THUẬT NGỮ VÀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 HR manager trưởng phòng nhân sự
2 Standard tiêu chuẩn
3 Application form mẫu đơn ứng tuyển
4 Admistration Quản trị
5 Conflict mâu thuẫn
6 Development sự phát triển
7 Human resource development phát triển nguồn nhân lực
8 Internship thực tập sinh
9 Interview phỏng vấn
10 Job enlargement đa dạng hóa công việc
11 Work environment môi trường làm việc
12 Knowledge kiến thức
13 Shift ca, kíp, sự luân phiên
14 Output đầu ra
15 Outstanding staff nhân sự xuất sắc
16 Interview phỏng vấn
17 Pay rate mức lương
18 Colleague đồng nghiệp
19 Performance sự thực hiện, thành quả
20 Proactive tiên phong thực hiện
21 Recruitment sự tuyển dụng
22 Seniority thâm niên
23 Skill kỹ năng
24 Social security an sinh xã hội
25 Taboo điều cấm kỵ
26 Task nhiệm vụ, phận sự
27 Transfer thuyên chuyển nhân viên
28 Unemployed thất nghiệp
29 Wrongful behavior hành vi sai trái
30 Subordinate cấp dưới
31 Stress of work căng thẳng công việc
32 Strategic planning hoạch định chiến lược
33 Labor contract hợp đồng lao động
34 Specific environment môi trường đặc thù
35 Starting salary lương khởi điểm
36 Temporary tạm thời
37 Case study nghiên cứu tình huống
38 100 per cent premium payment Trả lương 100%
39 Ability Khả năng
40 Adaptive Thích nghi
41 Adjusting pay rates Điều chỉnh mức lương
42 Administrator cadre/High rank cadre Cán bộ quản trị cấp cao
43 Aggrieved employee Nhân viên bị ngược đãi
44 Aiming Khả năng nhắm đúng vị trí
45 Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
46 Allowances Trợ cấp
47 Annual leave Nghỉ phép thường niên
48 Application Form Mẫu đơn ứng tuyển
49 Apprenticeship training Đào tạo học nghề
50 Absent from work Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)
51 Arbitrator Trọng tài
52 Assessment of employee potential Đánh giá tiềm năng nhân viên
53 Alternation Ranking method Phương pháp xếp hạng luân phiên
54 Average Trung bình
55 Award/reward/gratification/bonus Thưởng, tiền thưởng
56 Behavior modeling Mô hình ứng xử
57 Behavioral norms Các chuẩn mực hành vi
58 Benchmark job Công việc chuẩn để tính lương
59 Benefits Phúc lợi
60 Blank (WAB) Khoảng trống trong mẫu đơn
61 Board interview/Panel interview Phỏng vấn hội đồng
62 Bottom-up approach Phương pháp đi từ dưới lên trên
63 Breakdowns Bế tắc
64 Business games Trò chơi kinh doanh
65 Bureaucratic Quan liêu
66 Career employee Nhân viên chính ngạch/Biên chế
67 Career planning and development
Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)
68 Case study Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống
69 Class A Hạng A
70 Classroom lecture Bài thuyết trình trong lớp
71 Coaching Huấn luyện
72 Cognitive ability test Trắc nghiệm khả năng nhận thức
73 Cognitive dissonance Bất hòa nhận thức
74 Collective agreement Thỏa ước tập thể
75 Collective bargaining Thương nghị tập thể
76 Combination of methods Tổng hợp các phương pháp
77 Comfortable working conditions Điều kiện làm việc thoải mái
78 Compensation Lương bổng
79 Compensation equity Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
80 Competent supervision Kiểm tra khéo léo
81 Computer-assisted instruction (CAI) Giảng dạy nhờ máy tính
82 Conference Hội nghị
83 Conflict tolerance Chấp nhận mâu thuẩn
84 Contractual employee Nhân viên hợp đồng
85 Controlling Kiểm tra
86 Congenial co-workers Đồng nghiệp hợp ý
87 Corporate culture Bầu văn hóa công ty
88 Corporate philosophy Triết lý công ty
89 Correlation analysis Phân tích tương quan
90 Cost of living Chi phí sinh hoạt
91 Cyclical variation Biến thiên theo chu kỳ
92 Challenge Thách đó
93 Daily worker Nhân viên công nhật
94 Day care center
Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
95 Death in service compensation Bồi thường tử tuất
96 Demotion Giáng chức
97 Delphi technique Kỹ thuật Delphi
98 Detective interview Phỏng vấn hướng dẫn
99 Determinants Các yếu tố quyết định
100 Disciplinary action Thi hành kỷ luật
101 Discipline Kỷ luật
102 Disciplinary action process Tiến trình thi hành kỷ luật
103 Drug testing Kiểm tra dùng thuốc
104 Duty Nhiệm vụ
105 Early retirement Về hưu non
106 Education assistance Trợ cấp giáo dục
107 Education Giáo dục
108 Emerson efficiency bonus payment Trả lương theo hiệu năng
109 Employee behavior Hành vi của nhân viên
110 Employee manual/Handbook Cẩm nang nhân viên
111 Employee recording
Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
112 Employee referrals Nhờ nhân viên giới thiệu
113 Employee relation services Dịch vụ tương quan nhân sự
114 Employee relations/Internal employee relation Tương quan nhân sự
115 Employee service Dịch vụ công nhân viên
116 Employee stock ownership plan (ESOP)
Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần
117 Employment Tuyển dụng
118 Employment agency Công ty môi giới việc làm
119 Employment interview/ In-depth interview Phỏng vấn sâu
120 Entrepreneurial Năng động, sáng tạo
121 Entry- level professionals Chuyên viên ở mức khởi điểm
122 Evaluation and follow up Đánh giá và theo dõi
123 Essay method
Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
124 Esteem needs Nhu cầu được kính trọng
125 Evolution of application / Review of application Xét đơn ứng tuyển
126 External environment Môi trường bên ngoài
127 External equity Bình đẳng so với bên ngoài
128 Extreme behavior Hành vi theo thái cực
129 Fair Tạm
130 Family benefits Trợ cấp gia đình
131 Financial compensation Lương bổng đãi ngộ về tài chính
132 Financial management Quản trị Tài chính
133 Finger dexterity Sự khéo léo của ngón tay
134 Flextime Giờ làm việc uyển chuyển, linh động
135 Floater employee Nhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
136 Forecasting Dự báo
137 Formal system Hệ thống chính thức
138 Former employees Cựu nhân viên
139 Gain sharing payment or the halsey premium plan
Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
140 Gantt task anh Bonus payment
Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
141 General environment Môi trường tổng quát
142 General knowledge tests Trắc nghiệm kiến thức tổng quát
143 Going rate/wege/ Prevailing rate Mức lương hiện hành trong Xã hội
144 Good Giỏi
145 Governmental agencies Cơ quan nhà nước
146 Graduate Sinh viên mới ra trường
147 Graphic rating scales method
Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
148 Graphology Khoa nghiên cứu chữ viết
149 Grievance procedure Thủ tục giải quyết khiếu nại
150 Gross salary Lương gộp (Chưa trừ thuế)
151 Group appraisal Đánh giá nhóm
152 Group emphasis Chú trọng vào nhóm
153 Group incentive plan/Group incetive payment Trả lương theo nhóm
154 Group interview Phỏng vấn nhóm/
155 Group life insuarance Bảo hiểm nhân thọ theo nhóm
156 Hazard pay Tiền trợ cấp nguy hiểm
157 Heath and safety Y tế và An toàn lao động
158 Hierarchy of human needs
Nấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
159 Holiday leave Nghỉ lễ (có lương)
160 Hot stove rule Nguyên tắc lò lửa nóng
161 How to influence human behavior
Làm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của con người
162 Human resource department Bộ phận/Phòng Nhân sự
163 Human resource managerment
Quản trị nguồn nhân lực/ Quản trị nhân lực
164 Human resource planning
Kế hoạch nguồn nhân lực/kế hoạch nhân lực
165 Immediate supevisior
Quản lý trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
166 In- basket training
Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
167 Incentive compensation Lương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
168 Incentive payment Trả lương kích thích lao động
169 Individual incentive payment Trả lương theo cá nhân
170 Informal group Nhóm không chính thức
171 Input Đầu vào/nhập lượng
172 Insurance plans Kế hoạch bảo hiểm
173 Integrated human resource managerment Quản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
174 Interlligence tests Trắc nghiện trí thông minh
175 Internal employee relations Tương quan nhân sự nội bộ
176 Internal environment Môi trường bên trong
177 Internal equity Bình đẳng nội bộ
178 Job Công việc
179 Job analysis Phân tích công việc
180 Job behaviors Các hành vi đối với công việc
181 Job bidding Thông báo thủ tục đăng ký
182 Job description Bảng mô tả công việc
183 Job enrichment Phong phú hóa công việc
184 Job environment Khung cảnh công việc
185 Job envolvement Tích cực với công việc
186 Job expenses Công tác phí
187 Job knownledge test
Trắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
188 Job peformance Sự hoàn thành công tác
189 Job posting Niêm yết chỗ làm còn trống
190 Job pricing Ấn định mức trả lương
191 Job rotation Luân phiên công tác
192 Job satisfaction Thỏa mãn với công việc
193 Job sharing Chia sẻ công việc
194 Job specification
Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
195 Job title Chức danh công việc
196 Key job Công việc chủ yếu
197 Labor agreement Thỏa ước lao động
198 Labor relations Tương quan lao động
199 Layoff
Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
200 Leading Lãnh đạo
201 Leave/Leave of absence Nghỉ phép
202 Lethargic Thụ động
203 Line management Quản trị trực tuyến
204 Macroen environment Môi trường vĩ mô
205 Managerment By Ojectives(MBO) Quản trị bằng các mục tiêu
206 managerial judgment Phán đoán của cấp quản trị
207 Manpower inventory Hồ sơ nhân lực
208 Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
209 Manual dexterity Sự khéo léo của tay
210 Marketing management Quản lý Marketing
211 Maternity leave Nghỉ chế độ thai sản
212 Means- ends orientation
Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
213 Medical benefits Trợ cấp Y tế
214 Mega- environment Môi trường vĩ mô
215 Member identity Tính đồng nhất giữa các thành viên
216 Micro environment Môi trường vi mô
217 Miniaturization Sự thu nhỏ
218 Mixed interview Phỏng vấn tổng hợp
219 Motion study Nghiên cứu cử động
220 Motivation hygiene theory
Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
221 Moving expenses Chi phí đi lại
222 Narrative form rating method
Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
223 New employee checklist
Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
224 Night work Làm việc ban đêm
225 Non-financial compensation Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
226 Norms
Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
227 Observation Quan sát
228 Off the job training Đào tạo ngoài nơi làm việc
229 Official Chính quy, bài bản, nghi thức
230 Omnipotent view Quan điểm vạn năng
231 On the job training Đào tạo tại chổ
232 One-on-one interview Phỏng vấn cá nhân
233 Open culture Bầu không khí văn hóa mở
234 Open systems focus Chú trọng đến các hệ thống mở
235 Operational planning Hoạch định tác vụ
236 Operational/ Task-environment Môi trường tác vụ/công việc
237 Oral reminder Nhắc nhở miệng
238 Organizational behavior/Behavior Hành vi trong tổ chức
239 Organizational commitment Gắn bó với tổ chức
240 Organizing Tổ chức
241 Orientation Hội nhập vào môi trường làm việc
242 Orientation manual
Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
243 Outplacement
Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
244 Outstanding Xuất sắc
245 Overcoming Breakdowns Vượt khỏi bế tắc
246 Overtime Giờ phụ trội
247 Paid absences Vắng mặt vẫn được trả tiền
248 Paid leave Nghỉ phép có lương
249 Paired comparisons method Phương pháp so sánh từng cặp
250 Pay Trả lương
251 Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
252 Pay grades Ngạch/hạng lương
253 Pay scale Thang lương
254 Pay leaders Đứng đầu về trả lương cao
255 Pay ranges Bậc lương
256 Pay roll/Pay sheet Bảng lương
257 Pay-day Ngày phát lương
258 Payment for time not worked
Trả lương trong thời gian không làm việc
259 Pay-slip Phiếu lương
260 Peers Đồng nghiệp
261 Penalty Hình phạt
262 People Focus Chú trọng đến con người
263 Perception Nhận thức
264 Performance Hoàn thành công việc
265 Performance appraisal
Đánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
266 Performance appraisal data Dữ kiện đánh giá thành tích công tác
267 Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
268 Permanent Vĩnh viễn
269 Personality tests Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách
270 Person-hours/man-hours Giờ công lao động của một người
271 Personnel management Quản trị nhân viên
272 Piecework payment Trả lương khoán sản phẩm
273 Planning Hoạch định
274 Polygraph Tests Kiểm tra bằng máy nói dối
275 Poor/Unsatisfactory Kém
276 Predictors Chỉ số tiên đoán
277 Preliminary interview/ Initial Screening interview Phỏng vấn sơ bộ
278 Premium pay Tiền trợ cấp độc hại
279 Present employees Nhân viên hiện hành
280 Pressure group Các nhóm gây áp lực
281 Principle “Equal pay, equal work”
Nguyên tắc công bằng lương bổng (Theo năng lực)
282 Proactive Chủ động
283 Problem solving interview Phỏng vấn giải quyết vấn đề
284 Production/Services management Quản trị sản xuất dịch vụ
285 Profit sharing Chia lời
286 Programmed instruction
Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình
287 Promotion Thăng chức
288 Profesion Chuyên ngành, chuyên môn
289 Psychological tests Trắc nghiệm tâm lý
290 Punishment Phạt
291 Physical examination Khám sức khỏe
292 Physiognomy Khoa tướng học
293 Physiological needs Nhu cầu sinh lý
294 Quality of work life
Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
295 Quantitative techniques Kỹ thuật định lượng
296 Questionnaire Bảng câu hỏi
297 Random variation Biến thiên ngẫu nhiên
298 Ranking method Phương pháp xếp hạng
299 Ratifying the agreement Phê chuẩn thỏa ước
300 Rating scales method Phương pháp mức thang điểm
301 Ratio analysis Phân tích tỷ suất nhân quả
302 Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
303 Recruitment Tuyển mộ
304 Reference and background check/Background investigation Sưu tra lý lịch
305 Regression analysis Phân tích hồi quy
306 Reorientation Tái Hội nhập vào môi trường làm việc
307 Research and development Nghiên cứu và phát triển
308 Resignation Xin thôi việc
309 Responsibility Trách nhiệm
310 Résumé/Curriculum vitae(C.V) Sơ yếu lý lịch
311 Retirement plans Kế hoạch về hưu
312 Reward Criteria Các tiêu chuẩn tưởng thưởng
313 Risk tolerance Chấp nhận rủi ro
314 Role paying Đóng kịch/nhập vai
315 Safety/Security needs Nhu cầu an toàn/bảo vệ
316 Salary advances Lương tạm ứng
317 Salary and wages administration Quản trị lương bổng
318 Scanlon plan Kế hoạch scanlon
319 Seasonal variation Biến thiên theo mùa
320 Second shift/swing shift Ca 2
321 Self-actualization needs Nhu cẩu thể hiện bản thân
322 Selection test Trắc nghiệm tuyển chọn
323 Selection process Tiến trình tuyển chọn
324 Self appraisal Tự đánh giá
325 Self- employed workers Công nhân làm nghề tự do
326 Seniority Thâm niên
327 Services and benefits Dịch vụ và phúc lợi
328 Severance pay
Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (Giảm bien chế, cưới, tang)
329 Sick leaves Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
330 Simulators
Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
331 Skills Kỹ năng/tay nghề
332 Social assistance Trợ cấp Xã hội
333 Social needs Nhu cầu Xã hội
334 Social security An sinh Xã hội
335 Sound policies Chính sách hợp lý
336 Specific environment Môi trường đặc thù
337 Standard hour plan Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định
338 Starting salary Lương khởi điểm
339 State owned company Công ty nhà nước
340 Stock option Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ
341 Stop- Smoking program Chương trình cai thuốc lá
342 Straight piecework plan
Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
343 Strategic planning Hoạch định chiến lược
344 Stress of work Căng thẳng nghề nghiệp
345 Stress Interview Phỏng vấn căng thẳng
346 Structured/Diredtive/Patterned interview Phỏng vấn theo mẫu
347 Subcontracting Hợp đồng gia công
348 Subordinates Cấp dưới
349 Super class Ngoại hạng
350 Surplus of workers Thặng dư nhân viên
351 Taboo Điều cấm kỵ
352 Take home pay
Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
353 Task Công tác cụ thể
354 Telecommuting Làm việc ở nhà truyền qua computer
355 Tell-and-listen interview Phỏng vấn nói và nghe
356 Tell-and-sell interview Phỏng vấn nói và thuyết phục
357 Temporary employees Nhân viên tạm
358 Tendency Xu hướng
359 Termination Hết hạn hợp đồng
360 Termination of Non-managerial /Nonprofessional employees Cho nhân viên nghỉ việc
361 Time payment Trả lương theo thời gian
362 Time study Nghiên cứu thời gian
363 The appraisal interview Phỏng vấn đánh giá
364 The critical incident method
Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
365 The long- run trend Xu hướng lâu dài
366 The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
367 The organization’s culture Bầu không khí văn hóa tổ chức
368 The recruitment process Quy trình tuyển mộ
369 The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
370 The shared aspect of culture Khía cạnh văn hóa được chia sẻ
371 The third shift/ Graveyard shift Ca 3
372 The Unstructured Phỏng vấn không theo mẫu
373 Training Đào tạo
374 Transfer Thuyên chuyển
375 Travel benefits Trợ cấp đi đường
376 Trend analysis Phân tích xu hướng
377 Uncertainty Bất trắc
378 Unemployed Người thất nghiệp
379 Unemployment benefits Trợ cấp thất nghiệp
380 Unit integration Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
381 Unofficial Không chính thức
382 Vacation leave Nghỉ hè (Có lương)
383 Variable Biến số
384 Vestibule training Đào tạo xa nơi làm việc
385 Violation of company rules Vi phạm điều lệ của Công ty
386 Violation of health and safety standards
Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
387 Violation of law Vi phạm luật
388 Vision/Vision driven Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
389 Vocational interest tests Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
390 Voluntary resignation Xin thôi việc tự nguyện
391 Voluntary applicant/ unsolicited applicant Ứng viên tự ứng tuyển
392 Wage Lương công nhật
393 Warning Cảnh báo
394 Work environment Môi trường làm việc
395 Work sample tests
Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
396 Work sampling Lấu mẫu công việc
397 Work simplification program Chương trình đơn giản hóa công việc
398 Worker’s compensation
Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
399 Working hours Giờ làm việc
400 Wrist-finger speed Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
401 Written reminder Nhắc nhở bằng văn bản
402 Wrongful behavior Hành vi sai trái
403 Zero-Base forecasting technique Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm
404 Supervisory style Phong cách quản lý
405 Expertise Chuyên môn
406 Demanding Đòi hỏi khắt khe
407 Private company Tổ chức, tập đoàn tư nhân
408 Import – export xuất nhập khẩu
409 Carrer employee nhân viên biên chế
410 Performance review Đánh giá năng lực
411 Balance report cân đối chi tiêu
412 Budget quỹ, ngân quỹ
413 Pension Lương hưu
414 Commission Hoa hồng
415 Annual adjustment Điều chỉnh hàng năm
416 Pay parity Bình đẳng tiền lương
417 Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
418 Administrator carde/High rank cadre Cán bộ quản trị cấp cao
419 Aternation Ranking method Phương pháp xếp hạng luân phiên
420 Derective interview Phỏng vấn hướng dẫn
421 Discriplinary action process Tiến trình thi hành kỷ luật
422 Employee leasing Thuê mướn Nhân viên

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhân sự – Hiệu suất làm việc của nhân sự

STT Cụm từ Ý nghĩa
1 Stays up-to-date with developments in the field Mô tả hành động luôn cập nhật thường xuyên để phát triển trình độ chuyên môn của mình
2 Is conscientious and detail-oriented Mô tả người luôn làm việc có tâm và chi tiết trong công việc
3 is proactive and resourceful là người luôn chủ động thực hiện công việc và khai tác tài liệu tốt
4 has a positive outlook là người luôn có một cái nhìn lạc quan
5 is disciplined and punctual là người có kỷ luật, tự giác thực hiện hành vi của bản thân
6 is an exellent team player là một thành viên hoạt động tốt
7 shows a lot of initative and takes the lead on projects một người luôn chủ động có nhiều sáng kiến và dẫn đầu dự án
8 is a seasoned professional with versatile expertise một chuyên gia dày kinh nghiệm khi làm việc
9 is driven to succeed and strives for maximum effectiveness phải phấn đấu rất nhiều để đạt được thành tích tốt
10 never fails to capitalize on opporturnities tận dụng một cái gì đó cho lợi thế của bạn
11 occasionally fails to adhere to guidelines là người thi thoảng không tuân theo các quy tắc thích hợp cho công việc của mình
12 is indecisive and often produces mediocre results là người thiếu quyết đoán, khó đưa ra quyết định cho công việc của mình
13 has had difficulty in mastering the new procedures cần có sự rèn luyện vất vả để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực nào đó
14 is rather inconsistent in meeting deadliné là người không phải lúc nào cũng hoàn thành công việc đúng hạn
15 lacks the ability to prioritize projects appropriately thiếu khả năng ưu tiên công việc
16 needs to focus more on delegation cần uỷ thác cho người khác
17 demonstrates little willingness to learn new skills không có quá nhiều hứng thú với việc học những kỹ năng mới
18 areas for improvement include productivity and time management cần cải thiện năng xuất và kỹ năng quản lý thời gian
19 should work on improving the clarity and timeliness of communication Giao tiếp của nhân viên này cần phải rõ ràng hơn
20 should avail himself of the oppotunity to pursue further training nhân viên này nên tận dụng cơ họi để được đào tạo thêm

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo