Thông tư 200/2014/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản?

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC mới nhất hiện nay gồm những loại tài khoản nào? Bảng hệ thống tài khoản kế toán có ý nghĩa gì?Theo dõi bài viết sau đây của ACC để cùng chúng tôi tìm hiểu về tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC và giúp bạn đọc có thể giải đáp được thắc mắc thông tư 200/2014/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản nhé.

Thông Tư 200 2014 Tt Btc Có Bao Nhiêu Tài KhoảnThông tư 200/2014/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản?

1. Thông tư 200/2014/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản?

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành để chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp sử dụng tài khoản kế toán nhằm phản ánh các nghiệp vụ kinh tế.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam mới nhất hiện nay được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, gồm 76 tài khoản cấp 1 và không có tài khoản ngoại bảng.

Bên cạnh tên gọi thì tài khoản kế toán còn được ký hiệu bởi các chữ số giúp việc ghi chép, theo dõi đối tượng kế toán được thực hiện thuận tiện, đơn giản hơn.  Các loại tài khoản cấp 1 được ký hiệu bằng 3 chữ số với ý nghĩa như sau:

Ký hiệu tài khoản Tên gọi
111 Tiền mặt
112 Tiền gửi ngân hàng
113 Tiền đang chuyển
131 Phải thu đối với khách hàng
211 Tài sản cố định hữu hình

Trong đó:

  • Chữ số đầu thể hiện loại tài khoản.
  • Chữ số thứ 2 thể hiện nhóm tài khoản trong loại.
  • Chữ số thứ 3 thể hiện thứ tự tài khoản trong nhóm.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam có 9 loại tài khoản từ loại 1 đến loại 9 phản ánh tài sản và sự vận động tài sản thuộc sở hữu của đơn vị. Dưới đây là bảng thể hiện mối liên hệ giữa các tài khoản này với báo cáo tài chính của doanh nghiệp. 

TÀI KHOẢN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chi tiêu ở bảng cân đối kế toán
Tài khoản loại 1

Tài sản ngắn hạn

Tài khoản loại 2

Tài sản dài hạn

Lập phần 1: Tài sản
Tài khoản loại 3

Nợ phải trả

Tài khoản loại 4

Vốn chủ sở hữu

Lập phần 2: Nguồn vốn
Tài khoản loại 5, 7

Doanh thu và thu nhập khác

Tài khoản loại 6, 8

Chi phí đơn vị sử dụng

Chi tiêu ở bảng cân đối kế toán
Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Lưu ý: Các tài khoản cấp 2 thể hiện chi tiết của tài khoản cấp 1 nên cần tuân theo sự phù hợp giữa tài khoản chi tiết và tài khoản tổng hợp. 

2. Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC đầy đủ nhất

Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN
2 3 4
    TÀI KHOẢN TÀI SẢN
111   Tiền mặt
  1111 Tiền Việt Nam
  1112 Ngoại tệ
  1113 Vàng tiền tệ
112   Tiền gửi ngân hàng
  1121 Tiền Việt Nam
  1122 Ngoại tệ
  1123 Vàng tiền tệ
113   Tiền đang chuyển
  1131 Tiền Việt Nam
  1132 Ngoại tệ
121   Chứng khoán kinh doanh
  1211 Cổ phiếu
  1212 Trái phiếu
  1218 Chứng khoán cùng những công cụ tài chính khác
128   Đầu tư nắm giữ đến thời điểm đáo hạn
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn
  1282 Trái phiếu
  1283 Cho vay
  1288 Các tài khoản đầu tư khác nắm giữ đến thời điểm đáo hạn
131   Phải thu của khách hàng
133   Thuế GTGT được khấu trừ
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của dịch vụ, hàng hóa
  1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định
136   Phải thu nội bộ
  1361 Vốn kinh doanh của các đơn vị trực thuộc
  1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
  1368 Phải thu nội bộ khác
138   Phải thu khác
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
  1385 Phải thu về cổ phần hóa
  1388 Phải thu khác
141   Tạm ứng
151   Hàng mua đang đi đường
152   Nguyên liệu, vật liệu
153   Công cụ, dụng cụ
  1531 Công cụ, dụng cụ
  1532 Bao bì luân chuyển
  1533 Đồ dùng cho thuê
  1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế
154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155   Thành phẩm
  1551 Thành phẩm nhập kho
  1557 Thành phẩm bất động sản
156   Hàng hóa
  1561 Giá mua hàng hóa
  1562 Chi phí thu mua hàng hóa
  1567 Hàng hóa bất động sản
157   Hàng gửi đi bán
158   Hàng hóa kho bảo thuế
161   Chi sự nghiệp
  1611 Chi sự nghiệp năm trước
  1612 Chi sự nghiệp năm nay
171   Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
211   Tài sản cố định hữu hình
  2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
  2112 Máy móc, thiết bị
  2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
  2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
  2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
  2118 TSCĐ khác
212   Tài sản cố định thuê tài chính
  2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính
  2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính
213   Tài sản cố định vô hình
  2131 Quyền sử dụng đất
  2132 Quyền phát hành
  2133 Bản quyền, bằng sáng chế
  2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
  2135 Chương trình phần mềm
  2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
  2138 TSCĐ vô hình khác
214   Hao mòn tài sản cố định
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
217   Bất động sản đầu tư
221   Đầu tư vào công ty con
222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228   Đầu tư khác
  2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  2288 Đầu tư khác
229   Dự phòng tổn thất tài sản
  2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
  2293 Dự phòng phải thu khó đòi
  2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
241   Xây dựng cơ bản dở dang
  2411 Mua sắm TSCĐ
  2412 Xây dựng cơ bản
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
242   Chi phí trả trước
243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
    TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
331   Phải trả cho người bán
333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311 Thuế GTGT đầu ra
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333 Thuế xuất, nhập khẩu
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335 Thuế thu nhập cá nhân
  3336 Thuế tài nguyên
  3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
  33381 Thuế bảo vệ môi trường
  33382 Các loại thuế khác
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334   Phải trả người lao động
  3341 Phải trả công nhân viên
  3348 Phải trả người lao động khác
335   Chi phí phải trả
336   Phải trả nội bộ
  3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
  3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
  3368 Phải trả nội bộ khác
337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
338   Phải trả, phải nộp khác
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382 Kinh phí công đoàn
  3383 Bảo hiểm xã hội
  3384 Bảo hiểm y tế
  3385 Phải trả về cổ phần hóa
  3386 Bảo hiểm thất nghiệp
  3387 Doanh thu chưa thực hiện
  3388 Phải trả, phải nộp khác
341   Vay và nợ thuê tài chính
  3411 Các khoản đi vay
  3412 Nợ thuê tài chính
343   Trái phiếu phát hành
  3431 Trái phiếu thường
  34311 Mệnh giá
  34312 Chiết khấu trái phiếu
  34313 Phụ trội trái phiếu
  3432 Trái phiếu chuyển đổi
344   Nhận ký quỹ, ký cược
347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352   Dự phòng phải trả
  3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
  3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
  3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
  3524 Dự phòng phải trả khác
353   Quỹ đen thưởng phúc lợi
  3531 Quỹ khen thưởng
  3532 Qũy phúc lợi
  3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534 Qũy thưởng ban quản lý điều hành công ty
356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
357   Quỹ bình ổn giá
    TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111 Vốn góp của chủ sở hữu
  41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
  41112 Cổ phiếu ưu đãi
  4112 Thặng dư vốn cổ phần
  4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
  4118 Vốn khác
412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
  4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
414   Qũy đầu tư phát triển
417   Qũy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419   Cổ phiếu quỹ
421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
461   Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111 Doanh thu bán hàng hóa
  5112 Doanh thu bán các thành phẩm
  5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
  5114 Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu trợ cấp, trợ giá
  5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
  5118 Doanh thu khác
515   Doanh thu hoạt động tài chính
521   Các khoản giảm trừ doanh thu
  5211 Chiết khấu thương mại
  5212 Hàng bán bị trả lại
  5213 Giảm giá hàng bán
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
611   Mua hàng
  6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
  6112 Mua hàng hóa
621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622   Chi phí nhân công trực tiếp
623   Chi phí sử dụng máy thi công
  6231 Chi phí nhân công
  6232 Chi phí nguyên, vật liệu
  6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6234 Chi phí khấu hao máy thi công
  6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6238 Chi phí bằng tiền khác
627   Chi phí sản xuất chung
  6271 Chi phí nhân viên, phân xưởng
  6272 Chi phí nguyên, vật liệu
  6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278 Chi phí bằng tiền khác
631   Giá thành sản xuất
632   Giá vốn hàng bán
635   Chi phí tài chính
641   Chi phí bán hàng
  6411 Chi phí nhân viên
  6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
  6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415 Chi phí bảo hành
  6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6418 Chi phí bằng tiền khác
642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421 Chi phí nhân viên quản lý
  6422 Chi phí vật liệu quản lý
  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6425 Thuế, phí và lệ phí
  6426 Chi phí dự phòng
  6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428 Chi phí bằng tiền khác
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
711   Thu nhập khác
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
811   Chi phí khác
821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
  8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
    TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911   Xác định kết quả kinh doanh

3. Bảng hệ thống tài khoản kế toán có ý nghĩa như thế nào?

  • Cung cấp đầy đủ, chi tiết thông tin về số liệu tài khoản, nguồn thu chi.
  • Tiết kiệm thời gian, công sức khi kiểm kê hoặc xem lại vào thời điểm nào đó.
  • Biểu thị giá trị bằng con số chính xác, rõ ràng.

Trên đây là một số thông tin chi tiết về thông tư 200/2014/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản. Hy vọng với những thông tin ACC đã cung cấp sẽ giúp bạn hiểu thêm về vấn đề trên. Nếu bạn cần hỗ trợ tư vấn pháp lý hoặc sử dụng các dịch vụ pháp lý khác từ Công ty Luật ACC, hãy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh chóng. ACC cam kết sẽ giúp bạn có trải nghiệm tốt nhất về các dịch vụ mà mình cung cấp đến khách hàng. Chúng tôi luôn đồng hành pháp lý cùng bạn.

Gmail: [email protected]

Website: accgroup.vn

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo