CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH
Bài 1: Đánh giá ảnh hưởng của các sai sót sau đến báo cáo tài chính của năm tài chính kết thúc ngày
31.12.20X0, tạm thời bỏ qua ảnh hưởng của thuế TNDN
1. Đơn vị ghi nhận vào chi phí bán hàng một khoản tiền chi mua thiết bị đủ tiêu chuẩn tính vào TSCĐ, thời điểm ghi nhận là ngày 1.1.20X0. Thiết bị này có giá trị là 400 triệu, tỷ lệ KH 10%.
2. Nhiều tài sản cố định dùng vào công tác quản lý đã khấu hao hết được tiếp tục tính khấu hao. Số tiền khấu hao vượt này là 371.000.000 đồng.
3. Đơn vị không thuyết minh được cơ sở hợp lý một số khoản trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định vào CPBH trong năm 20X0. Tổng số tiền đã trích trước không đúng này là 360.000.000 đồng được ghi nhận vào CP phải trả. Tuy nhiên, đến cuối năm năm 20X0, số dư này chỉ còn là 120.000.000 đồng do DN đã dùng một phần khoản trích trước này để chi quảng cáo. Việc kiểm tra chứng từ và nội dung các CP quảng cáo này cho thấy chúng hợp lý, hợp lệ.
4. Đơn vị đã cấn trừ số dư bên Nợ và bên Có của tài khoản Phải thu khách hàng để lấy chênh lệch trình bày trên phần Nợ phải thu khách hàng trên Bảng cân đối kế toán. Số dư bên Nợ và bên Có của tài khoản này lần lượt là 1.460.000.000 đồng và 375.000.000 đồng.
5. Đơn vị khóa sổ các nghiệp vụ bán hàng vào ngày 15.12.20X0, các nghiệp vụ bán hàng từ ngày 16.12.20X0 được ghi vào năm 20X1. Các khoản tiền khách hàng đã trả cho các này được ghi chép như một khoản khách hàng ứng trước tiền. Tổng doanh thu từ 16.12.20X0 đến 31.12.20X0 là 1.980.000.000 đồng (giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%) , giá vốn hàng bán của số hàng này là 1.400.000.000 đồng. Khách hàng đã thanh toán 400.000.000 đồng.
Bài 2 :
1. 2. 3. 4.
Đối với mỗi nghiệp vụ dưới đây hãy cho biết:
Có những vấn đề gì có thể nghi ngờ?
Bằng chứng kiểm toán viên cần thu thập để giải tỏa các nghi ngờ trên? Phân tích ảnh hưởng và mức độ trọng yếu
Đề xuất bút toán điều chỉnh nếu thấy cần thiết
Nghiệp vụ 1:
a) Nợ TK 214 Nợ TK 811
900.000 18.700.000 19.600.000
Có TK 211
b) Nợ TK 138 16.900.000
Có TK 338: 16.900.000
Nghiệp vụ 2;
a) Nợ TK 531: 2.000.000 Có TK 131: 2.000.000
b) Nợ TK 156:1.000.000 Có TK 632: 1.000.000
Bình luận