Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất

Mẫu  báo cáo y tế lao động theo được thiết kế để thu thập thông tin chi tiết về tình trạng sức khỏe của người lao động tại cơ sở lao động. Sau đây ACC xin được gửi đến bạn Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất theo quy định hiện hành.

Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất

Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất

1. Nghĩa vụ báo cáo y tế lao động của người sử dụng lao động

Căn cứ vào Điều 10 của Thông tư 19/2016/TT-BYT, có các quy định sau đây:

- Đơn vị và nội dung báo cáo:

+ Các cơ sở lao động phải thực hiện việc  báo cáo y tế lao động theo mẫu được quy định tại Phụ lục 8 đi kèm với Thông tư này.

2. Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất

PHỤ LỤC 8

MẪU BÁO CÁO Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đơn vị báo cáo: ……………….
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: ……………../BC…….

………………., ngày….. tháng ….. năm ……….

Kính gửi: ……………………………………..

BÁO CÁO
Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ LAO ĐỘNG

Báo cáo 6 tháng/năm …………….

(Cơ sở lao động gửi báo cáo về Trung tâm Y tế (dự phòng) quận/huyện/thành phố thuộc tỉnh. Đối với cơ sở trực thuộc bộ, ngành gửi thêm 01 bản về đơn vị y tế bộ, ngành)

I. Thông tin chung

  1. Tên cơ sở lao động: _______________________________________________________
  2. Trực thuộc:             tỉnh/thành phố □                        bộ, ngành □
  3. Địa chỉ: __________________________________________________________________

Số điện thoại liên hệ: ________________________________________________________

Email: ______________________________ Fax: __________________________________

  1. Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính: ____________________________________________
  2. Số người lao động

5.1. Tổng số: ______________ Trong đó nữ: ________________

5.2. Số lao động trực tiếp sản xuất: _______________  Trong đó nữ: _________________

5.3. Số lao động làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm: ___Trong đó nữ: _

  1. Lập hồ sơ vệ sinh lao động theo Nghị định 39/2016/NĐ-CP:

Có □

Không □

  1. Tổ chức bộ phận y tế

7.1. Người làm công tác y tế:                  Có □                            Không □

Nếu có, ghi rõ thông tin về người làm công tác y tế tại cơ sở lao động:

STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Số điện thoại liên hệ

Chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động (có/không)

1

       

2

       

3

       

       

7.2. Trạm/phòng y tế/phòng khám /bệnh viện:         Có □                    Không □

Nếu có, ghi cụ thể hình thức tổ chức: ___________________________________________

7.3. Thuê, hợp đồng với đơn vị y tế:                           Có ¨                    Không ¨

Nếu có, ghi rõ:

- Tên cơ sở cung cấp dịch vụ: _________________________________________________

- Địa chỉ: ___________________________________________________________________

- Số điện thoại liên hệ: _______________________________________________________

- Nội dung cung cấp dịch vụ: __________________________________________________

- Thời gian cung cấp dịch vụ: __________________________________________________

  1. Lực lượng sơ cứu tại nơi làm việc (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) _____________

Số lượng người lao động tham gia lực lượng sơ cứu: ____________________________

Trong đó số nữ: ____________

  1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo (của các cơ quan chức năng đối với cơ sở lao động)

TT

Ngày kiểm tra

Đơn vị kiểm tra

Nội dung kiểm tra

Ghi chú

1

       

2

       

3

       

       

II. Điều kiện lao động và số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại

TT

Yếu tố quan trắc

Tổng số mẫu

Số mẫu không đạt

Số lao động tiếp xúc

Tổng số

Trong đó số nữ

1

Nhiệt độ

       

2

Độ ẩm

       

3

Tốc độ gió

       

4

Bức xạ nhiệt

       

5

Ánh sáng

       

6

Bụi

Silic

Khác

Silic

Khác

   
 

- Bụi toàn phần

           
 

- Bụi hô hấp

           
 

- Các loại bụi khác

       

7

Ồn

       

8

Rung

       

9

Hơi khí độc

       
           
 

       

10

Phóng xạ

       

11

Điện từ trường

       

12

Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

       
           
 

       

13

Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my

       
           
 

       

14

Các yếu tố khác

       
           
 

       
 

Tổng cộng

       

III. Nghỉ việc do ốm đau, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

Thời gian

Ốm

Tai nạn lao động

Bệnh nghề nghiệp

Tổng số

Quý

Tháng

Số người

Tỷ lệ

Số ngày

Tỷ lệ

Số người

Tỷ lệ

Số ngày

Tỷ lệ

Số người

Tỷ lệ

Số ngày

Tỷ lệ

Số người

Tỷ lệ

Số ngày

Tỷ lệ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

                                 

Cộng

                                 

Ghi chú:

- Cột 2, 14: tỷ lệ % so với tổng số người lao động.

- Cột 6: tỷ lệ % so với tổng số người lao động trực tiếp sản xuất.

- Cột 10: tỷ lệ % so với tổng số người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại.

- Cột 4, 8, 12. 16: số ngày trung bình (được tính bằng tổng số ngày nghỉ/tổng số người nghỉ do từng nguyên nhân).

IV. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm

  1. Tổng hợp tình hình bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động

TT

Tên bệnh nghề nghiệp

NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN

NLĐ được chẩn đoán BNN

NLĐ được giám định BNN

Kết quả giám định BNN

Tổng số

Số nữ

Tổng số

Số nữ

Tổng số

Số nữ

<5%

5 - 30%

>=31%

TS

Nữ

TS

Nữ

TS

Nữ

1

                         

2

                         

3

                         

...

                         
 

Tổng cộng

                       
  1. Danh sách trường hợp bệnh nghề nghiệp

TT

Họ tên bệnh nhân

Tuổi

Nghề khi bị BNN

Tuổi nghề

Ngày phát hiện bệnh

Tên BNN

Tỷ lệ suy giảm KNLĐ

Công việc hiện nay

Nam

Nữ

1

                 

2

                 

3

                 

                 

V. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động

TT

Nhóm bệnh

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

I. Thống kê tổng số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:

1

Lao phổi

       

2

Ung thư phổi

       

3

Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp

       

4

Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mãn

       

5

Viêm phế quản cấp

       

6

Viêm phế quản mãn

       

7

Viêm phổi

       

8

Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng

       

9

Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT

       

10

Nội tiết

       

11

Bệnh tâm thần

       

12

Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên

       

13

Bệnh mắt

       

14

Bệnh tai

       

15

Bệnh tim mạch

       

16

Bệnh dạ dày, tá tràng

       

17

Bệnh gan, mật

       

18

Bệnh thận, tiết niệu

       

19

Bệnh phụ khoa/số nữ

       

20

Sảy thai/số nữ có thai

       

21

Bệnh da

       

22

Bệnh cơ, xương khớp

       

23

Bệnh sốt rét

       

24

Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)

       
 

-

       
 

- ...

       
 

Cộng

       

II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp

 

Bệnh nghề nghiệp

       

III. Các trường hợp tai nạn lao động

Mắc

Chết

Mắc

Chết

Mắc

Chết

Mắc

Chết

 

Tai nạn lao động

               
 

Tổng cộng

       

Thống kê kết quả khám, chẩn đoán của người lao động tự đi khám hoặc phân loại bệnh thông qua khám sức khỏe định kỳ hoặc khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động.

VI. Phân loại sức khỏe

Số người được KSK định kỳ

Tổng số

Loại I

Loại II

Loại IIl

Loại IV

Loại V

Nam

           

Tỷ lệ %

           

Nữ

           

Tỷ lệ %

           

Tổng cộng

           

Tỷ lệ %

           

VII. Công tác huấn luyện

TT

Nội dung huấn luyện

Số lượng người được huấn luyện

Tổng số

Số nữ

1

Huấn luyện về sơ cấp cứu

   

2

Huấn luyện về an toàn lao động

   

3

Huấn luyện lực lượng sơ cứu

   

4

Các nội dung huấn luyện khác

   
 

(Ghi cụ thể)...

   

VIII. Kinh phí chi trả cho công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động

Stt

Nội dung hoạt động

Số tiền

Ghi chú

1

Khám sức khỏe định kỳ

   

2

Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

   

3

Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp

   

4

Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động

   

5

Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu

   

6

Quan trắc môi trường lao động

   

7

Bồi thường tai nạn lao động

   

8

Bồi thường bệnh nghề nghiệp

   

9

Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại cơ sở LĐ

   

10

Chi phí liên quan khác

   
 

Tổng cộng

   

IX. Các kiến nghị và kế hoạch dự kiến trong kỳ báo cáo tớ

_______________________________________________________________________

_____________________________________________________________________________________________________________________________________________

_______________________________________________________________________

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Người báo cáo
(Họ tên, chức danh)

3. Thời hạn nộp báo cáo y tế lao động? Không nộp có bị phạt không?

Như vậy, theo quy định của Thông tư 19/2016/TT-BYT, cơ sở lao động phải tuân thủ thời gian gửi  báo cáo y tế lao động như sau:

- Báo cáo 6 tháng đầu năm:

+ Thời hạn gửi  báo cáo: Trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

+ Báo cáo này liên quan đến các thông tin y tế lao động trong 6 tháng đầu năm, bao gồm các chỉ số sức khỏe, các biện pháp phòng chống bệnh nghề nghiệp, kết quả kiểm tra sức khỏe định kỳ của người lao động, và các thông tin khác liên quan đến sức khỏe lao động.

- Báo cáo hàng năm:

+ Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 10 tháng 1 của năm tiếp theo.

+ Báo cáo này bao gồm thông tin tổng quan về tình hình y tế lao động trong cả năm, bao gồm các chỉ số sức khỏe, kết quả kiểm tra sức khỏe định kỳ, thông tin về tai nạn lao động và các biện pháp phòng chống bệnh nghề nghiệp.

Hy vọng qua bài viết, Công ty Luật ACC đã giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về Mẫu báo cáo y tế lao động mới nhất. Đừng ngần ngại hãy liên hệ với Công ty Luật ACC nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì cần tư vấn giải quyết.

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo