Hệ số lương của quân nhân chuyên nghiệp năm 2022

hệ số lương của quân nhân chuyên nghiệp

hệ số lương của quân nhân chuyên nghiệp

 

1. Thế nào quân nhân chuyên nghiệp?

 Theo khoản 1 Điều 2 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng năm 2015 thì quân nhân chuyên nghiệp là công dân Việt Nam có trình độ, năng lực chuyên môn  nghiệp vụ phục vụ trong Quân đội nhân dân, được tuyển chọn, tuyển chọn theo chức danh, phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp. 

 

 Quân nhân chuyên nghiệp bao gồm: 

 

 - Quân nhân  tại ngũ là quân nhân chuyên nghiệp  phục vụ trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân. 

 

 - Quân nhân chuyên nghiệp dự bị là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ đã đăng ký vào ngạch dự bị của Quân đội nhân dân theo quy định của Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng năm 2015. 

 

 (Theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 điều 2 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân  viên chức quốc phòng 2015)

 

2. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp 2022

Lương quân nhân chuyên nghiệp được thực hiện theo Bảng 7 ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Mức lương cơ sở hiện hành là 1.490.000 đồng/tháng (theo Nghị định 38/2019/NĐ-CP)

Cụ thể, bảng lương quân nhân chuyên nghiệp 2022 cụ thể như sau:

 

 

* Đối với quân nhân chuyên nghiệp cao cấp

Hệ số lương

(Nhóm 1)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

Hệ số lương

(Nhóm 2)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

3,85

5.736.500

3,65

5.438.500

4,20

6.258.000

4,00

5.960.000

4,55

6.779.500

4,35

6.481.500

4,90

7.301.000

4,70

7.003.000

5,25

7.822.500

5,05

7.524.500

5,60

8.344.000

5,40

8.046.000

5,95

8.865.500

5,75

8.567.500

6,30

9.387.000

6,10

9.089.000

6,65

9.908.500

6,45

9.610.500

7,00

10.430.000

6,80

10.132.000

7,35

10.951.500

7,15

10.653.500

7,70

11.473.000

7,50

11.175.000

* Đối với quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

Hệ số lương

(Nhóm 1)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

Hệ số lương

(Nhóm 2)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

3,50

5.215.000

3,20

4.768.000

3,80

5.662.000

3,50

5.215.000

4,10

6.109.000

3,80

5.662.000

4,40

6.556.000

4,10

6.109.000

4,70

7.003.000

4,40

6.556.000

5,00

7.450.000

4,70

7.003.000

5,30

7.897.000

5,00

7.450.000

5,60

8.344.000

5,30

7.897.000

5,90

8.791.000

5,60

8.344.000

6,20

9.238.000

5,90

8.791.000

* Đối với quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp

Hệ số lương

(Nhóm 1)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

Hệ số lương

(Nhóm 2)

Mức lương

(Đơn vị: VNĐ)

3,20

4.768.000

2,95

4.395.500

3,45

5.140.500

3,20

4.768.000

3,70

5.513.000

3,45

5.140.500

3,95

5.885.500

3,70

5.513.000

4,20

6.258.000

3,95

5.885.500

4,45

6.630.500

4,20

6.258.000

4,70

7.003.000

4,45

6.630.500

4,95

7.375.500

4,70

7.003.000

5,20

7.748.000

4,95

7.375.500

5,45

8.120.500

5,20

7.748.000

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo