CÔNG TY LUẬT ACC

Hợp đồng liên doanh là gì? Quy định khi lập hợp đồng liên doanh

Mạnh Hùng

Hợp đồng liên doanh là gì? Quy định khi lập hợp đồng liên doanh

Mạnh Hùng

01/12/2021

Các doanh nghiệp ngày nay hoạt động với nhiều ngành nghề khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội. Các hình thức kinh doanh luôn biến đổi và xuất hiện nhiều hình thức mới nhằm cạnh tranh và trở thành một doanh nghiệp thành công. Một đất nước đầy tiềm năng như Việt Nam thì không chỉ người Việt Nam mà người nước ngoài cũng muốn đầu tư vào Việt Nam. Người nước ngoài mong muốn có một đối tác để kinh doanh tại Việt Nam. Như vậy, một số các nhà đầu tư nước ngoài đã hợp tác với các doanh nghiệp Việt Nam để thành lập nên công ty liên doanh. Với các loại hình đa dạng để họ hợp tác và phát triển. Như vậy trước khi vào hoạt động họ cần có hợp đồng liên doanh thì mới có thể tham gia kinh doanh được. Vậy thì hợp đồng liên doanh là gì? Hợp đồng liên doanh bao gồm những nội dung gì?. Các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây về hợp đồng liên doanh để tham khảo thêm nhé.

R 2

Hợp đồng liên doanh

1. Hợp đồng liên doanh là gì? 

Hợp đồng liên doanh là loại văn bản mà thể hiện sự thống nhất của các bên bao gồm: Hai bên hoặc nhiều bên hợp tác thành lập tại Việt nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh; Hiệp định ký giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ hoặc là doanh nghiệp do doanh nghiệp có vốn đầu tư hợp tác với doanh nghiệp Việt Nam; Doanh nghiệp liên doanh hợp tác với nhà đầu tư nước ngoài. Các bên liên kết hợp tác để thành lập doanh nghiệp mới dưới sự thành lập mới các bên thành lập một bản hợp đồng nhằm ràng buộc nghĩa vụ các bên.

2. Mẫu hợp đồng liên doanh.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH

– Căn cứ Luật Đầu tư và các văn bản pháp lý các có liên quan, các Bên dưới đây đồng ý ký Hợp đồng liên doanh để xin thành lập tại nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam một Doanh nghiệp liên doanh với các nội dung và điều khoản sau :

A.Bên Việt Nam

*Trường hợp là công ty :

1 – Tên công ty : ……………………………………………….

2 – Đại diện theo pháp luật :

– Họ và tên : ……………………………………………………………Nam/nữ;

– Quốc tịch : ……………………………….;

– Chức danh : ………………………………;

– Số hộ chiếu : ……………; Ngày cấp : ……………; Nơi cấp : ………………;

– Địa chỉ thường trú : ……………………………………………………………

3 – Trụ sở chính : ………………………………………………………………….;

– Điện thoại : …………………; Fax : ……………….; Email : ……………….

4 – Ngành kinh doanh chính :…………………………………………………………………………………

5 – Giấy phép thành lập số : ……………………………………………………….

 – Đăng ký tại : ……………………………………….; Ngày : …………………

6 – Giấy đăng ký kinh doanh số : ………………………………………………….

– Đăng ký tại : ……………………………………….; Ngày : …………………

– Vốn đăng ký : …………………………………..

7 – Tỷ lệ góp vốn : ………………… %

*Trường hợp cá nhân :

1 – Họ và tên cá nhân tham gia liên doanh : ……………………….……..Nam/nữ;

– Quốc tịch : ……………………………….;

– Số hộ chiếu : ……………; Ngày cấp : ……………; Nơi cấp : ………………;

2- Địa chỉ thường trú : ……………………………………………………………

 – Điện thoại : ………………; Fax : ………………..; Email : ………………

  1. Bên nước ngoài :

*Trường hợp là công ty :

1 – Tên công ty : ……………………………………………….

2 – Đại diện theo pháp luật :

– Họ và tên : ……………………………………………………………Nam/nữ;

– Quốc tịch : ……………………………….;

– Chức danh : ………………………………;

– Số hộ chiếu : ……………; Ngày cấp : ……………; Nơi cấp : ………………;

– Địa chỉ thường trú : ……………………………………………………………

3 – Trụ sở chính : ………………………………………………………………….;

– Điện thoại : …………………; Fax : ……………….; Email : ……………….

4 – Ngành kinh doanh chính : …………………………………………………………………………………

5 – Giấy phép thành lập số : ……………………………………………………….

– Đăng ký tại : ……………………………………….; Ngày : …………………

6 – Giấy đăng ký kinh doanh số : ………………………………………………….

– Đăng ký tại : ……………………………………….; Ngày : …………………

– Vốn đăng ký : …………………………………..

7 – Tỷ lệ góp vốn : ………………… %

 *Trường hợp cá nhân :

1 – Họ và tên cá nhân tham gia liên doanh : ……………………….……..Nam/nữ;

– Quốc tịch : ……………………………….;

– Số hộ chiếu : ……………; Ngày cấp : ……………; Nơi cấp : ………………;

2- Địa chỉ thường trú : ……………………………………………………………

– Điện thoại : ………………; Fax : ………………..; Email : ………………

Ghi chú : Nếu một hoặc cả hai Bên liên doanh gồm nhiều thành viên thì từng thành viên sẽ mô tả đầy đủ các chi tiết nêu trên.

Các Bên thỏa thuận thành lập Doanh nghiệp liên doanh tại nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam với các nội dung và điều khoản như sau:

Điều 1: Thành lập xí nghiệp liên doanh

1- Tên xí nghiệp liên doanh: [TEN XI NGHIEP, CONG TY, TONG CONG TY]

2- Địa chỉ dự kiến đóng tại: [DIA CHI]

3- Các hoạt động kinh doanh của xí nghiệp: [HOAT DONG KINH DOANH]

Điều 2: Tổng vốn đầu tư và vốn pháp định của xí nghiệp liên doanh

1- Tổng vốn đầu tư cho XNLD dự kiến khoảng [SO TIEN] đồng

Bao gồm các nguồn: [NGUON HINH THANH VON]

2- Vốn pháp định là:

3- Tỷ lệ góp vốn của các bên vào vốn pháp định:

– Bên A là: [SỐ %, SỐTIỀN] bằng các hình thức sau [TIỀN MẶT, TÀI SẢN]

– Bên B là: [SỐ %, SỐ TIỀN] bằng các hình thức sau [TIỀN MẶT, TÀI SẢN]

– v.v…

4- Kế hoạch và tiến độ góp vốn: [NEU RO NAM GOP VA SO VON GOP CUA TUNG BEN]

– Quý 1 năm [NAM] sẽ góp là [SO TIEN]

Trong đó:

+ Bên A góp: [SO TIEN]

+ Bên B góp: [SO TIEN]

+ [CAC BEN KHAC NEU CO]

– Quý 2 năm [NAM] sẽ góp là [SO TIEN]

– v.v…

5- Điều kiện và thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư:

  1. Điều kiện: (nêu những hoàn cảnh phải chuyển vùng, phải tập trung thực hiện chức năng mới v.v… Có cơ quan sẵn sàng nhận chuyển nhượng, chuyển nhượng trong nội bộ cần điều kiện gì? Bên ngoài cần điều kiện gì? v.v…).
  2. Thủ tục:

– (Sự nhất trí của các bên liên doanh, qui định tỷ lệ).

(Những thủ tục pháp lý và tài chính…).

Điều 3: Danh mục, số lượng, chất lượng thiết bị, vật tư chủ yếu cần cho hoạt động kinh doanh và nguồn cung cấp.

Bảng chiết tính thiết bị, vật tư của XNLD.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Chất lượng

Nguồn cung cấp

           

Điều 4: Quy cách, số lượng, chất lượng sản phẩm và thị trường tiêu thụ

1- Quy cách: Quy định kích thước, màu sắc v.v…

[KICH THUOC, MAU SAC]

2- Số lượng: Dự kiến sản xuất theo kế hoạch và nhu cầu thị trường theo tháng, quý, năm…

[SO SAN PHAM SAN XUAT/THANG/QUY/NAM]

3- Chất lượng: Theo tiêu chuẩn nào? Hàm lượng các chất chủ yếu? Theo mẫu đã sản xuất thử v.v…

[TIEU CHUAN CHAT LUONG]

Lưu ý: Nếu là cơ sở dịch vụ ghi rõ số tiền dự kiến sẽ thu được trong tháng, quý, hoặc năm.

Điều 5: Thời hạn hoạt động của XNLD, những trường hợp cần kết thúc hoạt động và giải thể XNLD.

1- XNLD [TEN XI NGHIEP LIEN DOANH] đăng ký thời gian hoạt động là [SO NAM] năm. Nếu có điều kiện thuận lợi xin kéo dài thêm [SO NAM] năm.

2- XNLD [TEN XI NGHIEP LIEN DOANH] sẽ kết thúc trước thời hạn và giải thể XNLD trong những trường hợp sau đây:

– Gặp rủi ro (cháy, nổ, bão, lụt) hủy hoại từ 80% trở lên tổng tài sản của XNLD.

– Bị vỡ nợ, không còn khả năng thanh toán.

– Thua lỗ liên tiếp 2 năm liền.

Bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định đình chỉ hoạt động.

Điều 6: Công tác tài chính và kế toán của xí nghiệp liên doanh

1- Các nguyên tắc tài chính cần áp dụng gồm:

[NOI DUNG CAC NGUYEN TAC]

2- Công tác kế toán:

– Hình thức kế toán [NHAT KY CHUNG, CHUNG TƯ GHI SO, NHAT KY SO CAI, NHAT KY CHUNG TU]

– Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định: [SO % KHAU HAO/NAM]

– Tỷ lệ trích lập các quỹ của xí nghiệp.

+ Quỹ khuyến khích phát triển sản xuất: (Có thể từ 30-35% lợi nhuận).

+ Quỹ khen thưởng: [NGUON TRICH, SO %]

+ Quỹ phúc lợi: [NGUON TRICH, SO %]

Hội đồng quản trị (hay đại hội công nhân viên chức) quyết định các tỷ lệ trên?

– Cách thức bảo hiểm tài sản của XNLD.

+ Lập hợp đồng bảo hiểm với chi nhánh [TEN DON VI BAO HIEM]

+ Các biện pháp khác: [THEO YEU CAU CU THE]

3- Công tác kiểm tra kế toán.

– Chế độ kiểm tra sổ sách kế toán trong XNLD [CHE DO KIEM TRA]

– Chế độ giám sát của kế toán trưởng [CHE DO GIAM SAT].

– Chấp hành sự kiểm tra của cơ quan tài chính có thẩm quyền.

– Chấp hành sự kiểm tra của Ngân hàng về sử dụng vốn vay v.v…

Điều 7: Tổ chức và cơ chế quản lý xí nghiệp liên doanh

1- Số lượng và thành phần hội đồng quản trị

[SO LUONG VA SO THANH VIEN HOI DONG QUAN TRI]

2- Nhiệm vụ, quyền hạn, nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị và Chủ tich, các Phó chủ tịch Hội đồng quản trị.

[NHIEM VU, QUYEN HAN, NHIEM KY CUA HOI DONG QUAN TRI]

[NHIEM VU QUYEN HAN VA NHIEM KY CUA CHU TICH HOI DONG QUAN TRI]

[NHIEM VU QUYEN HAN VA NHIEM KY CUA PHO CHU TICH CUA HOI DONG QUAN TRI]

3- Cách thức bầu (hoặc chỉ định hay thuê) giám đốc và các phó giám đốc XNLD:

[CACH BAU, THUE GIAM DOC VA CAC PHO GIAM DOC XNLD]

4- Nhiệm vụ, quyền hạn, nhiệm kỳ của giám đốc, các phó giám đốc:

[NHIEM VU QUYEN HAN VA NHIEM KY CUA GIAM DOC]

[NHIEM VU QUYEN HAN VA NHIEM KY CUA PHO GIAM DOC]

5- Những trường hợp cần bãi chức giám đốc, Phó giám đốc trước thời hạn:

[TRUONG HOP CU THE]

Điều 8: Tỉ lệ phân chia lãi, lỗ và rủi ro cho các bên liên doanh

Căn cứ vào tỉ lệ góp vốn các bên thỏa thuận phân chia lãi, lỗ và rủi ro như sau:

1- Bên A: [SO %] vì đã góp [SO %] vốn

2- Bên B: [SO %] vì đã góp [SO %] vốn

3- [CAC BEN KHAC NEU CO GOP LIEN DOANH]

Điều 9: Quan hệ lao động trong xí nghiệp liên doanh

1- Các nguyên tắc tuyển lao động:

– Lập hợp đồng lao động theo 3 hình thức: dài hạn (5 năm) ngắn hạn (6 tháng – 12 tháng) và theo vụ việc.

– Qua thử tay nghề và kiểm tra bằng cấp được đào tạo

2- Áp dụng chế độ bảo hộ lao động:

[CHE DO AP DUNG TAI XI NGHIEP LIEN DOANH]

3- Thời gian làm việc và nghỉ ngơi:

[SO GIO LAM VIEC/NGAY, NGAY LAM/TUAN, NGAY NGHI]

4- Các hình thức trả lương cần áp dụng:

[LUONG HOP DONG, LUONG KHOAN SAN PHAM, LUONG HE SO CAP BAC].

5- Hoạt động của công đoàn (có cần thành lập không? Chuyên trách hay kiêm nhiệm?).

6- Chế độ bảo hiểm cho người lao động:

– Ốm đau:

– Già yếu:

– Tai nạn:

– Thai sản:

7- [CAC CHE DO KHAC]

Điều 10: Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, kỹ thuật, nghiệp vụ và công nhân

1 – Đưa đi đào tạo: [TIEU CHUAN DUOC DAO TAO] Số lượng [SO LUONG DI DAO TAO]

2 – Bố trí đi bồi dưỡng ngắn hạn [TIEU CHUAN DAO TAO] Số lượng [SO LUONG]

3- Kế hoạch mời chuyên gia trong nước và nước ngoài đến xí nghiệp phổ biến kỹ thuật và kinh nghiệm.

4- Kế hoạch bồi dưỡng và thi tay nghề nâng cấp bậc kỹ thuật của đội ngũ công nhân.

Điều 11: Trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện hợp đồng

1 – Trách nhiệm bên A (xác định các nghĩa vụ vật chất).

2 – Trách nhiệm bên B

3- Trách nhiệm của các bên (nếu có)

Điều 12: Thủ tục giải quyết các tranh chấp trong hợp đồng liên doanh

1- Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh, các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản ghi toàn bộ nội dung đó).

2- Trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết được thì hai bên thống nhất sẽ khiếu nại tới Tòa án [TEN TAO AN KINH TE] là cơ quan có đủ thẩm quyền giải quyết.

3- Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí Tòa án do bên có lỗi chịu.

Điều 13: Các thỏa thuận khác (nếu cần)

Điều 14: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày: [NGAY THANG NAM] Đến ngày: [NGAY THANG NAM]

Các bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý sau khi hợp đồng hết hiệu lực [SO NGAY] ngày. Chủ tịch hội đồng quản trị có trách nhiệm tổ chức và thông báo thời gian, địa điểm triệu tập cuộc họp thanh lý.

ĐẠI DIỆN BÊN A

Chức vụ

(Ký tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ

(Ký tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN C

Chức vụ

(Ký tên, đóng dấu)


3. Kết luận. 

Mẫu hợp đồng liên doanh là mẫu hợp đồng nhằm giúp các nhà đầu tư nước ngoài có nhu cầu muốn đầu tư vào Việt Nam có cơ hội đầu tiên vào Việt Nam. Hợp đồng liên doanh phải đáp ứng các điều kiện của pháp luật, không trái, vì phạm pháp luật nhằm đảm bảo điều kiện hợp pháp của hợp đồng quy định.

Trên đây là một số nội dung tư vấn của chúng tôi về hợp đồng liên doanh và một số vấn đề pháp lý có liên quan đến hợp đồng liên doanh. Tất cả các ý kiến tư vấn trên của chúng tôi đều dựa trên các quy định pháp luật hiện hành. Nếu như khách hàng có bất cứ thắc mắc, yêu cầu bất cứ vấn đề pháp lý nào liên quan đến vấn đề đã trình bày trên về hợp đồng liên doanh vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin sau:

  • Hotline: 19003330
  • Zalo: 084 696 7979
  • Gmail: info@accgroup.vn
  • Website: accgroup.vn

 

Đánh giá post

Viết một bình luận

NHẬN BÁO GIÁ