|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/2020/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2020 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 06/2018/TT-BGDĐT NGÀY 28 THÁNG 02 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN; TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, THẠC SĨ, TIẾN SĨ, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI THÔNG TƯ 01/2019/TT-BGDĐT NGÀY 28 THÁNG 02 NĂM 2019 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục đại học ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học;
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học cho phù hợp với Nghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật;
Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Bộ Chính trị, Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về phát triển du lịch thành ngành kinh tế ưu tiên;
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) ban hành theo Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ thực hiện Chương trình hành động của Bộ Chính trị Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 06/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp và trình độ đại học của các ngành đào tạo giáo viên;
Điều 1: Trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định xác định trình độ trung cấp và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng giáo viên các ngành đào tạo Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
h độ |
Hệ số giảng viên cơ hữu |
Hệ số giảng viên thỉnh giảng |
||
|
Cơ sở giáo dục đại học |
Trường cao đẳng ngành giáo viên mầm non |
Các ngành trừ các ngành đào tạo ưu tiên |
Các ngành đào tạo ưu tiên |
|
| - Giảng viên có trình độ đại học |
0,3 |
1,0 |
0,0 |
0,2 |
| - Giảng viên có trình độ thạc sĩ |
1,0 |
1,5 |
0,2 |
0,5 |
| - Giảng viên có trình độ tiến sĩ |
2,0 |
2,0 |
0,4 |
1,0 |
| - Giảng viên có chức danh phó giáo sư |
3,0 |
3,0 |
0,6 |
1,5 |
| - Giảng viên có chức danh giáo sư |
5,0 |
5,0 |
1,0 |
2,5 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban VHGDTNTNNĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo TƯ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Kiểm toán Nhà nước; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Như Điều 4; - Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ GDĐH. |
KT. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Phúc |
PHỤ LỤC 1
CÁC MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Thông tư số: 07/2020/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu số 01: Báo cáo thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 02: Báo cáo cơ sở pháp lý xác định chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện xác định chỉ tiêu.
Mẫu số 04: Báo cáo đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 01: Báo cáo các điều kiện xác định chỉ tiêu.
|
Cơ quan chủ quản (nếu có) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM ………..
Lưu ý: Chỉ tiêu viết tắt “CT”; Thực hiện chỉ tiêu viết tắt “TH”
|
STT |
Trình độ/ ngành đào tạo |
Tình hình thực hiện chỉ tiêu theo khối ngành |
Tổng cộng |
Tỷ lệ % |
||||||||||||||
|
Khối I |
Khối II |
Khối III |
Khối IV |
Khối V |
Khối VI |
Khối VII |
||||||||||||
|
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
CT |
TH |
|||
|
1 |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.4 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.4.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Từ xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Cao đẳng chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.3 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Cao đẳng vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.3 |
Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……., ngày tháng năm 20 |
Mẫu số 02: Báo cáo cơ sở pháp lý xác định chỉ tiêu năm.
|
Cơ quan chủ quản (nếu có) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CƠ SỞ PHÁP LÝ XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM ………….
1. Danh sách ngành đào tạo
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Số văn bản cho phép mở ngành |
Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành |
Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) |
Ngày tháng năm ban hành Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) |
Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép |
Năm bắt đầu đào tạo |
Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh |
Ưu tiên đào tạo nhân lực Du lịch/ công nghệ thông tin |
Năm bắt đầu thực hiện ưu tiên đào tạo nhân lực Du lịch/ công nghệ thông tin |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cột (11) và (12) chỉ báo cáo đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Du lịch và nhóm ngành Khách sạn, nhà hàng và các ngành đào tạo trong lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin được áp dụng cơ chế đào tạo ưu tiên trình độ đại học.
2. Danh sách đội ngũ giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng đến 31/12/….. (giảng viên)
2.1. Danh sách đội ngũ giảng viên cơ hữu:
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu |
Quốc tịch |
Giới tính |
Năm tuyển dụng/ ký hợp đồng |
Thời hạn hợp đồng |
Chức danh khoa học |
Trình độ |
Chuyên môn được đào tạo |
Giảng dạy môn chung |
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh |
|||||||
|
Cao đẳng |
Đại học |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
||||||||||||||||
|
Mã |
Tên ngành |
Mã |
Tên ngành |
Mã |
Tên ngành |
Mã |
Tên ngành |
||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Danh sách đội ngũ giảng viên thỉnh giảng:
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu |
Quốc tịch |
Giới tính |
Năm tuyển dụng/ ký hợp đồng |
Thời hạn hợp đồng |
Chức danh khoa học |
Trình độ |
Chuyên môn được đào tạo |
Giảng dạy môn chung |
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh Đại học |
Thâm niên công tác (bắt buộc với các ngành ưu tiên mà trường đăng ký đào tạo) |
Tên doanh nghiệp (bắt buộc với các ngành ưu tiên mà trường đăng ký đào tạo) |
|
|
Mã ngành |
Tên ngành |
||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Cột (15) và (16) chỉ báo cáo đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Du lịch và nhóm ngành Khách sạn, nhà hàng và các ngành đào tạo trong lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin được áp dụng cơ chế đào tạo ưu tiên trình độ đại học.
3. Công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng:
3.1. Cơ sở giáo dục được công nhận kiểm định chất lượng:
|
Số quyết định |
Ngày quyết định |
Tổ chức công nhận |
|
|
|
|
3.2. Chương trình đào tạo được công nhận kiểm định chất lượng:
|
TT |
Tên ngành đào tạo có chương trình đào tạo được công nhận kiểm định |
Mã ngành đào tạo |
Số QĐ công nhận kiểm định chất lượng |
Ngày QĐ công nhận kiểm định chất lượng |
Tên tổ chức công nhận kiểm định |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4. Hội đồng trường/ Hội đồng đại học
4.1. Quyết định thành lập
|
Số quyết định |
Ngày quyết định |
Đơn vị ký ban hành quyết định |
|
|
|
|
4.2. Danh sách thành viên Hội đồng trường
|
STT |
Họ và tên |
Học hàm, học vị |
Giới tính |
Chức vụ trong HĐ trường (chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên) |
Cơ quan công tác |
Chức vụ nơi cơ quan công tác |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
5. Các văn bản triển khai thực hiện quyền tự chủ: văn bản theo quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 32 Luật Giáo dục Đại học, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục Đại học.
|
STT |
Nội dung văn bản |
QĐ ban hành |
Ngày QĐ ban hành |
Cơ quan ban hành quyết định |
|
1 |
Quy chế tổ chức và hoạt động |
|
|
|
|
2 |
Quy chế tài chính |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
6. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)
|
Nhóm ngành |
Chỉ tiêu Tuyển sinh |
Số SV trúng tuyển nhập học |
Số SV tốt nghiệp |
Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh |
||||
|
ĐH |
CĐSP |
ĐH |
CĐSP |
ĐH |
CĐSP |
ĐH |
CĐSP |
|
| Khối ngành/Nhóm ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện xác định chỉ tiêu tuyển sinh năm
|
Cơ quan chủ quản (nếu có) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CÁC ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM ……..
1. Quy mô đào tạo hệ chính quy đến ngày 31/12/…….. (Người học)
|
STT |
Theo phương thức, trình độ đào tạo |
Quy mô theo khối ngành đào tạo |
Tổng |
||||||
|
Khối ngành I |
Khối ngành II |
Khối ngành III |
Khối ngành IV |
Khối ngành V |
Khối ngành VI |
Khối ngành VII |
|||
|
I. |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Các ngành đào tạo ưu tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. |
Đào tạo từ xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Dự kiến người học tốt nghiệp/ hoặc không tiếp tục theo học tại trường năm ….. (Người)
|
STT |
Theo phương thức, trình độ đào tạo |
Dự kiến người học tốt nghiệp theo khối ngành đào tạo |
Tổng |
||||||
|
Khối ngành I |
Khối ngành II |
Khối ngành III |
Khối ngành IV |
Khối ngành V |
Khối ngành VI |
Khối ngành VII |
|||
|
I. |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Các ngành đào tạo ưu tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. |
Đào tạo từ xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Giảng viên cơ hữu, giảng viên thỉnh giảng theo khối ngành đến ngày 31/12/………
3.1. Giảng viên cơ hữu theo khối ngành các trình độ từ cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ (Người)
|
STT |
Khối ngành |
Giáo sư. Tiến sĩ/ Giáo sư. Tiến sĩ khoa học |
Phó Giáo sư. Tiến sĩ/ Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học |
Tiến sĩ/ Tiến sĩ khoa học |
Thạc sĩ |
Đại học |
Tổng cộng |
|
I |
Giảng viên cơ hữu ngành tham gia giảng dạy trình độ tiến sĩ | ||||||
|
1 |
Khối ngành I |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng giảng dạy tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Giảng viên cơ hữu ngành tham gia giảng dạy trình độ thạc sĩ |
|
|||||
|
1 |
Khối ngành I |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng giảng dạy Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Giảng viên cơ hữu ngành tham gia giảng dạy trình độ ĐH, CĐSP |
|
|||||
|
1 |
Khối ngành I |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số giảng viên giảng dạy đại học, CĐSP |
|
|
|
|
|
|
3.2. Giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy trình độ đại học theo khối ngành (Người)
|
STT |
Khối ngành |
GS.TS/ GS.TSKH |
PGS.TS/ PGS.TSKH |
TS.TSKH |
Thạc sĩ |
Đại học đối với ngành đào tạo ưu tiên |
Tổng cộng |
|
1 |
Khối ngành I |
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
|
Ngành.... |
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2 |
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không điền vào ô có dấu X
3.3. Giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy trình độ đại học các môn học chung
|
Giáo sư. Tiến sĩ/ Giáo sư. Tiến sĩ khoa học |
Phó Giáo sư. Tiến sĩ/ Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học |
Tiến sĩ/ Tiến sĩ khoa học |
Thạc sĩ |
Đại học |
Tổng giảng viên quy đổi |
|
|
|
|
|
|
|
1.6. Cơ sở vật chất đến ngày 31/12/....
|
TT |
Loại phòng |
Số lượng |
Diện tích sàn xây dựng (m2) |
|
1 |
Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu |
|
|
|
1.1. |
Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ |
|
|
|
1.2. |
Phòng học từ 100 - 200 chỗ |
|
|
|
1.3. |
Phòng học từ 50 - 100 chỗ |
|
|
|
1.4. |
Số phòng học dưới 50 chỗ |
|
|
|
1.5 |
Số phòng học đa phương tiện |
|
|
|
1.6 |
Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu |
|
|
|
2. |
Thư viện, trung tâm học liệu |
|
|
|
3. |
Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập |
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
Mẫu số 04: Báo cáo đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm………..
|
Cơ quan chủ quản (nếu có) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM………..
|
STT |
Loại chỉ tiêu |
Khối ngành đào tạo |
||||||
|
Khối ngành I |
Khối ngành II |
Khối ngành III |
Khối ngành IV |
Khối ngành V |
Khối ngành VI |
Khối ngành VII |
||
|
I. |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Ngành .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1.1 |
Ngành... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.1.2 |
Các ngành đào tạo ưu tiên |
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
2.1.2.1 |
Ngành... |
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Ngành.... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 |
Ngành.... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.4 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Ngành.... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3 |
Cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3.1 |
Chính quy |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3.3 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
II |
Vừa làm vừa học |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
1 |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Ngành... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Ngành.... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
1.3 |
Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Ngành.... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
1.4 |
Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Ngành... |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2 |
Cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.1 |
Vừa làm vừa học |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.2 |
Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2.3 |
Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
III. |
Đào tạo từ xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành.... |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không điền vào ô có dấu X
|
Thủ trưởng đơn vị |
Nội dung bài viết:
Bình luận