.

+   Mức thuế bằng 1,3 lần đối với cây ăn quả lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm cùng hạng, nếu thuộc đất hạng 1, 2 và 3.

+  Mức thuế bằng 1 lần đối với cây ăn quả lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm cùng hạng, nếu thuộc đất hạng 4,5 và 6.

+  Đối với cây lấy gỗ và các loại cây lâu năm thu họach một lần, mức thuế bằng 4% giá trị sản lượng khai thác.

2. Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Mẫu số: 01/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất)

[01] Kỳ tính thuế: Năm .......

[02] Lần đầu:                        [03] Bổ sung lần thứ:…

I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI

1. Người nộp thuế:                                              

[04] Họ và tên: .........................................

[05] Ngày/tháng/năm sinh: ........................

[06] Mã số thuế:

[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ....

[08] Ngày cấp: ............  [09] Nơi cấp: .....

[10] Địa chỉ cư trú:

[10.1] Số nhà: ...........  [10.2] Đường/phố: ............

[10.3] Tổ/thôn: .......... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....

[10.5] Quận/huyện: ....... [10.6] Tỉnh/Thành phố: ......

[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ..............................

[12] Điện thoại: ...........................................................

2. Đại lý thuế (nếu có):                                        

[13] Tên đại lý thuế:.....................................................

[14] Mã số thuế:

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ........  Ngày: .................

3. Thửa đất chịu thuế:

[16] Thông tin người sử dụng đất:

STT Họ và tên MST CMND/CCCD/HC

(trường hợp cá nhân chưa có MST)

Tỷ lệ
         
         
         

[17] Địa chỉ thửa đất:

[17.1] Số nhà: ...........   [17.2] Đường/ phố: ...........

[17.3] Tổ/thôn: ..........  [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....

[17.5] Quận/huyện: .... [17.6] Tỉnh/Thành phố: ....

[18] Là thửa đất duy nhất:

[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ...

[20] Đã có giấy chứng nhận:

[20.1] Số giấy chứng nhận: .....  [20.2] Ngày cấp: ......

[20.3] Thửa đất số: ...........  [20.4] Tờ bản đồ số: .....

[20.5] Diện tích: ....... [20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ....

[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:

[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: ........

[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: .....

[21.3] Hạn mức (nếu có): ..................

[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: .........

[22] Chưa có giấy chứng nhận:

[22.1] Diện tích: ..... [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: .......  [23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………

[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …

4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):

[25.1] Loại nhà: ....  [25.2] Diện tích: ... [25.3] Hệ số phân bổ: ....

5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...): ..............

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

 

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

 

 

II. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG (Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam)

1. Người nộp thuế

[27] Họ và tên: ....................

[28] Ngày/ tháng/ năm sinh: ..........

[29] Mã số thuế:

[30] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD: .....

[31] Ngày cấp: ....... [32] Nơi cấp: .....

2Thửa đất chịu thuế

[33] Địa chỉ:

[33.1] Số nhà: .........  [33.2] Đường/phố: .........

[33.3] Tổ/thôn: ...... [33.4] Phường/xã/thị trấn: .......

[33.5] Quận/huyện: ...  [33.6] Tỉnh/Thành phố: ......

[34] Đã có giấy chứng nhận:

[34.1] Số giấy chứng nhận: ......  [34.2] Ngày cấp: .....

[34.3] Thửa đất số: .......  [34.4] Tờ bản đồ số: ............

[34.5] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: ......

[34.6] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: .........

[34.7] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ...............

[34.8] Hạn mức (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN): ............

[35] Chưa có giấy chứng nhận:

[35.1] Diện tích: ..... [35.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: .....

[36] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …..........

[37] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất:…………

3. Trường hợp miễn, giảm thuế [38] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách ...): .................................

4. Căn cứ tính thuế

[39] Diện tích đất thực tế sử dụng: .....  [40] Hạn mức tính thuế: .....

[41] Thông tin xác định giá đất:

[41.1] Loại đất/ mục đích sử dụng: ......  [41.2] Tên đường/vùng: .....

[41.3] Đoạn đường/khu vực: ...... [41.4] Loại đường: ..........

[41.5] Vị trí/hạng: ... [41.6] Giá đất: ..... [41.7] Hệ số (đường/hẻm…): ....

[41.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng): .............

5. Diện tích đất tính thuế

5.1. Đất ở (Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)

Tính trên diện tích có quyền sử dụng

[42] Diện tích trong hạn mức

(thuế suất: 0,03%)

[43] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức

(thuế suất: 0,07%)

[44] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức

(thuế suất 0,15%)

... ... ...

5.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):

[45] Diện tích: .....  [46] Hệ số phân bổ: ........

5.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:

[47] Diện tích: ...... [48] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ..... 

5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:

[49] Diện tích: ......  [50] Mục đích thực tế đang sử dụng: .....

[51] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): .... 

5.5. Đất lấn chiếm:

[52] Diện tích: .....  [53] Mục đích thực tế đang sử dụng: .....

[54] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): .............................

..., ngày....... tháng....... năm.......

CÁN BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ/PHƯỜNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

..., ngày....... tháng....... năm.......

CHỦ TỊCH UBND XÃ/PHƯỜNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

3. Các câu hỏi liên quan thường gặp

3.1 Thủ tục để chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp?

Theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ- CP, các bước thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp được tiến hành như sau:

Bước 1: Người sử dụng đất nộp 1 bộ hồ sơ để xin chuyển mục đích sử dụng đất như trên đến Phòng tài nguyên và môi trường cấp huyện nơi có đất

Bước 2: Phòng tài nguyên môi trường thực hiện các công việc sau

Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho Ủy ban nhân dân xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.

Nếu hồ sơ đủ điều kiện: thẩm định hồ sơ; thẩm định sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra hiện trạng (trong trường hợp cần phải kiểm tra); xin ý kiến của các cơ quan có liên quan; yêu cầu hộ gia đình, cá nhân phải có giải trình, bổ sung (nếu cần, thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất); tổng hợp ý kiến nếu đủ điều kiện thì lập tờ trình, dự thảo quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc để cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định pháp luật. Xem xét, cấp quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân

Bước 4: Nhận kết quả cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Cá nhân, hộ gia đình xin chuyển mục đích sử dụng đất nhận kết quả là văn bản cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện và thông báo các nghĩa vụ tài chính cho cá nhân, hộ gia đình (thời gian nhận được: trong vòng 10 ngày kể từ ngày hồ sơ hợp lệ).

Nghĩa vụ tài chính bao gồm: tiền sử dụng đất; lệ phí trước bạ nhà đất…

3.2 Đất phi nông nghiệp là gì?

Đất phi nông nghiệp là nhóm đất không sử dụng với mục đích làm nông nghiệp và không thuộc các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng.

Căn cứ khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013, nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
- Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị (hay còn gọi là đất thổ cư);

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan;

- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;

- Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;

- Đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác;

- Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng;

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;

- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;

- Đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở.

Trên đây là bài viết mà chúng tôi cung cấp đến Quý bạn đọc về Tải Mẫu 01/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp dựa trên các quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình tìm hiểu và nghiên cứu, nếu như quý bạn đọc còn thắc mắc hay quan tâm đến Tải Mẫu 01/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệpquý bạn đọc vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hướng dẫn.

Nội dung bài viết:

    Đánh giá bài viết: (289 lượt)

    Để lại thông tin để được tư vấn

    Họ và tên không được để trống

    Số điện thoại không được để trống

    Số điện thoại không đúng định dạng

    Email không được để trống

    Vấn đề cần tư vấn không được để trống

    Bài viết liên quan

    Phản hồi (0)

    Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo