Lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2023 của cán bộ, công chức 63 tỉnh thành? Cán bộ, công chức nghỉ tết 2023 mấy ngày?
Thông báo nghỉ tết 2023 của cán bộ, công chức, viên chức như thế nào?
Theo Thông báo 5034/TB-LĐTBXH, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan hành chính, sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (công chức, viên chức):

Được nghỉ tết Âm lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão).
Cập nhật lịch nghỉ tết Nguyên đán 2023 của cán bộ, công chức, viên chức 63 tỉnh thành
|
STT |
Tỉnh, thành |
Lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2023 |
|
1 |
Hà Nội |
Nghỉ Tết Âm lịch liền 7 ngày liên tục (từ thứ 6 ngày 20/1/2023 đến hết thứ năm ngày 26/1/2023, tức 29 tháng Chạp năm Nhâm dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý mão). |
|
2 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Nghỉ Tết Nguyên đán Quý Mão 2023 trong 7 ngày liên tục, từ 20/1 đến hết 26/1/2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
3 |
An Giang |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức là từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
4 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Từ thứ Sáu ngày 20 tháng 01 năm 2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26 tháng 01 năm 2023 (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
5 |
Bạc Liêu |
từ ngày 20/01/2023 đến hết ngày 26/01/2023 (tức là từ ngày 29 tháng chạp năm Nhâm Dần đến hết mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
6 |
Bắc Giang |
|
|
7 |
Bắc Kạn |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Qúy Mão). |
|
8 |
Bắc Ninh |
|
|
9 |
Bến Tre |
|
|
10 |
Bình Dương |
|
|
11 |
Bình Định |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
12 |
Bình Phước |
|
|
13 |
Bình Thuận |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
14 |
Cà Mau |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
15 |
Cao Bằng |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão) |
|
16 |
Cần Thơ |
|
|
17 |
Đà Nẵng |
Nghỉ từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
18 |
Đắk Lắk |
|
|
19 |
Đắk Nông |
|
|
20 |
Điện Biên |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão) |
|
21 |
Đồng Nai |
|
|
22 |
Đồng Tháp |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
23 |
Gia Lai |
Nghỉ liên tục 07 ngày, từ thứ Sáu 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
24 |
Hà Giang |
|
|
25 |
Hà Nam |
|
|
26 |
Hà Tĩnh |
|
|
27 |
Hải Dương |
Từ thứ Sáu ngày 20 tháng 01 năm 2023 đến hết thứ Năm ngày 26 tháng 01 năm 2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
28 |
Hải Phòng |
|
|
29 |
Hậu Giang |
|
|
30 |
Hòa Bình |
|
|
31 |
Hưng Yên |
Từ thứ Sáu ngày 20/1/2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/1/2023 (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
32 |
Khánh Hòa |
|
|
33 |
Kiên Giang |
Từ thứ Sáu ngày 20/1/2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/1/2023 (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
34 |
Kon Tum |
|
|
35 |
Lai Châu |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Qúy Mão). |
|
36 |
Lạng Sơn |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão) |
|
37 |
Lào Cai |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Qúy Mão). |
|
38 |
Lâm Đồng |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
39 |
Long An |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày Mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
40 |
Nam Định |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch. |
|
41 |
Nghệ An |
|
|
42 |
Ninh Bình |
|
|
43 |
Ninh Thuận |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
44 |
Phú Thọ |
|
|
45 |
Phú Yên |
Nghỉ Tết Nguyên đán từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
46 |
Quảng Bình |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão). |
|
47 |
Quảng Nam |
|
|
48 |
Quảng Ngãi |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão) |
|
49 |
Quảng Ninh |
|
|
50 |
Quảng Trị |
|
|
51 |
Sóc Trăng |
|
|
52 |
Sơn La |
|
|
53 |
Tây Ninh |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần đến hết ngày Mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão) |
|
54 |
Thái Bình |
|
|
55 |
Thái Nguyên |
|
|
56 |
Thanh Hóa |
|
|
57 |
Thừa Thiên Huế |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Qúy Mão). |
|
58 |
Tiền Giang |
|
|
59 |
Trà Vinh |
Từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương lịch (tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương lịch (tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Qúy Mão). |
|
60 |
Tuyên Quang |
|
|
61 |
Vĩnh Long |
|
|
62 |
Vĩnh Phúc |
|
|
63 |
Yên Bái |
|
Nội dung bài viết:
Bình luận