Quy định về đặt tên công ty bằng tiếng Anh
Điều 39 Luật Doanh nghiệp 2020 quy định:
Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.
Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.
Tên các loại hình công ty doanh nghiệp bằng tiếng Anh
– Tên tiếng Anh của công ty TNHH: Company Limited hoặc Limited Liability Company
Ví dụ:
Tên tiếng Việt: Công ty TNHH Kế toán – Thuế FATO
Tên tiếng Anh: FATO Accounting and Tax consulting Company Limited hoặc FATO Accounting and Tax consulting Limited Liability Company
– Công ty Cổ phần: Joint Stock Company hoặc Corporation
Ví dụ:
Tên tiếng Việt: Công ty Cổ phần công nghệ Green House
Tên tiếng Anh: Green House Technology Joint Stock Company hoặc Green House Technology Corporation
– Doanh nghiệp tư nhân: Private Enterprise
Ví dụ:
Tên tiếng Việt: Doanh nghiệp tư nhân Thắng Lợi
Tên tiếng Anh: Thắng Lợi Private Enterprise
– Tên tiếng Anh của công ty hợp danh: Partnership company
Ví dụ:
Tên tiếng Việt: Công ty hợp danh quản lý và thanh lý tài sản Sen Việt
Tên tiếng Anh: Sen Viet Management and Liquidation of Assets Partnership Company
Những thuật ngữ có liên quan
thành lập công ty
Những thuật ngữ về thành lập công ty
Thành lập công ty trong tiếng anh là gì? Thành lập công ty, doanh nghiệp là sự hình thành một công ty, doanh nghiệp mới trong nền kinh tế.
Công ty trong tiếng anh là Company, doanh nghiệp là Business. Còn thành lập thì có thể sử dụng rất nhiều cụm từ như set up, establish, launch,..
Tóm lại, có rất nhiều cách để diễn đạt thành lập công ty, doanh nghiệp trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo: set up/establish/start/open/launch a business/company
Từ vựng tiếng anh về giấy phép công ty
– Giấy phép thành lập công ty: License for establishment of company
– Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Business Registration Certificate
– Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có xác nhận của cơ quan chức năng: Copy of business registration certificate certified by….
– Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: Business Household Registration Certificate
– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: The certificate of the land use right
– Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy: Certificate of eligibility for fire prevention and fighting
– Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản: Real estate brokerage practice certificate
– Giấy ủy quyền: Power of Attorney
Từ vựng tiếng anh về chức vụ và phòng ban trong công ty
– Finance manager: Trưởng phòng tài chính
– Director: Giám đốc
– The board of directors: Ban giám đốc/hội đồng quản trị
– Managing director: Giám đốc cấp cao
– Chairman: Chủ tịch
– Vice president: Phó chủ tịch
– HR manager: trưởng phòng nhân sự
– Marketing manager: trưởng phòng marketing
– Section manager/ Head of Division: Trưởng Bộ phận
– Customer Service department: phòng chăm sóc khách hàng
– Marketing department: phòng marketing.
– General partner: thành viên góp vốn
– Research and Development department: phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm
Nội dung bài viết:
Bình luận