Hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa máy lạnh là Hợp đồng giữa bên cung cấp điều hòa, máy lạnh và bên mua và sử dụng dịch vụ lắp đặt của bên bán. Bên cạnh chất lượng của máy móc, các bên cần ghi nhận các điều khoản liên quan đến hoạt động lắp đặt, vì thế, các bên cần lường trước những trường hợp có thể xảy ra trong hai hoạt động này để tránh rủi ro không đáng có.
1.Hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa máy lạnh là một loại Hợp đồng mua bán kèm hoạt động lắp đặt
Hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa máy lạnh là một loại Hợp đồng mua bán kèm hoạt động lắp đặt. Trong hợp đồng diễn ra hai hoạt động bao gồm việc mua bán sản phẩm điều hòa máy lạnh và hoạt động lắp đặt sản phẩm cho bên mua.
2. Đặc điểm của Hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa máy lạnh
- Chủ thể của Hợp đồng: bên mua là cá nhân hoặc tổ chức, bên bán là đơn vị cung cấp phân phối có thể là doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh kinh doanh buôn bán.
- Đối tượng của Hợp đồng là sản phẩm điều hòa máy lạnh và công việc lắp đặt phải thực hiện.
3. Mục đích của Hợp đồng
Nhằm mua bán các sản phẩm điều hòa, máy lạnh và lắp đặt chính các sản phẩm này tới tay người mua.
4. Luật điều chỉnh
- Bộ luật dân sự 2015;
- Luật Thương mại 2005;
5. Hình thức hợp đồng
Hợp đồng không có mẫu và không quy định mẫu
6. Mẫu Hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa máy lạnh số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Số: …/HĐKT/……..
– Căn cứ Luật Thương mại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2005;
– Căn cứ vào Bộ luật dân sự 2015;
– Căn cứ nhu cầu và khả năng mua bán hàng hóa của hai bên;
Hợp đồng này được lập vào ngày… tháng… năm ……tại ……………, đại diện hai bên gồm:
Bên mua: ………………………
(Gọi tắt là bên A)
Đại diện bên A:……………….
Địa chỉ: ……………………….
Điện thoại: ………………………….
Tài khoản:………………………..
Mã số thuế : ………………………..
Bên Bán: ………………………
(Gọi tắt là bên B)
Địa chỉ:……………………………..
Điện thoại : ……………………………………
Đại diện:………………………………Chức vụ: ……………….
Mã số thuế :
Số tài khoản :
Hai bên đã thoả thuận và nhất trí ký hợp đồng với các điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc
Theo đề nghị của Bên A , Bên B đồng ý bán cho Bên A máy lạnh có quy cách kỹ thuật như sau :
– Hãng sản xuất : …..
– Màu máy : …..
– Số lượng máy : ….. máy
– Quy cách kỹ thuật : 1 máy gồm 1 dàn nóng và dàn lạnh à 1 điều khiển từ xa
- Dàn nóng : – ……
- Dàn lạnh : – ……
– Quy cách đóng gói : Máy lạnh gồm 01 dàn nóng , 01 dàn lạnh và 01 điều khiển từ xa được đóng vào trong thùng car-ton bên trong có chèn xốp chống va đập .
Điều 2: Thời hạn hoàn thành, giá trị hợp đồng:
– Bên B thực hiện lắp đặt máy điều hòa Tại: (Địa điểm do bên A yêu cầu). Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa như sau:
STT Loại máy Đơn vị Số lượng Đơn giá ( đồng) Thành tiền ( đồng) 1 Chiếc 2 Chiếc 3 Chiếc Tổng cộng Số tiền bằng chữ : Năm trăm ba mươi lăm triệu đồng ( giá trên chưa bao gồm thuế VAT)
– Ngày … / …. / … Bên B sẽ giao hàng cho Bên A vào lúc … giờ … phút .
– Bên B sẽ giao hàng cho Bên A tại ….
– Bên A sẽ thanh toán số tiền còn lại cho Bên B sau khi đã nhận đủ hàng .
– Sau khi thực hiện xong công việc có biên bản nghiệm thu được bên A xác nhận.
– Bên B có trách nhiệm bảo hành trong các trường hợp sau :
- Bảo hành điều hoà chảy nước trong thời gian 6 tháng
- Bảo hành gas trong thời gian 12 tháng
– Phương thức thanh toán: bằng tiền mặt Việt Nam đồng, thời hạn thanh toán là 24h, sau khi bên A ngiệm thu công việc và bên B gửi hóa đơn thanh toán sang cho bên A.
– Ngoài ra , trong trường hợp Bên A phát hiện lỗi vật lý hoặc lỗi kỹ thuật của máy móc trong vòng 15 ngày thì Bên B phải chịu trách nhiệm .
Điều 3: Phương thức thanh toán
Bên A sẽ thanh toán cho Bên B bằng hình thức thanh toán tiền mặt
- Lần 1 : Bên A thanh toán trước cho bên B 50 % tổng số tiền giá trị của hợp đồng khi ký kết hợp đồng là …..
- Lần 2: Bên A thanh toán cho bên B 50 % giá trị còn lại của hợp đồng sau khi nhận đủ số hàng là …..
Sau mỗi lần nhận tiền , Bên B sẽ xuất hóa đơn VAT cho Bên A
Điều 5 . Quyền và nghĩa vị của các bên
Bên B :
- Đảm bảo cung cấp thiết bị đúng chất lượng và quy cách kỹ thuật cho bên Bên A theo thỏa thuận .
- Cung cấp đầy đủ thông tin hóa đơn tài chính cho Bên A theo đúng giá trị thực tế nghiệm thu bàn giao .
- Cung cấp thông tin , tài liệu liên quan đến máy móc và hướng dẫn sử dụng cho Bên A.
- Trong vòng 15 ngày kể từ ngày bàn giao và trước ngày … , nếu sản phẩm có hiện tượng bị lỗi về mặt vật lý hoặc lỗi về mặt kỹ thuật của sản phẩm thì Bên B phải đổi cho Bên A sản phẩm cùng loại , có giá trị tương đương sản phẩm cũ , đổi miễn phí cho Bên A.
Trường hợp Bên B không còn sản phẩm cùng loại thì phải hoàn trả cho Bên A số tiền tương ứng với giá trị của sản phẩm đồng thời phải bồi thường thiệt hại cho Bên A 2% giá trị hợp đồng .
- Các quyền và nghĩa vụ khác của bên bán theo quy định của pháp luật .
Bên A:
· Chịu trách nhiệm bố trí mặt bằng và tạo điều kiện cho Bên B chuyển hàng và giao hàng theo đúng hợp đồng đã ký kết .
· Thanh toán cho Bên B toàn bộ số tiền theo hợp đồng ngay sau khi Bên B cung cấp đủ hàng hóa và giấy tờ hợp lệ .
· Trường hợp Bên A chưa kịp nhận hàng hóa thì phải báo trước cho Bên B và mọi chi phí phát sinh do việc chậm nhận hàng của Bên A sẽ do Bên A chịu .
· Các quyền và nghĩa vụ khác của bên mua theo quy định pháp luật .
Điều 6 . Chấm dứt hợp đồng
Hợp đồng chấm dứt sau khi các bên đã thực hiện đầy đủ nội dung của hợp đồng
1. Nếu Bên B giao hàng chậm cho Bên A trong thời gian 10 ngày thì Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng . Trong trường hợp này , Bên B phải hoàn trả cho Bên A số tiền đặt cọc (thanh toán đợt 1 ) và phải chịu một khoản tiền bồi thường thiệt hại là … triệu đồng .
2. Nếu Bên A chậm thanh toán tiền cho Bên B trong thời gian 10 ngày thì Bên B có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng.
Điều 7 : Giải quyết tranh chấp hợp đồng
Hai bên cam kết thực hiện các điều khoản đã ghi trong hợp đồng , trong quá trình thực hiện nếu có xảy ra tranh chấp 2 bên phải thông báo cho nhau để tìm cách giải quyết . Trường hợp 2 bên không thỏa thuận được sẽ do Tòa án giải quyết .
Điều 8 : Phạt vi phạm
1. Trường hợp Bên B giao chậm hàng trong thời gian 03 – 09 ngày sẽ phải chịu mức phạt vi phạm hợp đồng là 5 % tổng giá trị hợp đồng .
2. Trường hợp Bên A chậm thanh toán tiền cho Bên B trong thời gian 03 – 09 ngày sẽ phải chịu thêm lãi suất cho thời gian chậm thanh toán là 3%/ tháng
3. Trường hợp Bên B giao không đúng số lượng / chất lượng của hàng hóa sẽ phải chịu mức phạt 5 % tổng giá trị hợp đồng .
Hợp đồng ngày có hiệu lực từ ngày ký. Hợp đồng có 04 (bốn) trang được lập thành 02 (hai) bản, mỗi bên giữ 01(một) bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
7. Mẫu Hợp đồng cung cấp và lắp đặt điều hòa số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
Số: …/…
Căn cứ:
– Bộ luật dân sự 2015;
– Luật thương mại 2005;
– Các văn bản hướng dẫn khác;
– Nguyện vọng và ý chí của các bên.
Hôm nay, ngày …, chúng tôi gồm:
A. Bên A (Bên bán)
– Công ty:
– Trụ sở chính:
– Số điện thoại:
– Mã số thuế:
– Người đại diện theo pháp luật: Chức vụ:
B. Bên B (Bên mua)
– Ông/bà:
– Giới tính:
– Quốc tịch:
– Địa chỉ:
– Số điện thoại:
– Số cccd/cmnd: Ngày cấp: Nơi cấp:
Hôm nay, ngày …, hai bên cùng thống nhất và ký kết Hợp đồng cung cấp và lắp đặt điều hòa với các điều khoản cụ thể sau:
Điều 1: Đối tượng hợp đồng
1. Bên A đồng ý bán và lắp đặt, Bên B đồng ý mua và nhận lắp đặt máy điều hòa không khí với các điều khoản cụ thể theo hợp đồng này;
2. Thông số điều hòa lắp đặt
– Hãng:
– Model:
– Xuất xứ:
– Đơn giá:
– Số lượng:
– Công suất:
– Thiết bị đi kèm:
Điều 2: Giao nhận, lắp đặt và một số thỏa thuận khác
1. Bên A chịu trách nhiệm giao hàng đến địa chỉ … và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa theo đúng quy chuẩn kỹ thuật;
2. Thời gian giao hàng:
3. Bên B có trách nhiệm kiểm tra hàng hóa được giao đến, nghiệm thu sau khi điều hòa lắp đặt xong và lập biên bản nghiệm thu có chữ ký xác nhận của hai bên;
4. Bên A chịu trách nhiệm bảo hành nếu điều hòa có lỗi kỹ thuật được phát hiện trong vòng 12 tháng tính từ ngày mua;
Điều 3: Giá trị hợp đồng và thanh toán
1. Tổng giá trị hợp đồng là …VNĐ (đã bao gồm thuế VAT, thuế TNCN và các loại thuế, phí, lệ phí khác có liên quan);
2. Bên B thanh toán 100% giá trị hợp đồng cho Bên A sau khi ký xác nhận biên bản nghiệm thu;
3. Phương thức thanh toán:
Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A
1. Giao hàng hóa đúng chủng loại, số lượng, thời gian, đại điểm và thông tin chi tiết được quy định trong hợp đồng này;
2. Lắp đặt điều hòa theo đúng quy chuẩn và chịu trách nhiệm về các vấn đề lắp đặt sau này;
3. Nhận đủ số tiền thanh toán từ Bên B theo đúng thời gian trong hợp đồng;
4. Cung cấp hóa đơn GTGT, biên bản bàn giao hàng hóa, phiếu bảo hành cho Bên B;
5. Các quyền và nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B
1. Nhận hàng hóa đúng thời hạn, đúng địa điểm và đúng thông tin hàng hóa theo hợp đồng;
2. Hỗ trợ, cung cấp thông tin cần thiết để hỗ trợ quá trình lắp đặt cho Bên A;
3. Thanh toán đầy đủ và đúng hạn giá trị hợp đồng cho Bên A theo quy định tại hợp đồng này;
4. Kiểm tra, nghiệm thu số lượng và chất lượng điều hòa được giao, lắp đặt;
5. Các quyền và nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
Điều 6: Điều khoản giải quyết tranh chấp
1. Mọi vấn đề phát sinh liên quan đến hợp đồng mà hai bên không thống nhất cách giải quyết thì được xem là tranh chấp và sẽ được giải quyết trên cơ sở thương lượng, hòa giải không quá 03 (ba) lần;
2. Nếu quá 03 (ba) lần mà hai bên vẫn không đạt được thỏa thuận chung, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết trước tòa án.
Điều 7: Trường hợp bất khả kháng
1. Mọi sự kiện phát sinh nằm ngoài ý chí chủ quan của hai bên và không bên nào có thể lường trước và không thể khắc phụ được bằng mọi biện pháp và khả năng cho phép bao gồm: chiến tranh, tai nạn, nội chiến, đình công, cấm vận, thiên tai …. được xem là sự kiện bất khả kháng;
2. Nếu một trong hai bên vì sự kiện bất khả kháng mà không thể tiếp tục thực hiện hoặc thực hiện không đúng hợp đồng thì không bị truy cứu các trách nhiệm phạt vi phạm và bồi thường hợp đồng;
3. Khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, bên gặp sự kiện phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên còn lại trong khoảng thời gian … ngày kể từ ngày biết có sự kiện bất khả kháng xảy ra và phải áp dụng mọi biện pháp ngăn chặn trong khả năng để khắc phục thiệt hại;
4. Trong trường hợp bên gặp sự kiện bất khả kháng vi phạm hợp đồng do sự kiện bất khả kháng mà không thực hiện thủ tục thông báo như đã nêu trên hoặc không áp dụng các biện pháp ngăn chặn, khắc phục thiệt hại thì vẫn phải chịu trách nhiệm do vi phạm hợp đồng được quy định tại hợp đồng này.
Điều 8: Phạt vi phạm và bồi thường
1. Bất kỳ bên nào vi phạm bất kỳ điều khoản nào trong hợp đồng thì đều phải chịu phạt vi phạm với mức:…
2. Bất kỳ bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho bên kia thì sẽ chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra;
3. Thời hạn thanh toán tiền phạt hợp đồng và bồi thường thiệt hại là sau 30 ngày, kể từ ngày bên vi phạm nhận được văn bản thông báo về tiền phạt hợp đồng, bồi thường thiệt hại từ bên bị vi phạm.
Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Điều 9: Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng
1. Hợp đồng tạm ngừng hiệu lực trong các trường hợp sau:
–
–
…
2. Trong thời gian tạm ngừng hợp đồng, Bên B phái đóng cửa nhà hàng, tạm ngừng kinh doanh cho đến khi hợp đồng có hiệu lực trở lại;
3. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
–
–
…
Điều 10: Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực tính từ thời điểm ký;
2. Hợp đồng bao gồm 06 (sáu) trang, 03 (ba) phụ lục, được lập thành 2 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Nội dung bài viết:

Bình luận