So sánh thông tư 200 và quyết định 48

Thông tư 200 Quyết định 48
Tài khoản đầu 1
TK1113,1123: Vàng tiền tệ TK1113,1123: Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
TK113: Tiền đang vận chuyển (1131,1132) Không có
TK 121: Chứng khoán kinh doanh

-          1211: Cổ phiếu

-          1212: Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu

TK 121: Đầu tư tài chính ngắn hạn
TK 128: Đầu tư nắm giữa đến ngày đáo hạn

-          1281: Tiền gửi có kì hạn

-          1283: Cho vay

-          1288: Đầu tư ngắn hạn khác

 
TK 136: phải thu nội bộ

-          1361: Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

-          1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

-          1363: phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa

-          1368: phải thu nội bộ khác

Không có
TK 138: phải thu khác

-          1382: tài sản thiếu chờ xử lý

-          1385: phải thu về cổ phần hóa

-          1388: phải thu khác

TK 138 : Phải thu khác

-          1381: tài sản thiếu chờ xử lý

-          1388: phải thu khác

Không có TK 142: Chi phí trả trước ngắn hạn
TK 151: Hàng mua đang đi đường Không có
TK 156: Hàng hóa

-          1561: giá mua hàng hóa

-          1562: chi phí thu mua hàng hóa

-          1567: hàng hóa bất động sản

TK 156: Hàng hóa (không có tài khoản cấp 2)
TK158: hàng hóa kho bảo thuế Không có
TK 161: chi sự nghiệp(1611,1612 – chi sự nghiệp năm trước/ năm nay) Không có
TK 171: giao dịch mua bán lại trái phiếu Không có
Tài khoản đầu 2
TK 211: tài sản cố địnn

-          2111: nhà cửa kiến trúc

-          2112: máy móc thiết bị

-          2113: Phương tiện vận tải truyền dẫn

-          2114: Thiết bị, DC quản lý

-          2115: Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

-          2118: TSCĐ khác

TK 211: Tài sản cố định

-          2111: TSCĐ hữu hình

-          2112: TSCĐ thuê tài chính

-          2113: TSCĐ vô hình

TK 212: TSCĐ thuê tài chính

-          2121: TSCĐ hữu hình thuê tài chính

-          2122: TSCĐ vô hình thuê tài chính

TK213: tài sản cố định vô hình (chi tiết 2131,2132,2133,2134,2135,2135,2138)
TK 221: Đầu tư vào công ty con TK 221: đầu tư tài chính dài hạn

-          2212: vốn góp liên doanh

-          2213: Đầu tư vào công ty liên kết

-          2218: đầu tư tài chính dài hạn khác

TK 222 Đầu tư vào liên doanh, liên kết
TK 228: Đầu tư khác

-          2281: Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

-          2288: Đầu tư khác

TK 229: Dự phòng tổn thất tài sản

-          2291: dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

-          2292: dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

-          2293: dự phòng phải thu khó đòi

-          2294: dự phòng giảm giá hàng tồn kho

TK159: các khoản dự phòng

-          1591: dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn

-          1592: dự phòng phải thu khó đòi

-          1593: dự phòng giảm giá hàng tồn kho

TK 243: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại  
Tài khoản đầu 3
Không có TK: 311: vay ngắn hạn
Không có TK 315: Nợ dài hạn đến hạn trả
TK334: Phải trả người lao động

-          2241: phải trả công nhân viên

-          2248: phải trả lao động khác

TK 334: phải trả người lao động (không có TK ở cấp 2)
TK 336: Phải trả nội bộ Không có
TK 337: thanh toán theo tín độ hợp đồng xây dựng  
TK 3411: Vay và nợ cho thuê tài chính

-          3411: các khoản đi vay

-          3412: Nợ thuê tài chính

TK 341: Vay, nợ dài hạn

-          3411: Vay dài hạn

-          3412: Nợ dài hạn

-          3413: Trái phiếu phát hành

+      34131: Mệnh giá trái phiếu

+      34132: Chiết khấu trái phiếu

+      34133: Phu trội trái phiếu

-          3414: Nhận ký quỹ, ký cước dài hạn

TK 343: Trái phiếu phát hành

-          3431: trái phiếu thường

+      34311: Mệnh giá trái phiếu

+      34312: Chiết khấu trái phiếu

+      34313: Phụ trội trái phiếu

-          3432: Trái phiếu chuyển đổi

TK 344: Nhận ký quỹ, ký ước
TK 347: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Không có
TK 352: Dự phòng phải trả

-          3521: dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

-          3522: dự phòng bảo hành công trình xây dựng

-          3523: dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

-          3524: dự phòng phải trả khác

TK 352: Dự phòng phải trả( không có tài khoản cấp 2)
Tk 357: quỹ bình ổn giá Không có
Tài khoản đầu 4
TK 412: Chênh lệch đánh giá lại tài sản Không có
TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái

-          4131: CLTGHĐ đánh giá lại cuối năm TC

-          4132: trong giai đoạn trước hoạt động

TK 413: chênh lệch tỷ giá hối đoái (không có tài khoản chi tiết)
TK 414: Quỹ đầu tư phát triển Không có
TK 417: quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Không có
TK 441: Nguồn vốn đầu tư XDCB  
TK 461: Nguồn kinh phí sự nghiệp

-          4611: Nguồn KP SN năm trước

-          4612: Nguồn KP SN năm nay

Không có
TK 466: Nguồn KP đã hình thành TSCĐ Không có
Tài khoản đầu 5
TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá Không có
TK 5117: doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư Không có
Tài khoản đầu 6
TK 611: Mua hàng (có tài khoản chi tiết)

-          6111: Mua NLV

-          6112: Mua hàng hóa

TK 611: Mua hàng (không có tài khoản chi tiết)
TK 621: Chi phí NVL trực tiếp Không có
TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp Không có
TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công (TK chi tiết 6231, 6232,6233,6234,6237,6238) Không có
TK 627: Chi phí chung (6271,6272,6273,6274,6277,6278) Không có
TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp

-          6421: Chi phí nhân viên quản lý

-          6422: Chi phí vật liệu quản lý (6423,6424,6426,6427,6428)

TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp

-          6421: Chi phí bán hàng

-          6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tài khoản đầu 8
TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

-          8211: CP thuế TNDN hiện hành

-          8212: CP thuế TNDN hoãn lại

TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( không có tài khoản chi tiết)

 

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo