Mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay

Trong thực tế, việc có một mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay là một yếu tố cực kỳ quan trọng trong quá trình giao dịch bất động sản. Trong bài viết sau hãy cùng ACC tìm hiểu về Mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay để bạn có nhiều thêm một sự lựa chọn khi cần đến.

Mẫu hợp đồng thuê đất

Mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay

1. Các điều khoản quan trọng trong hợp đồng thuê đất

Các điều khoản quan trọng trong hợp đồng thuê đất:

Thông tin về các bên:

  • Họ tên, địa chỉ, số điện thoại, email của bên cho thuê và bên thuê.
  • Giấy tờ tùy thân của các bên.

Thông tin về đất đai:

  • Vị trí, diện tích, thửa đất, địa chỉ của đất.
  • Loại đất, mục đích sử dụng đất.
  • Tình trạng pháp lý của đất (đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hay chưa).

Thời hạn thuê đất:

  • Thời hạn thuê đất cụ thể (bao nhiêu năm, tháng).
  • Điều kiện gia hạn hợp đồng (nếu có).

Giá tiền thuê đất:

  • Mức giá tiền thuê đất cụ thể.
  • Phương thức thanh toán tiền thuê đất (thanh toán một lần, thanh toán theo quý, theo tháng).
  • Thời điểm thanh toán tiền thuê đất.

Các khoản phí và thuế liên quan:

  • Xác định bên nào chịu trách nhiệm thanh toán các khoản phí và thuế liên quan đến đất đai.

Quyền và nghĩa vụ của các bên:

  • Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê: Có nghĩa vụ bàn giao đất cho bên thuê đúng thời hạn và đảm bảo tình trạng đất như cam kết; Có quyền thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất của bên thuê; Có quyền thu hồi đất trong các trường hợp theo quy định của pháp luật.
  • Quyền và nghĩa vụ của bên thuê: Có quyền sử dụng đất theo mục đích và thời hạn đã thỏa thuận; Có nghĩa vụ sử dụng đất đúng mục đích, tuân thủ các quy định về đất đai; Có nghĩa vụ thanh toán tiền thuê đất đúng hạn; Có nghĩa vụ bảo vệ và giữ gìn đất đai.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại:

  • Xác định bên nào chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp có vi phạm hợp đồng.
  • Mức bồi thường thiệt hại cụ thể.

Cách thức giải quyết tranh chấp:

  • Khi có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ tự thương lượng giải quyết.
  • Nếu không thể thương lượng được, hai bên sẽ đưa ra tòa án để giải quyết.

Các điều khoản khác:

  • Có thể bao gồm các điều khoản về bảo hiểm, thế chấp, chuyển nhượng hợp đồng,...

2. Mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số: … /2018/HĐTQSDĐ/VPLSĐMS

Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;

Căn cứ Luật đất đai 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ nhu cầu và khả năng thực tế của các bên trong hợp đồng;

Hôm nay, ngày … tháng … năm 2018, tại ... chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là bên A):

Tên tổ chức: …

Địa chỉ trụ sở: …

Mã số doanh nghiệp: …

Người đại diện theo pháp luật là ông/ bà: …

Chức vụ: …

Điện thoại: …

Email: …

(Trường hợp bên cho thuê quyền sử dụng đất là cá nhân):

Họ và tên: …

Năm sinh: …/ …/ …

Chứng minh nhân dân số …, ngày cấp …/ …/ …, nơi cấp: …

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …

Chỗ ở hiện tại: …

Điện thoại: …

Email: …

Bên thuê quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là bên B):

Tên tổ chức: …

Địa chỉ trụ sở: …

Mã số doanh nghiệp: …

Người đại diện theo pháp luật là ông/ bà: …

Chức vụ: …

Điện thoại: …

Email: …

(Trường hợp bên thuê quyền sử dụng đất là cá nhân):

Họ và tên: …

Năm sinh: …/ …/ …

Chứng minh nhân dân số …, ngày cấp …/ …/ …, nơi cấp: …

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …

Chỗ ở hiện tại: …

Điện thoại: …

Email: …

Hai bên thỏa thuận và đồng ý ký kết hợp đồng thuê quyền sử dụng đất với các điều khoản như sau:

Điều 1. Đối tượng của hợp đồng

Bên A cho bên B thuê quyền sử dụng đất đối với thửa đất theo giấy …, cụ thể như sau:

Thửa đất số: …

Tờ bản đồ số: …

Địa chỉ thửa đất: …

Diện tích: … m2 (Bằng chữ: …)

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …

Điều 2. Thời hạn thuê

Thời hạn thuê quyền sử dụng đất đối với thửa đất tại Điều 1 hợp đồng này là … tháng, kể từ ngày …/ …/ … đến ngày … / … / …

Điều 3. Mục đích thuê

Mục đích sử dụng đối với thửa đất thuê tại Điều 1 hợp đồng này là: …

Điều 4. Giá thuê, phương thức và thời hạn thanh toán

  1. Giá thuê quyền sử dụng đất đối với thửa đất tại Điều 1 hợp đồng này là: … đồng (Bằng chữ: … đồng);
  2. Phương thức thanh toán: …

(Bên A và bên B thoả thuận phương thức thanh toán bằng chuyển khoản qua ngân hàng hoặc thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc bằng phương thức thanh toán khác và ghi cụ thể vào hợp đồng này).

  1. Thời hạn thanh toán:

Đợt 1: Bên B thanh toán tiền thuê quyền sử dụng đất cho bên A trước ngày …/ …/ … với số tiền là: … đồng (Bằng chữ: … đồng), tại: …

Đợt 2: Bên B thanh toán tiền thuê quyền sử dụng đất cho bên A trước ngày …/ …/ … với số tiền là: … đồng (Bằng chữ: … đồng), tại: ...

(Bên A và bên B thoả thuận về thời hạn thanh toán, địa điểm thanh toán tiền thuê quyền sử dụng đất và ghi cụ thể vào hợp đồng này).

Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của các bên

  1. Quyền, nghĩa vụ của bên A:

Giao thửa đất tại Điều 1 hợp đồng này cho bên B vào thời điểm ngày … / …/ …

Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích.

Nộp thuế sử dụng đất.

Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất (nếu có).

Yêu cầu bên B trả tiền thuê quyền sử dụng đất theo thoả thuận tại hợp đồng này.

Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, huỷ hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Yêu cầu bên B trả lại đất, khi hết thời hạn cho thuê quyền sử dụng đất tại hợp đồng này.

Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

  1. Quyền, nghĩa vụ của bên B:

Yêu cầu bên A giao thửa đất đúng như đã thoả thuận tại hợp đồng này.

Được sử dụng đất ổn định theo thời hạn thuê quyền sử dụng đất đã thoả thuận tại hợp đồng này.

Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc thuê quyền sử dụng đất theo thoả thuận với bên A.

Sử dụng đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê quy định tại hợp đồng này.

Không được huỷ hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất.

Trả đủ tiền thuê quyền sử dụng đất cho bên A theo thoả thuận tại hợp đồng này;

Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh.

Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất, nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của bên A.

Trả lại đất thuê cho bên A khi hết thời hạn thuê quền sự dụng đất quy định tại hợp đồng này.

Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 6. Các trường hợp chấm dứt hợp cho thuê quyền sử dụng đất

Hết thời hạn thuê quyền sử dụng đất tại hợp đồng này mà bên A và bên B không có thoả thuận gia hạn hợp đồng thuê quyền sử dụng đất.

Do đề nghị chấm dứt hợp đồng thuê quyền sự dụng đất trước thời hạn của một bên là bên A hoặc bên B, nhưng một trong hai bên là bên A hoặc bên B phải báo trước cho bên kia là bên A hoặc bên B biết trước ít nhất 06 tháng, bên đề nghị chấm dứt hợp đồng thuê quyền sử dụng đất trước thời hạn phải bồi thường cho bên kia một khoản tiền bằng … đồng (Bằng chữ: … ) hoặc bằng … tháng tiền thuê quyền sử dụng đất tại hợp đồng này.  

Bên A hoặc bên B bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể theo quy định của pháp luật.

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 7. Tài sản gắn liền với đất

Bên A và bên B thoả thuận về việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc hợp đồng này theo quy định của pháp luật và ghi cụ thể vào hợp đồng này.

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

Bồi thường thiệt hại: Bên vi phạm nghĩa vụ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật cho bên bị vi phạm (nếu có).

Điều 9. Chi phí khác

Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai do bên A chịu trách nhiệm thực hiện.

Lệ phí công chứng, chứng thực hợp đồng này do bên … chịu trách nhiệm thực hiện thanh toán theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 10. Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh cần giải quyết, thì bên A và bên B tiến hành thỏa thuận và thống nhất giải quyết kịp thời, hợp tình và hợp lý. Trường hợp bên A và bên B không thỏa thuận được thì một trong các bên có quyền khởi kiện tại tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Cam đoan của các bên

  1. Bên A cam đoan:

Thông tin về nhân thân, thửa đất ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

Thửa đất cho thuê thuộc trường hợp được cho thuê theo quy định của pháp luật;

Tại thời điểm giao kết hợp đồng này: Thửa đất cho thuê không có tranh chấp; Thửa đất cho thuê không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này.

  1. Bên B cam đoan:

Những thông tin về nhân thân ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất tại Điều 1 của hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu thửa đất cho thuê (nếu có);

Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.

Điều 12. Các thoả thuận khác

Hai bên đồng ý đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết hợp đồng này.

Bên A và bên B đồng ý thực hiện theo đúng các điều khoản trong hợp đồng này và không nêu thêm điều kiện gì khác.

Hợp đồng này được lập thành … bản, mỗi bản gồm … trang, có giá trị pháp lý như nhau và được giao cho bên A … bản, bên B … bản./. 

BÊN B

(Chữ ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

BÊN A

(Chữ ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn lập và ký kết hợp đồng thuê đất

Hướng dẫn lập và ký kết hợp đồng thuê đất

3. Hướng dẫn lập và ký kết hợp đồng thuê đất

Để lập và ký kết hợp đồng thuê đất hợp lệ, bạn cần thực hiện các bước sau:

Bước 1. Chuẩn bị:

Xác định các thông tin cần thiết:

  • Thông tin về các bên: Họ tên, địa chỉ, số điện thoại, email, giấy tờ tùy thân của bên cho thuê và bên thuê.
  • Thông tin về đất đai: Vị trí, diện tích, thửa đất, địa chỉ, loại đất, mục đích sử dụng đất, tình trạng pháp lý của đất.
  • Thời hạn thuê đất.
  • Giá tiền thuê đất.
  • Các khoản phí và thuế liên quan.

Tham khảo các mẫu hợp đồng thuê đất trên mạng hoặc từ các nguồn uy tín khác.

Lập biên bản bàn giao đất.

Bước 2. Soạn thảo hợp đồng:

  • Căn cứ vào các thông tin đã chuẩn bị, soạn thảo hợp đồng theo các điều khoản sau: Thông tin về các bên; Thông tin về đất đai; Thời hạn thuê đất; Giá tiền thuê đất; Các khoản phí và thuế liên quan; Quyền và nghĩa vụ của các bên; Trách nhiệm bồi thường thiệt hại; Cách thức giải quyết tranh chấp; Các điều khoản khác.

Lưu ý: Hợp đồng cần được lập thành văn bản và có ít nhất 02 bản (mỗi bên giữ 01 bản); Hợp đồng cần được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.

Bước 3. Ký kết hợp đồng:

  • Hai bên cùng nhau đọc kỹ hợp đồng và thống nhất các điều khoản.
  • Hai bên đại diện hợp pháp ký tên, đóng dấu (nếu có) vào hợp đồng.

Lưu ý sau khi ký kết hợp đồng:

  • Bảo quản hợp đồng cẩn thận.
  • Thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng.
  • Giải quyết tranh chấp (nếu có) theo quy định trong hợp đồng.

4. Lưu ý khi soạn thảo và ký kết hợp đồng thuê đất

Xác định rõ các thông tin cần thiết:

  • Thông tin về các bên: Họ tên, địa chỉ, số điện thoại, email, giấy tờ tùy thân của bên cho thuê và bên thuê; Đối với tổ chức: Tên đầy đủ, địa chỉ, mã số thuế, giấy phép kinh doanh, người đại diện theo pháp luật.
  • Thông tin về đất đai: Vị trí, diện tích, thửa đất, địa chỉ, loại đất, mục đích sử dụng đất, tình trạng pháp lý của đất; Tình trạng sử dụng đất hiện tại (đã xây dựng công trình hay chưa, đang cho ai thuê,...)
  • Thời hạn thuê đất: Thời hạn thuê đất cụ thể (bao nhiêu năm, tháng); Điều kiện gia hạn hợp đồng (nếu có).
  • Giá tiền thuê đất: Mức giá tiền thuê đất cụ thể; Phương thức thanh toán tiền thuê đất (thanh toán một lần, thanh toán theo quý, theo tháng); Thời điểm thanh toán tiền thuê đất.
  • Các khoản phí và thuế liên quan: Xác định bên nào chịu trách nhiệm thanh toán các khoản phí và thuế liên quan đến đất đai (thuế đất, tiền sử dụng đất,...)

Các điều khoản quan trọng trong hợp đồng:

- Quyền và nghĩa vụ của các bên:

  • Bên cho thuê: Có nghĩa vụ bàn giao đất cho bên thuê đúng thời hạn và đảm bảo tình trạng đất như cam kết; Có quyền thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất của bên thuê; Có quyền thu hồi đất trong các trường hợp theo quy định của pháp luật.
  • Bên thuê: Có quyền sử dụng đất theo mục đích và thời hạn đã thỏa thuận; Có nghĩa vụ sử dụng đất đúng mục đích, tuân thủ các quy định về đất đai; Có nghĩa vụ thanh toán tiền thuê đất đúng hạn; Có nghĩa vụ bảo vệ và giữ gìn đất đai.

- Trách nhiệm bồi thường thiệt hại: Xác định bên nào chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp có vi phạm hợp đồng; Mức bồi thường thiệt hại cụ thể.

- Cách thức giải quyết tranh chấp: Khi có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ tự thương lượng giải quyết; Nếu không thể thương lượng được, hai bên sẽ đưa ra tòa án để giải quyết.

5. Câu hỏi thường gặp

5.1 Hợp đồng có quy định về mục đích sử dụng đất không? Nếu có, những điều khoản nào liên quan đến việc này?

Có, hợp đồng cần quy định rõ mục đích sử dụng đất và các ràng buộc, hạn chế liên quan đến việc sử dụng đất theo quy định pháp luật.

5.2 Mẫu hợp đồng này có quy định về trách nhiệm bảo quản và bảo dưỡng đất không?

Đúng, hợp đồng cần chứa các quy định về trách nhiệm của bên thuê trong việc bảo quản và bảo dưỡng đất nông nghiệp.

5.3 Hợp đồng có quy định về việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn không? Nếu có, điều kiện chấm dứt là gì?

Có thể có, và điều kiện chấm dứt hợp đồng có thể bao gồm việc thông báo trước một khoảng thời gian nhất định và các khoản phí phạt liên quan.

Hy vọng qua bài viết, Công ty Luật ACC đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về vấn đề Mẫu hợp đồng thuê đất "chuẩn xác" nhất theo quy định hiện nay. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với Công ty Luật ACC nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo