Mẫu giấy khám sức khỏe trẻ em, học sinh mới nhất năm 2024

Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ em, học sinh là mẫu giấy được lập ra để ghi chép lại việc khám sức khỏe của trẻ em, học sinh... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ em, học sinh mới nhất 2023 tại đây.

1. Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh, sinh viên mới nhất 2023

[ Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám sức khỏe]

[ Tên của cơ sở khám sức khỏe]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GKSK-[ Chữ viết tắt tên cơ sở khám sức khỏe]
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
Họ và tên (chữ in hoa): .......................................................................
Giới: Nam □ Nữ □ Tuổi:...................................................
Số CMND hoặc Hộ chiếu: .......................... cấp ngày....../..../............
tại........................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:....................................................................................
...........................................................................................................
Lý do khám sức khỏe:.........................................................................
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1. Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □;
Nếu "có", đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.................................................................................
2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không: Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □
Nếu "có", đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .................................................................................
..............................................................................................................................................
3. Câu hỏi khác (nếu có):
a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:
.................................................................................................................................................
b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): ......................................................................................
.................................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây

hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

................ ngày ..........tháng.........năm................

Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

I. KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao: ........................cm; Cân nặng: ........................ kg; Chỉ số BMI: ........................
Mạch: ........................lần/phút; Huyết áp:.................... /..................... mmHg
Phân loại thể lực:...............................................................................................................
II. KHÁM LÂM SÀNG
Nội dung khám Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Nội khoa

a) Tuần hoàn: ....................................................................

Phân loại ..........................................................................

b) Hô hấp:...........................................................................

Phân loại ..........................................................................

c) Tiêu hóa: .........................................................................

Phân loại ..............................................................................

d) Thận-Tiết niệu: .............................................................

Phân loại ...............................................................................

đ) Cơ-xương-khớp: ..........................................................

Phân loại ............................................................................

Phân loại .............................................................................

g) Tâm thần: ........................................................................

Phân loại ............................................................................

2. Ngoại khoa: ...........................................................................

Phân loại .....................................................................................

3. Sản phụ khoa: .......................................................................

Phân loại .....................................................................................

4. Mắt:

- Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải:........ Mắt trái: .......

Có kính: Mắt phải: ....... Mắt trái: ............

- Các bệnh về mắt (nếu có): ........................................................

- Phân loại: ..................................................................................

5. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực:

Tai trái: Nói thường:....................... m; Nói thầm:......................m

Tai phải: Nói thường:..................... m; Nói thầm:......................m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):..........................................

- Phân loại: ..................................................................................

6. Răng-Hàm-Mặt

- Kết quả khám: + Hàm trên:........................................................

+ Hàm dưới: ................................................................................

- Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có).......................................

- Phân loại:..................................................................................

7. Da liễu: ...................................................................................

Phân loại:....................................................................................

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
Nội dung khám Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Xét nghiệm máu:

a) Công thức máu: Số lượng HC: ..................................................

Số lượng Bạch cầu: .......................................................................

Số lượng Tiểu cầu:.........................................................................

b) Sinh hóa máu: Đường máu: ......................................................

Urê:..................................................................... Creatinin:...........

ASAT (GOT):.......................................... ALAT (GPT): ..................

c) Khác (nếu có):.............................................................................

2. Xét nghiệm nước tiểu:

a) Đường: .......................................................................................

b) Prôtêin: .......................................................................................

c) Khác (nếu có): ............................................................................

3. Chẩn đoán hình ảnh:

..........................................................................................................

..........................................................................................................

 

KẾT LUẬN
- Phân loại sức khỏe:.....................................................[Phân loại sức khỏe theo quy định tại Quyết định số 1613/BYT-QĐ hoặc phân loại sức khỏe theo quy định của bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đối với trường hợp khám sức khỏe chuyên ngành].................................................................................
- Các bệnh, tật (nếu có): ............................................[Ghi rõ các bệnh, tật, phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu khám chuyên khoa để khám bệnh, chữa bệnh]................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.....................ngày...... tháng......... năm.................

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

2. Mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ em, người dưới 18 tuổi mới nhất 2023

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI
(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:    /GKSK-.... .....
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
Họ và tên (chữ in hoa):
Giới:          Nam □      Nữ □      Tuổi:........................................
Số CMND hoặc Hộ chiếu (nếu có): ...............cấp ngày..../.../.... Tại
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ:
Chỗ ở hiện tại:................................................................
Lý do khám sức khỏe:.................................................................
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
  1. Tiền sử gia đình: 
Có ai trong gia đình (ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm:  Không   □      Có
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:
  1. Tiền sử bản thân: 

a) Sản khoa:

- Bình thường.
- Không bình thường:  Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa tháng; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (nếu có cần ghi rõ tên bệnh: )
b) Tiêm chủng: 
STT Loại vắc xin Tình trạng tiêm/uống vắc xin
Không Không nhớ rõ
1 BCG
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván
3 Sởi
4 Bại liệt
5 Viêm não Nhật Bản B
6 Viêm gan B
7 Các loại khác
c) Tiền sử bệnh/tật: (các bệnh bẩm sinh và mạn tính)
- Không
- Có
Nếu “có”, ghi cụ thể tên bệnh
d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?  Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
................, ngày...tháng...năm...
Người đề nghị khám sức khỏe
(hoặc Cha/mẹ hoặc người giám hộ)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao:   ............................cm;   Cân nặng: .................. kg;   Chỉ số BMI: ........
Mạch: .....................lần/phút;        Huyết áp:.................. /.................. mmHg  
Phân loại thể lực:.....................................................................................................
II. KHÁM LÂM SÀNG
1. Nhi khoa
a) Tuần hoàn: ...............................................................................
b) Hô hấp: ....................................................................................
c) Tiêu hóa: .................................................................................
d) Thận-Tiết niệu:.............................................................................
đ) Thần kinh-Tâm thần: ................................................................................................
e) Khám lâm sàng khác:...............................................................................................

2. Mắt:
a) Kết quả khám thị lực: Không kính:  Mắt phải:..........Mắt trái: ...........Có kính:        Mắt phải: ............. Mắt trái ................
b) Các bệnh về mắt (nếu có):..........................................................

3. Tai-Mũi-Họng

a) Kết quả khám thính lực: 

Tai trái:    Nói thường:................m;    Nói thầm:........................m
Tai phải:  Nói thường:...............m;     Nói thầm:.......................m
b) Các bệnh về Tai-Mũi-Họng (nếu có):……....................................……….........................................
4. Răng-Hàm-Mặt
a) Kết quả khám: + Hàm trên:.................................  + Hàm dưới: ...................................................................
b) Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có).......................................
.......................................................................................................
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
Nội dung khám:...........................................................
Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/Xquang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ:
Kết quả:............................................................................................
KẾT LUẬN CHUNG
Sức khỏe bình thường............................................ .     
Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý:................................... ..
.............., ngày...tháng...năm... 
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

3. Mẫu khám sức khỏe định kỳ

Số: /GKSK-…. …..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
Họ và tên (chữ in hoa): ………….……………………………….………
Giới: Nam □ Nữ □ Tuổi:………………………….
Số CMND hoặc Hộ chiếu: …………………….. cấp ngày……/…./…………..
tại……………………………….
Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………..…………
………………………………..…………………………..…………….…………
Lý do khám sức khỏe:…………………………………………………………………….
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
  1. Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:……………………………………………………..
  1. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không: Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ………………………………………….…………
…………………………………………………..……………………………………………….
  1. Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

…………………………………………………………………………………………………………
b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): …………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……………….
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
………….. ngày ………. tháng………năm…………….

Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

Trên đây là mẫu giấy khám sức khỏe cho trẻ em, học sinh mới nhất 2023 mà Công ty Luật ACC tổng hợp gửi đến bạn đọc. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ đến chúng tôi để được tư vấn kịp thời, nhanh chóng và chính xác nhé!

Nội dung bài viết:

    Đánh giá bài viết: (1072 lượt)

    Để lại thông tin để được tư vấn

    Họ và tên không được để trống

    Số điện thoại không được để trống

    Số điện thoại không đúng định dạng

    Email không được để trống

    Vấn đề cần tư vấn không được để trống

    Bài viết liên quan

    Phản hồi (0)

    Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo