Bậc lương cơ bản hiện nay như thế nào?

Cán bộ, công chức, viên chức được tính lương theo bảng lương nào

 

Theo quy định của các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn về tiền lương, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước được tính lương theo các bảng lương gồm:

  • Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của công chức (gọi là Bảng lương số 2).
  • Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức (gọi là Bảng lương số 3)

BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA VIÊN CHỨC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Tải về Bảng lương số 3 (File Excel):                                 Đơn vị tính: 1.000 đồng

S

T

T

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Viên chức loại A3

                       

a

Nhóm 1 (A3.1)

                       

Hệ số lương

6,20

6,56

6,92

7,28

7,64

8,00

           

Mức lương đến 30/6/2023

9,238.0

9,774.4

10,310.8

10,847.2

11,383.6

11,920.0

         

a

Mức lương từ 01/7/2023

11,160

11,808

12,456

13,104

13,752

14,400

           

b

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5,75

6,11

6,47

6,83

7,19

7,55

           

Mức lương đến 30/6/2023

8,567.5

9,103.9

9,640.3

10,176.7

10,713.1

11,249.5

           

Mức lương từ 01/7/2023

10,350

10,998

11,646

12,294

12,942

13,590

           

2

Viên chức loại A2

                       

a

Nhóm 1 (A2.1)

                       

Hệ số lương

4,4

4,74

5,08

5,42

5,76

6,1

6,44

6,78

       

Mức lương đến 30/6/2023

6,556.0

7,062.6

7,569.2

8,075.8

8,582.4

9,089.0

9,595.6

10,102.2

       

Mức lương từ 01/7/2023

7,920

8,532

9,144

9,756

10,368

10,980

11,592

12,204

       

b

Nhóm 2 (A2.2)

                       

Hệ số lương

4

4,34

4,68

5,02

5,36

5,7

6,04

6,38

       

Mức lương đến 30/6/2023

5,96

6,466.6

6,973.2

7,479.8

7,986.4

8,493

8,999.6

9,506.2

       

Mức lương từ 01/7/2023

7,200

7,812

8,424

9,036

9,648

10,260

10,872

11,484

       

3

Viên chức loại A1

                       
 

Hệ số lương

2,34

2,67

3

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

     

Mức lương đến 30/6/2023

3,486.6

3,978.3

4,470.0

4,961.7

5,453.4

5,945.1

6,436.8

6,928.5

7,420.2

     

Mức lương từ 01/7/2023

4,212

4,806

5,400

5,994

6,588

7,182

7,776

8,370

8,964

     

4

Viên chức loại A0

                       
 

Hệ số lương

2,1

2,41

2,72

3,03

3,34

3,65

3,96

4,27

4,58

4,89

   

Mức lương đến 30/6/2023

3,129.0

3,590.9

4,052.8

4,514.7

4,976.6

5,438.5

5,900.4

6,362.3

6,824.2

7,286.1

   

Mức lương từ 01/7/2023

3,780

4,338

4,896

5,454

6,012

6,570

7,128

7,686

8,244

8,802

   

5

Viên chức loại B

                       
 

Hệ số lương

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

3,86

4,06

Mức lương đến 30/6/2023

2,771.4

3,069.4

3,367.4

3,665.4

3,963.4

4,261.4

4,559.4

4,857.4

5,155.4

5,453.4

5,751.4

6,049.4

Mức lương từ 01/7/2023

3,348

3,708

4,068

4,428

4,788

5,148

5,508

5,868

6,228

6,588

6,948

7,308

- Đối tượng áp dụng bảng lương trên gồm có Viên chức loại A3, A2, A1, A0 và loại B. Chi tiết các loại viên chức được hưởng lương theo bảng lương trên

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH, PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NHÀ NƯỚC (Bảng số 4)

Tải về Bảng lương số 4 (File Excel): TẠI ĐÂY                                                           Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nhóm ngạch nhân viên

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Lái xe cơ quan; Kỹ thuật viên đánh máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

2,05

2,23

2,41

2,59

2,77

2,95

3,13

3,31

3,49

3,67

3,85

4,03

Mức lương đến 30/6/2023

3,054.5

3,322.7

3,590.9

3,859.1

4,127.3

4,395.5

4,663.7

4,931.9

5,200.1

5,468.3

5,736.5

6,004.7

Từ 01/7/20

3,690

4,014

4,338

4,662

4,986

5,310

5,634

5,958

6,282

6,606

6,930

7,254

2

Nhân viên kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1,65

1,83

2,01

2,19

2,37

2,55

2,73

2,91

3,09

3,27

3,45

3,63

Mức lương đến 30/6/2023

2,458.5

2,726.7

2,994.9

3,263.1

3,531.3

3,799.5

4,067.7

4,335.9

4,604.1

4,872.3

5,140.5

5,408.7

Mức lương từ 01/7/2023

2,970

3,294

3,618

3,942

4,266

4,590

4,914

5,238

5,562

5,886

6,210

6,534

3

Nhân viên đánh máy; nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1,5

1,68

1,86

2,04

2,22

2,4

2,58

2,76

2,94

3,12

3,3

3,48

Mức lương đến 30/6/2023

2,235.0

2,503.2

2,771.4

3,039.6

3,307.8

3,576.0

3,844.2

4,112.4

4,380.6

4,648.8

4,917.0

5,185.2

Mức lương từ 01/7/2023

2,400

2,688

2,976

3,264

3,552

3,840

4,128

4,416

4,704

4,992

5,280

5,568

4

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1,35

1,53

1,71

1,89

2,07

2,25

2,43

2,61

2,79

2,97

3,15

3,33

Từ 01/7/19

2,011.5

2,279.7

2,547.9

2,816.1

3,084.3

3,352.5

3,620.7

3,888.9

4,157.1

4,425.3

4,693.5

4,961.7

Từ 01/7/20

2,430

2,754

3,078

3,402

3,726

4,050

4,374

4,698

5,022

5,346

5,670

5,994

5

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số lương

1

1,18

1,36

1,54

1,72

1,9

2,08

2,26

2,44

2,62

2,8

2,98

Mức lương đến 30/6/2023

1,490.0

1,758.2

2,026.4

2,294.6

2,562.8

2,831

3,099.2

3,367.4

3,635.6

3,903.8

4,172.0

4,440.2

Mức lương từ 01/7/2023

1,800

2,124

2,448

2,772

3,096

3,420

3,744

4,068

4,392

4,716

5,040

5,364

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo