Phụ lục 1 thông tư 39/2015/TT-BCT của Bộ công thương

Thông tư là một loại văn bản có nội dung và mục đích là nhằm hướng dẫn, giải thích chi tiết, cụ thể những quy định mang tính chung chung trong các văn bản pháp luật mà nhà nước ban hành, thông tư nằm trong phạm vi quản lý của từng ngành nhất định. Trong bài viết này ACC sẽ giới thiệu đến bạn đọc nội dung Phụ lục 1 thông tư 39/2015/TT-BCT của Bộ công thương

Phụ Lục 1 Thông Tư 39 2015 Tt Bct Của Bộ Công Thương

Phụ lục 1 thông tư 39/2015/TT-BCT của Bộ công thương

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI/CẢI TẠO CHO NĂM TỚI VÀ 02 NĂM TIẾP THEO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

Bảng 1.1. Danh mục các đường dây xây dựng mới và cải tạo

TT

Danh mục

Tiết diện

Quy mô

Thời điểm vận hành

Ghi chú

Hiện có

Xây dựng mới hoặc sau cải tạo

Số mạch

Chiều dài (km)

I

Cấp điện áp 110kV

1

Đường dây xây dựng mới

 

2

Đường dây cải tạo

 

II

Cấp điện áp 35kV

1

Đường dây xây dựng mới

 

2

Đường dây cải tạo

 

III

Cấp điện áp 22kV

1

Đường dây xây dựng mới

 

2

Đường dây cải tạo

 

IV

Cấp điện áp 15kV, 10kV, 6kV

1

Đường dây xây dựng mới

 

2

Đường dây cải tạo

 

Bảng 1.2. Danh mục các Trạm biến áp xây dựng mới và cải tạo

TT

Danh mục trạm

Máy

Hiện có

Năm tới

Ghi chú

Quy mô (MVA)

Điện áp (kV)

Quy mô (MVA)

Điện áp (kV)

I

Cấp điện áp 110kV

1

Trạm biến áp xây dựng mới

 

2

Trạm biến áp nâng cấp, cải tạo

 

II

Cấp điện áp 35kV

1

Trạm biến áp xây dựng mới

 

2

Trạm biến áp nâng cấp, cải tạo

 

III

Cấp điện áp 22kV

1

Trạm biến áp xây dựng mới

 

2

Trạm biến áp nâng cấp, cải tạo

 

IV

Cấp điện áp 15kV, 10kV, 6kV

1

Trạm biến áp xây dựng mới

 

2

Trạm biến áp nâng cấp, cải tạo

Bảng 1.3. Danh mục các công trình hạ thế xây dựng mới, cải tạo

TT

Hạng mục

Hiện có

Năm tới

Ghi chú

Lắp mới

Cải tạo

I

Đường dây (km)

II

Công tơ 1 pha (cái)

III

Công tơ 3 pha (cái)

PHỤ LỤC 2A

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP 03 PHA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

I. THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

1. Tên khách hàng/người được ủy quyền:

2. Số chứng minh nhân dân/hộ chiếu:

3. Hộ khẩu thường trú:

4. Địa chỉ sử dụng điện:

5. Thông tin liên lạc: Điện thoại....................., Fax…............, Email..................

II. THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐẤU NỐI

1. Loại đấu nối yêu cầu (đấu nối mới/thay đổi đấu nối):

2. Đăng ký sử dụng điện năm hiện tại và 03 năm tiếp theo:

Đăng ký sử dụng điện

Năm hiện tại

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Ghi chú

Công suất lớn nhất (kW)

Sản lượng điện trung bình năm (kWh)

3. Loại phụ tải chính (máy hàn, xay xát, chiếu sáng…):

4. Hệ số công suất dự kiến:

5. Mục đích sử dụng điện (phục vụ sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh…):

6. Yêu cầu đặc biệt cho thiết bị (nếu có):

7. Thời gian cần sử dụng điện:

PHỤ LỤC 2B

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ ĐẤU NỐI CHO KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Thông tin khách hàng có nhu cầu đấu nối

a) Họ và tên khách hàng có nhu cầu đấu nối:

b) Có trụ sở đăng ký tại:

c) Người đại diện/Người được ủy quyền:

d) Chức danh:

đ) Số chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:

e) Địa chỉ liên lạc: Điện thoại:                           ; Fax:                               ; Email:

2. Hồ sơ pháp lý

Các tài liệu về tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật.

3. Mô tả dự án

a) Đề nghị đấu nối: (mô tả nhu cầu đấu nối)

b) Tên dự án:

c) Địa điểm xây dựng:

d) Lĩnh vực hoạt động/loại hình sản xuất:

đ) Ngày dự kiến đóng điện điểm đấu nối:

e) Cấp điện áp dự kiến đấu nối:

II. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU SỬ DỤNG ĐIỆN

1. Số liệu về điện năng và công suất định mức

Công suất sử dụng lớn nhất:                             (kW)

Điện năng tiêu thụ/ngày/tháng/năm:                    (kWh)

2. Số liệu dự báo nhu cầu điện tại điểm đấu nối

Đăng ký sử dụng điện

Năm hiện tại

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Năm thứ 5

Công suất lớn nhất (kW)

Sản lượng điện trung bình năm (kWh)

- Khách hàng phải cung cấp các thông tin về tổng công suất lắp đặt của các thiết bị điện, chế độ tiêu thụ điện (ca, ngày làm việc và ngày nghỉ).

- Đối với khách hàng sử dụng điện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có công suất sử dụng cực đại từ 40 kW trở lên, khách hàng phải cung cấp các thông tin về Biểu đồ phụ tải ngày điển hình của năm vào vận hành (hoặc năm dự kiến thay đổi đấu nối hiện có) và 04 năm tiếp theo.

3. Yêu cầu về mức độ dự phòng

Đối với Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối là khách hàng quan trọng theo danh mục được UBND cấp tỉnh phê duyệt có nhu cầu nhận điện từ hai nguồn trở lên cần nêu rõ nguồn dự phòng và công suất dự phòng yêu cầu.

4. Đặc tính phụ tải và các yêu cầu khác (nếu có)

Chi tiết về đặc điểm dây chuyền công nghệ các thành phần phụ tải của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối, trong đó đặc biệt lưu ý cung cấp thông tin về các phụ tải có thể gây ra dao động quá 5% tổng công suất của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối tại điểm đấu nối và mức gây nhấp nháy điện áp của các phụ tải đó.

PHỤ LỤC 2C

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ ĐẤU NỐI CHO KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN 110 KV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Thông tin khách hàng có nhu cầu đấu nối

a) Họ và tên khách hàng có nhu cầu đấu nối:

b) Có trụ sở đăng ký tại:

c) Người đại diện:

d) Chức danh:

đ) Số chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:

e) Địa chỉ liên lạc: Điện thoại:                      ; Fax:                        ; Email:

2. Hồ sơ pháp lý

Các tài liệu về tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật.

3. Mô tả dự án

a) Đề nghị đấu nối: (mô tả nhu cầu đấu nối)

b) Tên dự án:

c) Địa điểm xây dựng:

d) Lĩnh vực hoạt động/loại hình sản xuất:

đ) Ngày dự kiến đưa vào vận hành:

e) Cấp điện áp dự kiến đấu nối:

II. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU SỬ DỤNG ĐIỆN

1. Số liệu về điện năng và công suất

Công suất tác dụng lớn nhất: (MW) Công suất phản kháng: (MVAr) Điện năng tiêu thụ/ngày/ tháng/năm: (kWh)

2. Số liệu dự báo nhu cầu điện tại điểm đấu nối

- Khách hàng phải cung cấp các thông tin về nhu cầu phụ tải điện tại điểm đấu nối bao gồm công suất cực đại, điện năng và Biểu đồ phụ tải ngày điển hình của năm vào vận hành (hoặc năm dự kiến thay đổi đấu nối hiện có) và 04 năm tiếp theo, trong đó bao gồm các số liệu sau:

+ Công suất tác dụng và công suất phản kháng nhận từ lưới điện phân phối;

+ Công suất tác dụng và công suất phản kháng tự phát (nếu có).

- Khách hàng phải cung cấp các thông tin về đặc điểm tiêu thụ điện của khách hàng bao gồm các số liệu liên quan tới tiêu thụ điện như sản lượng sản phẩm, suất tiêu hao điện cho một đơn vị sản phẩm, chế độ tiêu thụ điện (ca, ngày làm việc và ngày nghỉ), tổng công suất lắp đặt của thiết bị điện và công suất cực đại, hệ số công suất…

3. Số liệu kỹ thuật thiết bị, lưới điện của phụ tải điện tại điểm đấu nối

a) Sơ đồ điện

- Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị;

- Sơ đồ nối điện chính, trong đó chỉ rõ:

+ Bố trí thanh cái;

+ Các mạch điện (đường dây trên không, cáp ngầm, máy biến áp...);

+ Bố trí pha;

+ Bố trí nối đất;

+ Các thiết bị đóng cắt;

+ Điện áp vận hành;

+ Phương thức bảo vệ;

+ Vị trí điểm đấu nối;

+ Bố trí thiết bị bù công suất phản kháng.

Sơ đồ này chỉ giới hạn ở trạm biến áp đấu vào điểm đấu nối và các thiết bị điện khác của Khách hàng đề nghị đấu nối có khả năng ảnh hưởng tới hệ thống điện phân phối, nêu rõ những phần dự kiến sẽ mở rộng hoặc thay đổi (nếu có) trong tương lai.

b) Các thiết bị điện

- Thiết bị đóng cắt (cầu dao, cách ly…) của các mạch điện liên quan tới điểm đấu nối:

+ Điện áp vận hành định mức;

+ Dòng điện định mức (A);

+ Dòng điện cắt ngắn mạch 03 pha định mức (kA);

+ Dòng điện cắt ngắn mạch 01 pha định mức (kA);

+ Dòng cắt tải 03 pha định mức (kA);

+ Dòng cắt tải 01 pha định mức (kA);

+ Dòng ngắn mạch 03 pha nặng nề nhất định mức (kA);

+ Dòng ngắn mạch 01 pha nặng nề nhất định mức (kA);

+ Mức cách điện cơ bản -BIL (kV).

- Máy biến áp:

+ Điện áp định mức và bố trí cuộn dây;

+ Công suất định mức MVA của mỗi cuộn dây;

+ Cuộn dây phân áp, kiểu điều áp (dưới tải hoặc không), vùng phân áp (số lượng đầu ra và kích cỡ bước phân áp);

+ Chu kỳ thời gian điều áp;

+ Bố trí nối đất (nối đất trực tiếp, không nối đất và nối đất qua cuộn kháng);

+ Đường cong bão hòa;

+ Điện trở và điện kháng thứ tự thuận của máy biến áp tại nấc phân áp danh định, nhỏ nhất, lớn nhất trên phần trăm công suất định mức MVA của máy biến áp. Với máy biến áp 03 cuộn dây, có cả 03 cuộn dây đấu nối bên ngoài, điện trở và điện kháng giữa mỗi cặp cuộn dây phải được tính toán với cuộn thứ 3 là mạch mở;

+ Điện trở và điện kháng thứ tự không của máy biến áp tại nấc phân áp

danh định, thấp nhất và cao nhất (W);

+ Mức cách điện cơ bản (kV).

- Các thiết bị bù công suất phản kháng (Tụ/cuộn cảm):

+ Loại thiết bị (cố định hoặc thay đổi) điện dung và/hoặc tỷ lệ điện cảm hoặc vùng vận hành MVAr;

+ Điện trở/điện kháng, dòng điện nạp/phóng;

+ Với thiết bị tụ/cuộn cảm có thể điều khiển được, phải cung cấp chi tiết nguyên lý điều khiển, các số liệu điều khiển như điện áp, tải, đóng cắt hoặc tự động, thời gian vận hàng và các cài đặt khác.

- Máy biến điện áp (VT)/máy biến dòng (TI):

+ Tỷ số biến;

+ Giấy chứng nhận tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Hệ thống bảo vệ và điều khiển:

+ Cấu hình hệ thống bảo vệ;

+ Giá trị cài đặt đề xuất;

+ Thời gian loại trừ sự cố của hệ thống bảo vệ chính và dự phòng;

+ Chu kỳ tự động đóng lại (nếu có);

+ Quản lý điều khiển và giao tiếp dữ liệu.

- Đường dây trên không và cáp điện liên quan tới điểm đấu nối:

+ Điện trở/điện kháng/điện dung;

+ Dòng điện tải định mức và dòng điện tải lớn nhất.

c) Các thông số liên quan đến ngắn mạch

- Dòng điện ngắn mạch 03 pha (xuất hiện tức thì tại điểm sự cố và sau sự cố thoáng qua) từ hệ thống điện của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối vào hệ thống điện phân phối tại điểm đấu nối;

- Giá trị điện trở và điện kháng thứ tự không của hệ thống điện của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối tính từ điểm đấu nối;

- Giá trị điện áp trước khi sự cố phù hợp với dòng sự cố lớn nhất;

- Giá trị điện trở và điện kháng thứ tự nghịch của của hệ thống điện của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối tính từ điểm đấu nối;

- Giá trị điện trở và điện kháng thứ tự không của mạch tương đương Pi của của hệ thống điện của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối.

d) Yêu cầu về mức độ dự phòng

Đối với Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối có nhu cầu nhận điện từ hai nguồn trở lên cần nêu rõ nguồn dự phòng và công suất dự phòng yêu cầu (MW và MVAr).

4. Đặc tính phụ tải và các yêu cầu khác có liên quan tới phụ tải điện.

Yêu cầu Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối phải cung cấp các thông tin sau đây:

- Chi tiết về các thành phần phụ tải của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối, trong đó đặc biệt lưu ý cung cấp thông tin về các phụ tải có thể gây ra dao động quá 05 % tổng công suất của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện phân phối tại điểm đấu nối và mức gây nhấp nháy điện áp của các phụ tải đó.

- Các chi tiết sau đây về đặc tính phụ tải tại từng điểm đấu nối:

Thông số

Đơn vị

Hệ số công suất trong chế độ nhận công suất phản kháng  
Độ nhạy của phụ tải với điện áp MW/kV, MVAr/kV
Độ nhạy của phụ tải với tần số MW/Hz, MVAr/Hz
Dự kiến mức độ gây mất cân bằng pha cực đại và trung bình %
Dự kiến mức độ gây sóng hài tối đa  
Dự kiến mức độ gây nhấp nháy điện áp ngắn hạn và dài hạn  
Tỷ lệ thay đổi tải bao gồm cả tăng lên và hạ xuống kW/s và kVAr/s
Bước thời gian lặp lại ngắn nhất của độ dao động phụ tải giây (s)
Độ lớn của bước thay đổi lớn nhất trong nhu cầu điện kW và kVAr

- Các yêu cầu khác có liên quan tới phụ tải điện.

 

PHỤ LỤC 2D

THÔNG TIN VỀ NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ CÁC TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN CỦA KHÁCH HÀNG CÓ ĐỀ NGHỊ ĐẤU NỐI (ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP TRỞ LÊN)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

Thông tin áp dụng cho các nhà máy điện, tổ máy phát điện của khách hàng lớn sử dụng lưới điện phân phối đề nghị đấu nối gồm:

1. Mô tả nhà máy

- Tên nhà máy;

- Địa điểm đặt;

- Loại nhà máy (thuỷ điện, nhiệt điện than, khí...);

- Số tổ máy, công suất định mức;

- Sản lượng điện dự kiến;

- Công suất dự kiến phát vào lưới;

- Thời gian dự kiến đưa vào vận hành;

- Cấp điện áp đề xuất tại điểm đấu nối.

2. Mạch điện

a) Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị;

b) Sơ đồ nối điện chính, trong đó chỉ rõ:

- Bố trí thanh cái;

- Các mạch điện (đường dây trên không, cáp ngầm, máy biến áp...);

- Các tổ máy phát điện;

- Bố trí pha;

- Bố trí nối đất;

- Các thiết bị đóng cắt;

- Điện áp vận hành;

- Phương thức bảo vệ;

- Vị trí điểm đấu nối;

- Bố trí thiết bị bù công suất phản kháng.

Sơ đồ này chỉ giới hạn ở trạm biến áp đấu vào điểm đấu nối và các thiết bị điện khác của Khách hàng đề nghị đấu nối có khả năng ảnh hưởng tới phần lưới điện của Đơn vị phân phối điện, nêu rõ những phần dự kiến sẽ mở rộng hoặc thay đổi (nếu có) trong tương lai.

3. Đặc tính vận hành máy phát điện

Với mỗi loại tổ máy phát điện, cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin sau:

- Số tổ máy phát điện;

- Công suất phát định mức MW;

- Công suất phát tổ máy định mức MVA;

- Công suất tác dụng tải tự dùng MW;

- Công suất phản kháng tải tự dùng MVAr;

- Điện áp đầu cực kV;

- Dải công suất tác dụng MW-MW;

- Công suất phản kháng phát tại mức công suất tác dụng định mức MVAr;

- Công suất phản kháng nhận tại mức công suất tác dụng định mức MVAr;

- Hệ số ngắn mạch;

- Dòng stator định mức (A);

- Dòng rotor định mức tại dòng đầu ra định mức (công suất tác dụng định mức, hệ số mang tải định mức, điện áp đầu cực định mức) và tốc độ rotor định mức (A);

- Điện áp rotor định mức (kV);

- Dải vận hành của tổ máy phát bao gồm giới hạn nhiệt và kích từ;

- Đồ thị từ hóa hở mạch;

- Đặc tính ngắn mạch;

- Đồ thị thành phần công suất không tải;

- Đồ thị điện áp;

- Thời gian đồng bộ từ trạng thái ấm (giờ);

- Thời gian đồng bộ từ trạng thái lạnh (giờ);

- Thời gian vận hành tối thiểu;

- Thời gian dừng tối thiểu;

- Tải bình thường định mức (MW/phút);

- Tách tải bình thường định mức (MW/phút);

- Loại nhiên liệu khởi động;

- Khả năng thay đổi nhiên liệu khi có tải;

- Các chế độ sẵn sàng;

- Thời gian thay đổi chế độ tải;

- Dải điều khiển cho hệ thống điều chỉnh tần số thứ cấp (SFRS) vận hành (MW);

- Các đặc tính vận hành liên quan khác;

- Cung cấp thông tin chi tiết về công suất dự phòng của máy phát trong các chế độ vận hành khác nhau.

Với các nhà máy nhiệt điện, ngoài các thông số yêu cầu ở trên phải cung cấp thêm sơ đồ khối chức năng của các thành phần chính của nhà máy, lò hơi, máy phát xoay chiều, các nguồn cung cấp nhiệt hoặc hơi.

4. Mô tả kỹ thuật của mỗi tổ máy phát điện

Các thông số và giá trị sau:

- Điện kháng đồng bộ dọc trục Xd;

- Điện kháng quá độ dọc trục X’d

- Điện kháng tiền quá độ chưa bão hòa dọc trục X’’d;

- Điện kháng đồng bộ ngang trục Xq;

- Điện kháng quá độ chưa bão hòa ngang trục X’q;

- Điện kháng tiền quá độ ngang trục X’’q;

- Điện kháng nghịch X2;

- Điện kháng thứ tự không Xo;

- Điện trở Stator Ra;

- Điện kháng khe hở stator XL;

- Điện kháng điểm Xp;

- Biểu tượng và giá trị hằng số thời gian máy điện;

- Trục thuận mở mạch quá độ Tdo’ (s);

- Trục thuận mở mạch tiền quá độ Tdo’’(s)

- Trục góc vuông mở mạch quá độ Tqo’ (s);

- Trục góc vuông mở mạch tiền quá độ Tqo’’(s)

- Trục thuận ngắn mạch quá độ Td’ (s);

- Trục thuận ngắn mạch tiền quá độ Td’’ (s);

- Trục góc vuông ngắn mạch quá độ Tq’ (s);

- Trục góc vuông ngắn mạch tiền quá độ Tq’’ (s);

- Hằng số quán tính tuabin máy phát cho toàn bộ khối quay (MWsec/MVA);

5. Hệ thống kích từ

Dự kiến kiểu kích từ và thiết bị ổn định hệ thống điện (PSS) (nếu có), sơ đồ khối Laplace theo tiêu chuẩn IEEE (hoặc tiêu chuẩn tương đương được phép áp dụng) cùng các thông số và hàm truyền kèm theo.

6. Hệ thống điều tốc và ổn định

Dự kiến kiểu điều tốc, sơ đồ khối Laplace theo tiêu chuẩn IEEE (hoặc tiêu chuẩn tương đương được phép áp dụng) cùng các thông số và hàm truyền kèm theo.

7. Hệ thống bảo vệ và điều khiển

- Cung cấp thông tin về hệ thống bảo vệ rơ le của máy phát.

- Cung cấp thông tin về hệ thống tự động điều khiển của nhà máy và dự kiến phương thức ghép nối với hệ thống SCADA, thiết bị đầu cuối viễn thông của nhà máy và trạm biến áp của Khách hàng có đề nghị đấu nối.

8. Khởi động đen

Yêu cầu cung cấp các thông tin về hệ thống khởi động đen.

9. Ảnh hưởng tới môi trường

Yêu cầu cung cấp các thông tin liên quan tới phát thải khí nhà kính, bao gồm các thông tin sau:

a) Đối với các nhà máy nhiệt điện

- Khí CO2;

- Tấn CO2/tấn nhiên liệu;

- Hiệu suất giảm khí CO2;

- Khí SO2;

- Tấn SO2/tấn nhiên liệu;

- Hiệu suất giảm khí SO2;

- Khí NOx;

- Tấn NOx/đường cong xuất điện năng MWh.

b) Nhà máy điện tích năng

- Công suất dự trữ (MWH bơm);

- Công suất bơm lớn nhất (MW);

- Công suất bơm nhỏ nhất (MW);

- Công suất phát lớn nhất (MW);

- Công suất phát nhỏ nhất (MW);

- Hiệu suất (phát/bơm tỷ lệ %).

c) Trạm phát điện gió

- Loại turbine (cố định hay biến tốc);

- Chi tiết nhà sản xuất về đặc tính ký thuật và đặc tính vận hành với tham khảo riêng biệt về độ nhấp nháy và thể hiện sóng hài;

- Phương thức vận hành mùa của máy phát: mùa hay liên tục;

- Liệt kê mức xuất lớn nhất dự kiến phát vào lưới phân phối của Đơn vị phân phối điện cho mỗi tháng vận hành (MW);

- Đồ thị phát điện ngày điển hình của tháng với lượng phát lớn nhất;

- Dự kiến chi tiết sự biến đổi đầu ra thường xuyên hay nhanh, bao gồm độ lớn, tỷ lệ thay đổi lớn nhất, tần suất và quãng thời gian.

10. Dự báo tính sẵn sàng

- Yêu cầu bảo dưỡng dự kiến: …Tuần/năm;

- Khả năng sẵn sàng (lấy từ yêu cầu bảo dưỡng được lập lịch dự kiến);

- Khả năng sẵn sàng tỷ lệ công suất phát theo mùa MW;

- Khả năng sẵn sàng tuyệt đối;

- Khả năng sẵn sàng bộ phận;

- Xác suất ngừng chạy ép buộc;

- Giới hạn điện năng;

- Phát điện ngày (GWh);

- Phát điện tuần (GWh);

- Phát điện tháng (GWh);

- Phát điện năm (GWh).

Đối với nhà máy thủy điện phải cung cấp thêm dữ liệu về công suất phát và điện năng dự kiến cho mỗi tháng của năm và các thông tin liên quan đến thủy văn, thủy năng, cụ thể như sau:

A. NĂNG LƯỢNG SƠ CẤP - THỦY NĂNG:    
A.1. Các thông số hồ và điều tiết hồ chứa:
1. Các số liệu về hồ chứa nước:    
Dung tích hữu ích: tỉ m3  
Dung tích toàn bộ hồ: tỉ m3  
Dung tích chống lũ: tỉ m3  
Mực nước dâng bình thường: m  
Mực nước chết: m  
Mực nước gia cường: m  
Dung tích dành cho điều tiết nhiều năm

(nếu có):

tỉ m3  
Diện tích lòng hồ: km2  
Chiều dài hồ ở mực nước dâng bình thường: km  
Chiều rộng trung bình hồ: km  
Chiều sâu trung bình hồ: m  
Đường đặc tính hồ chứa: V = f(h)  
2. Điều tiết hồ chứa:    
Kiểu điều tiết: năm, nhiều năm, hỗn hợp
Quy trình điều tiết hồ chứa tóm tắt: (đặt trong 1 file văn bản)  
Quy trình điều tiết hồ chứa đầy đủ: (đặt trong 1 file văn bản)  
Biểu đồ điều tiết hồ chứa: theo tháng hay tuần  
A.2. Các thông số về đập    
1. Cấu tạo đập chính (xả lũ):

Loại đập:

   
(chất liệu đất đá, bê tông...)
Kiểu xả lũ: (tự nhiên, dùng cửa xả)  
Cao độ đỉnh đập: m  
Chiều cao mặt đập: m  
Chiều dài mặt đập: m  
Chiều dài đáy đập: m  
Cao độ trên của cánh phai xả lũ: m  
(Sơ đồ nguyên lý cấu tạo đập) (là 1 file ảnh)  
2. Cấu tạo đập phát điện:    
Loại đập: (chất liệu đất đá, bê tông..)
Cao độ đỉnh đập: m  
Chiều cao mặt đập: m  
Chiều dài mặt đập:

Chiều dài đáy đập:

m

m

 
Cao độ trên của cửa nhận nước: m  
Cao độ dưới của cửa nhận nước: m  
(Sơ đồ nguyên lý cấu tạo đập) (là 1 file ảnh)  
3. Phía thượng lưu:    
Mực nước dâng bình thường: m  
Mực nước chết: m  
Mực nước gia cường: m  
Mực nước điều tiết nhiều năm (nếu có): m  
4. Phía hạ lưu:    
Mực nước khi dừng toàn bộ nhà máy: m  
Mực nước khi chạy công suất min: m  
Mực nước khi chạy công suất định mức: m  
Mực nước khi xả lưu lượng tần suất 0,01% m  
A.3. Các số liệu chính về thời tiết và thủy văn:    
1. Đặc điểm thời tiết khí hậu (là 1 file văn bản)  
2. Các số liệu đặc trưng thủy văn    
Diện tích lưu vực sông: km2  
Tổng lượng dòng chảy trung bình nhiều năm: m3  
Lưu lượng nước về trung bình năm: m3/s  
Bảng tổng hợp lưu lượng nước về trung bình tháng: (là 1 file văn bản)  
Lượng mưa trung bình hằng năm: mm  
Lưu lượng lũ:    

 

Tần suất

Lưu lượng lũ tối đa
(m
3/s)

Lưu lượng trung bình ngày đêm
(m
3/s)

10,00%

1,00%

0,10%

0,01%

 

Bảng tần suất nước về và năng lượng theo thiết kế

Tần suất

Lưu lượng

Năng lượng

25 %

50 %

65 %

75 %

90 %

Trung bình nhiều năm

A.4. Những lưu ý đặc biệt:

(là 1 file văn bản)

B. CƠ KHÍ THỦY LỰC

B.1. Các loại cánh phai (van) dùng cho công trình

1. Hệ thống nhận nước:

(là 1 file văn bản)

2. Hệ thống xả nước:

(là 1 file văn bản)

B.2 Tua bin nước

1. Các thông số kỹ thuật

Kiểu (francis, pelton, hỗn hợp)
Nước sản xuất

Mã hiệu

Công suất MW

Dải công suất khả dụng ứng với cột nước tính toán từ ....MW tới...MW

Cột nước tính toán m

Cột nước tối đa m

Cột nước tối thiểu m

Lưu lượng nước qua tuabin khi tải định mức m3/s

Tốc độ quay định mức vòng/phút

Tốc độ quay lồng tốc vòng/phút

Độ cao hút (HS) m

Suất tiêu hao nước ở cột nước định mức m3/kWh

2. Cấu tạo của tua bin (phần này cho vào 1 file văn bản có cấu trúc giống như sau:)
Stator tuabin

Sec măng

- ổ đỡ

- ổ hướng    
Buồng xoắn    
Bánh xe công tác    
Trục tuabin    
Cánh hướng nước    
Servomotor    
Bộ điều chỉnh tốc độ của tua bin    
3. Hoạt động của tua bin    
Diễn giải về sự hoạt động của tua bin (khởi động, bình thường, ngừng tuabin, ngừng bình thường, ngừng sự cố, chuyển bù…) (là 1 file văn bản)  
Đặc tính tuabin P = f(delta h)  
Đặc tính suất tiêu hao nước theo cột nước    
3. Các hệ thống, thiết bị phụ đi kèm (là 1 file văn bản)  
(Đưa ra dưới dạng văn bản, gồm có: Hệ thống khí nén cao - hạ áp, hệ thống dầu, hệ thống nước cứu hỏa, hệ thống nước kỹ thuật làm mát....)

11. Số liệu kỹ thuật của các thiết bị điện tại điểm đấu nối

a) Thiết bị đóng cắt: cầu dao, dao cách ly của các mạch đấu nối liên quan tới điểm đấu nối

- Điện áp vận hành định mức;

- Dòng điện định mức (A);

- Dòng cắt ngắn mạch 03 pha định mức (kA);

- Dòng cắt ngắn mạch 01 pha định mức (kA);

- Dòng cắt tải 03 pha định mức (kA);

- Dòng cắt tải 01 pha định mức (kA);

- Dòng ngắn mạch 03 pha nặng nề nhất định mức;

- Dòng ngắn mạch 01 pha nặng nề nhất định mức;

- Mức cách điện cơ bản-BIL (kV).

b) Máy biến áp

- Điện áp định mức và bố trí cuộn dây;

- Công suất định mức MVA của mỗi cuộn dây;

- Cuộn dây phân áp, kiểu điều áp (dưới tải hoặc không), vùng điều áp (số lượng đầu ra và kích cỡ bước điều áp);

- Chu kỳ thời gian điều áp;

- Bố trí nối đất (nối đất trực tiếp, không nối đất, nối đất qua cuộn kháng);

- Đường cong bão hòa;

- Điện trở và điện kháng thứ tự thuận của máy biến áp tại nấc phân áp danh định, nhỏ nhất, lớn nhất (R+jX trên phần trăm công suất định mức MVA của máy biến áp). Cho máy biến áp 03 cuộn dây, cả 03 cuộn dây có đấu nối bên ngoài, điện trở và điện kháng giữa mỗi cặp cuộn dây phải được tính toán với cuộn thứ 3 là hở mạch;

- Điện trở và điện kháng thứ tự không của máy biến áp tại nấc phân áp danh định, thấp nhất và cao nhất (W);

- Mức cách điện cơ bản (kV).

c) Các thiết bị bù công suất phản kháng (Tụ/cuộn cảm)

- Loại thiết bị (cố định hoặc thay đổi) điện dung và/hoặc tỷ lệ điện cảm hoặc vùng vận hành MVAr;

- Điện trở/điện kháng, dòng điện nạp/phóng;

- Với thiết bị tụ/cuộn cảm có thể điều khiển được, phải cung cấp chi tiết nguyên lý điều khiển, các số liệu điều khiển như điện áp, tải, đóng cắt hoặc tự động, thời gian vận hàng và các cài đặt khác.

d) Máy biến điện áp (VT)/máy biến dòng (TI)

- Tỷ số biến;

- Giấy chứng nhận tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của pháp luật về đo lường.

đ) Hệ thống bảo vệ và điều khiển

- Cấu hình hệ thống bảo vệ;

- Giá trị cài đặt đề xuất;

- Thời gian giải phóng sự cố của hệ thống bảo vệ chính và dự phòng;

- Chu ký tự động đóng lại (nếu có);

- Quản lý điều khiển và giao tiếp dữ liệu.

e) Đường dây và cáp phân phối liên quan tới điểm đấu nối

- Điện trở/điện kháng/điện dung;

- Dòng điện tải định mức và dòng điện tải lớn nhất.

12. Máy phát điện thuộc sở hữu của khách hàng đề nghị đấu nối

Đối với các máy phát điện thuộc quyền sở hữu của khách hàng phải cung cấp các thông tin dự báo phụ tải như sau:

- Dự báo nhu cầu phụ tải điện cực đại và cực tiểu;

- Các yêu cầu điện năng.

PHỤ LỤC 3

MẪU THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

THỎA THUẬN ĐẤU NỐI

GIỮA (ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN) VÀ …( TÊN KHÁCH HÀNG ĐỀ NGHỊ ĐẤU NỐI)

Số: ...................................

- Căn cứ Thông tư số ……/……./TT-BCT ngày …tháng….năm ….. của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống điện phân phối;

- Căn cứ đơn đề nghị đấu nối ngày … tháng … năm ….. của [tên khách hàng đề nghị đấu nối] gửi [Đơn vị phân phối điện];

- Căn cứ hồ sơ đề nghị đấu nối của [tên khách hàng đề nghị đấu] gửi [Đơn vị phân phối điện] ngày … tháng … năm …. ;

- Căn cứ vào các biên bản làm việc và thỏa thuận sơ bộ phương án đấu nối ….;

- Căn cứ vào yêu cầu và khả năng cung cấp dịch vụ phân phối điện,

Hôm nay, ngày… tháng … năm … tại …, chúng tôi gồm:

Bên A[Đơn vị phân phối điện]

Đại diện là: ... Chức vụ: .... Địa chỉ: ....

Điện thoại: ................................................; Fax: .................................

Tài khoản số: ...

Mã số thuế: ...

Bên B: [Tên khách hàng đề nghị đấu nối]

Đại diện là: ...

Chức vụ: ...

Địa chỉ: ...

Điện thoại: ................................................ ;Fax: ……………………

Tài khoản số: ....

Mã số thuế: ...

Hai bên đồng ý ký kết Thỏa thuận đấu nối với các nội dung sau:

Điều 1. [Tên Đơn vị phân phối điện] thống nhất phương án đấu nối nhà máy điện [Tên nhà máy] của [tên khách hàng đề nghị đấu nối] vào lưới điện phân phối, cụ thể như sau:

1. Quy mô công trình

a) Điểm đầu: ...

b) Điểm cuối: ...

c) Đường dây:

- Cấp điện áp đấu nối: ...

- Dây dẫn: ...

- Số mạch: ...

- Chiều dài tuyến: ...

- Kết cấu: ...

- Chế độ vận hành: ...

đ) Trạm biến áp:

- Kiểu trạm:

- Công suất trạm:

2. Đo đếm điện năng

.......................................................................................................................................

(Tuân thủ Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện do Bộ Công thương ban hành)

3. Ranh giới đầu tư

............................................................................................................................................

4. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật

5. Các hồ sơ kèm theo

- Tài liệu đính kèm số 1: ......

- Tài liệu đính kèm số 2: ......

- Tài liệu đính kèm số 3: ......

- Tài liệu đính kèm số 4: ......

- Tài liệu đính kèm số 5: ......

(Các tài liệu đính kèm là một phần của Thỏa thuận đấu nối, hai bên đàm phán và thống nhất chi tiết cách thức và thời gian cung cấp các hồ sơ kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm của các bên

1. Trách nhiệm của Bên A

[Tên Đơn vị phân phối điện] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối để kết nối với lưới điện của [tên khách hàng có nhu cầu đấu nối] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận đấu nối này.

2. Trách nhiệm của Bên B

a) [Tên Khách hàng có đề nghị đấu nối] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối của mình để kết nối với lưới điện của [tên Đơn vị phân phối điện] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận đấu nối này.

b) [Tên khách hàng đề nghị đấu nối] cam kết quản lý, vận hành hệ thống điện/nhà máy điện của mình tuân thủ Thông tư số …/…./TT-BCT ngày…tháng…năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống điện phân phối và các quy định khác có liên quan.

.................................................................................................... ........................................

Điều 3. Ngày đấu nối

Ngày đóng điện dự kiến là ……………(ngày, tháng, năm).

Điều 4. Chi phí kiểm tra và thí nghiệm bổ sung

Chi phí kiểm tra và thí nghiệm bổ sung trong trường hợp quy định tại khoản….Điều …Thông tư số …/.../TT-BCT ngày…tháng…năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống điện phân phối được hai bên thống nhất như sau:

1. ………..

2. ………..

Điều 5. Các thỏa thuận khác

1. Trong quá trình vận hành, khi có sự thay đổi hay sửa chữa liên quan tới điểm đấu nối hoặc thiết bị đấu nối, bên có thay đổi phải thông báo bằng văn bản và gửi các tài liệu kỹ thuật liên quan tới bên kia; soạn thảo Phụ lục Thỏa thuận đấu nối để cả hai bên ký làm tài liệu kèm theo Thỏa thuận đấu nối này.

2. ………

3. ………

Điều 6. Tách đấu nối

1. Bên B có quyền đề nghị tách đấu nối tự nguyện trong các trường hợp cụ thể quy định tại Tài liệu đính kèm số 5 và phải tuân thủ các quy định có liên quan tại Quy định hệ thống điện phân phối do Bộ Công Thương ban hành.

2. Bên A có quyền tách đấu nối bắt buộc trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 6 Điều 53 Thông tư số …/2015/TT-BCT ngày    tháng    năm 2015 do Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống điện phân phối.

3. Các trường hợp khác: … (do hai bên thỏa thuận)

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Thỏa thuận đấu nối này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thời hạn có hiệu lực của Thỏa thuận đấu nối:

3. Thỏa thuận đấu nối này được làm thành 05 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản và 01 bản gửi tới cấp điều độ có quyền điều khiển./.

 

Đại diện Bên B

(Tên, chức danh)

Đại diện Bên A

(Tên, chức danh)

 

[Tài liệu đính kèm số 1] Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ bố trí thiết bị tại điểm đấu nối

(Kèm theo Thỏa thuận đấu nối số………)

[Tài liệu đính kèm số 2] Tài liệu quy định ranh giới cố định

(Kèm theo Thỏa thuận đấu nối số………)

Ngày……Tháng……..Năm………

Tên trạm biến áp hoặc lộ đấu nối:

Địa điểm:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Kĩ thuật viên vận hành lưới điện của Đơn vị phân phối điện (Tên, số ĐT):

Kĩ thuật viên vận hành lưới điện của khách hàng đề nghị đấu nối (Tên, số ĐT): Điểm đấu nối:

Ranh giới sở hữu:

 

Đại diện có thẩm quyền của
khách hàng đề nghị đấu nối

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đại diện có thẩm quyền của
Đơn vị phân phối điện

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

[Tài liệu đính kèm số 3]: Danh sách thiết bị sở hữu cố định tại điểm đấu nối

I. Thiết bị chính (bao gồm lộ phân phối và trạm biến áp)

1. Số, tên của thiết bị:

2. Mô tả kỹ thuật chính:

3. Nhà đầu tư/chủ sở hữu:

4. Các thông tin cần thiết khác:

5. Nhận xét:

II. Thiết bị thứ cấp

1. Số tên thiết bị:

2. Mô tả kỹ thuật chính:

3. Nhà đầu tư/chủ sở hữu:

4. Các thông tin cần thiết khác:

5. Nhận xét:

III. Hệ thống đo đếm

1. Số/Tên thiết bị:

2. Mô tả kỹ thuật chính:

3. Nhà đầu tư/chủ sở hữu:

4. Các thông tin cần thiết khác:

5. Nhận xét:

IV. Các thiết bị khác

1. Số/tên thiết bị:

2. Thông số kỹ thuật chính:

3. Nhà đầu tư/chủ sở hữu:

4. Các thông tin cần thiết khác:

5. Nhận xét:

[Tài liệu đính kèm số 4] Mô tả kỹ thuật thiết bị điện liên quan tới điểm đấu nối của khách hàng có nhu cầu đấu nối

(Kèm theo Thỏa thuận đấu nối số………)

[Tài liệu đính kèm số 5] Yêu cầu ngừng đấu nối tạm thời hoặc vĩnh viễn của khách hàng sử dụng lưới điện phân phối

(Kèm theo Thỏa thuận đấu nối số………)

Mô tả các trường hợp Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đề xuất ngừng đấu nối tạm thời (có thời hạn) hoặc vĩnh viễn tới Đơn vị phân phối điện và các trách nhiệm của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối với từng trường hợp./.

Trên đây là bài viết Điều 13 thông tư 39/2018/TT-BCT của Bộ công thương. Công ty Luật ACC tự hào là đơn vị hàng đầu hỗ trợ mọi vấn đề liên quan đến pháp lý, tư vấn pháp luật, thủ tục giấy tờ cho khách hàng là cá nhân và doanh nghiệp trên Toàn quốc với hệ thống văn phòng tại các thành phố lớn và đội ngũ cộng tác viên trên khắp các tỉnh thành. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo