Cách lập báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Báo cáo tài chính là một trong hồ sơ không thể thiếu trong các doanh nghiệp với mục đích thống kê lại tất cả các hoạt động kinh doanh và liên quan đến ngân sách của doanh nghiệp.

banner-report
Cách lập báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC

1. Mục đích của Báo cáo tài chính doanh nghiệp

Theo Điều 97 Thông tư 200/2014/TT-BTC thì báo cáo tài chính dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.

Báo cáo tài chính phải cung cấp những thông tin của một doanh nghiệp về:

- Tài sản;

- Nợ phải trả;

- Vốn chủ sở hữu;

- Doanh thu, thu nhập khác, chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác;

- Lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh;

- Các luồng tiền.

Ngoài các thông tin này, doanh nghiệp còn phải cung cấp các thông tin khác trong “Bản thuyết minh Báo cáo tài chính” nhằm giải trình thêm về các chỉ tiêu đã phản ánh trên các Báo cáo tài chính tổng hợp và các chính sách kế toán đã áp dụng để ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập và trình bày Báo cáo tài chính.

2. Kỳ lập Báo cáo tài chính doanh nghiệp theo Thông tư 200

Kỳ lập Báo cáo tài chính doanh nghiệp được quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC như sau:

- Kỳ lập Báo cáo tài chính năm: Các doanh nghiệp phải lập Báo cáo tài chính năm theo quy định của Luật kế toán.

- Kỳ lập Báo cáo tài chính giữa niên độ: Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm Báo cáo tài chính quý (bao gồm cả quý IV) và Báo cáo tài chính bán niên.

- Kỳ lập Báo cáo tài chính khác

+ Các doanh nghiệp có thể lập Báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác (như tuần, tháng, 6 tháng, 9 tháng...) theo yêu cầu của pháp luật, của công ty mẹ hoặc của chủ sở hữu.

+ Đơn vị kế toán bị chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản phải lập Báo cáo tài chính tại thời điểm chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản.

- Xác định niên độ tổng hợp Báo cáo tài chính của cơ quan tài chính, thống kê:

Khi tổng hợp thống kê, trường hợp nhận được Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có năm tài chính khác năm dương lịch, cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện theo nguyên tắc:

+ Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu từ 1/4, kết thúc vào 31/3 hàng năm thì số liệu trên Báo cáo tài chính được tổng hợp thống kê vào số liệu của năm trước liền kề;

+ Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu tư 1/7, kết thúc vào 30/6 hàng năm, Báo cáo tài chính dùng để tổng hợp thống kê là Báo cáo tài chính bán niên;

+ Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu từ 1/10, kết thúc vào 30/9 hàng năm thì số liệu trên Báo cáo tài chính được tổng hợp thống kê vào số liệu của năm sau.

3. Biểu mẫu Báo cáo tài chính doanh nghiệp theo Thông tư 200

Hệ thống Báo cáo tài chính doanh nghiệp gồm Báo cáo tài chính năm và Báo cáo tài chính giữa niên độ.

Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày trên Báo cáo tài chính, doanh nghiệp chủ động đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu của Báo cáo tài chính theo nguyên tắc liên tục trong mỗi phần.

PHỤ LỤC 2

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

 

  1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo:………………....                                           Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:………………………….       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

  Đơn vị tính:.............

 

 

TÀI SẢN

 

số

 

 

Thuyết minh

Số cuối năm (3) Số

đầu  năm

(3)

1 2 3 4 5
 

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

 

 

100

 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

123

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130  
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
6. Phải thu ngắn hạn khác 136
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý

 

139
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
     
V. Tài sản ngắn hạn khác 150  
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155
 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

 

 

200

 
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215
6. Phải thu dài hạn khác 216
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

 

219 (...) (...)
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221
      - Nguyên giá 222
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224    
      - Nguyên giá 225
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227
      - Nguyên giá 228
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

 

229 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230
      - Nguyên giá 231      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
(…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

241

242

   
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

253

254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…)
VI. Tài sản dài hạn khác 260
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
4. Tài sản dài hạn khác 268
 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

 

 

270

 
 

C - NỢ PHẢI TRẢ

 

 

300

     
I. Nợ ngắn hạn 310  
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9. Phải trả ngắn hạn khác 319  
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320  
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321  
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322  
13. Quỹ bình ổn giá 323  
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

 

324  
II. Nợ dài hạn 330  
1. Phải trả người bán dài hạn 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3. Chi phí phải trả dài hạn 333
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7. Phải trả dài hạn khác 337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
9. Trái phiếu chuyển đổi 339
10. Cổ phiếu ưu đãi 340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

 

 

 

343
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400

 

 
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

- Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (...) (...)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
8. Quỹ đầu tư phát triển 418
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

- LNST chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
  1. Nguồn kinh phí 431
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

 

 

440

 

                                                                                                      Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

  • Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
  • Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
  • Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.

(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo:………………....                              Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT
Địa chỉ:………………………….       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

Đơn vị tính:.............

 

 

TÀI SẢN

 

số

 

 

Thuyết minh

Số cuối năm (3) Số

đầu  năm

(3)

1 2 3 4 5
 

A - TÀI SẢN

 

 

100

 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền

 

112
II. Đầu tư tài chính 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122
3. Đầu tư vào công ty con 123      
4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 124
5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 125
   
III. Các khoản phải thu 130  
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133
4. Phải thu nội bộ 134
5. Phải thu về cho vay 135
6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 136
7. Phải thu khác 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý

 

138
IV. Hàng tồn kho

 

140
V. Tài sản cố định 150      
1. Tài sản cố định hữu hình 151
2. Tài sản cố định thuê tài chính 152    
3. Tài sản cố định vô hình

 

153
VI. Bất động sản đầu tư 160
(…) (…)
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 170

 

VIII. Tài sản khác 180  
1. Chi phí trả trước 181
2. Thuế GTGT được khấu trừ 182
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 183
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 184      
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 185
6. Tài sản khác 186
 

C - NỢ PHẢI TRẢ

 

 

300

     
1. Phải trả người bán 311
2. Người mua trả tiền trước 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả 315
6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
7. Phải trả nội bộ khác 316
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
9. Doanh thu chưa thực hiện 318
10. Phải trả khác 319  
11. Vay và nợ thuê tài chính 320  
12. Trái phiếu chuyển đổi 339
13. Cổ phiếu ưu đãi 340
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
15. Dự phòng phải trả 321  
16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322  
17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
18. Quỹ bình ổn giá 323  
19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

 

324  
C - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400

 

 
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

- Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (...) (...)
6. Quỹ đầu tư phát triển 418
7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

- LNST chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

10. Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
  1. Nguồn kinh phí 431
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

 

 

440

 

 

Ghi chú:

  • Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
  • Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
  • Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.

(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm
Đơn vị báo cáo: .................                                 Mẫu số B 02 – DN
Địa chỉ:…………...............       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

            Năm………

                                                                                                               Đơn vị tính:............

 

CHỈ TIÊU

số

 

Thuyết minh Năm

nay

Năm

trước

1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20    
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
  - Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 25
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

     {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

30  

 

11. Thu nhập khác 31
12. Chi phí khác 32    
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40    
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50    
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

51

52

   
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60    
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70      
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71      

 

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần                                                      Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm
Đơn vị báo cáo:......................                                           Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:…………...................       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm….                                          

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
3. Tiền chi trả cho người lao động 03
4. Tiền lãi vay đã trả 04
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20      
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30      
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

 

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu  của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay 34
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

 

36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

 

40      
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

 

50  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

 

60  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Đơn vị báo cáo:......................                                           Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:…………...................       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm….

            Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
 
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 02
- Các khoản dự phòng 03
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
- Chi phí lãi vay

- Các khoản điều chỉnh khác

06

07

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
- Tiền lãi vay đã trả 14
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20      
         
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30      
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

 

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu  của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay 34
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

 

36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

 

40      
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

 

50  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số chỉ tiêu”.

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục

 

Đơn vị báo cáo:............................                                         Mẫu số B 09 – DN
Địa chỉ:.........................................   (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm ....(1)

 

 

  1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

 

  1. Hình thức sở hữu vốn.

 

  1. Lĩnh vực kinh doanh.

 

  1. Ngành nghề kinh doanh.

 

  1. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

 

  1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

 

  1. Cấu trúc doanh nghiệp

- Danh sách các công ty con;

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

 

  1. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...)

 

  1. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

 

  1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày ..../..../...).

 

  1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

 

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

 

  1. Chế độ kế toán áp dụng

 

  1. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

 

  1. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục)

 

  1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

 

  1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

 

  1. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

 

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

 

  1. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
  2. a) Chứng khoán kinh doanh;
  3. b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
  4. c) Các khoản cho vay;
  5. d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

  1. e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

 

  1. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

 

  1. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

 

  1. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

 

  1. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng.

- Thu nhập khác

 

  1. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

 

  1. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

 

  1. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

 

  1. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

  1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?

 

  1. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành...)

 

  1. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

- Các khoản dự phòng;

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).

 

  1. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

 

Đơn vị tính:......

1. Tiền Cuối năm Đầu năm
- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

- Tiền đang chuyển

Cộng

 

...

...

...

...

...

...

...

...

2. Các khoản đầu tư tài chính

 

 

a) Chứng khoán kinh doanh

- Tổng giá trị cổ phiếu;

(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)

- Tổng giá trị trái phiếu;

(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)

- Các khoản đầu tư khác;

- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

+ Về số lượng

+ Về giá trị

 

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

b1) Ngắn hạn

- Tiền gửi có kỳ hạn

- Trái phiếu

- Các khoản đầu tư khác

b2) Dài hạn

- Tiền gửi có kỳ hạn

- Trái phiếu

- Các khoản đầu tư khác

 

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)

- Đầu tư vào công ty con

- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

- Đầu tư vào đơn vị khác;

Cuối năm

Giá    Giá trị    Dự

gốc    hợp lý phòng

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

 

 

 

 

 

 

Cuối năm

Giá gốc       Giá trị

ghi sổ

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

 

 

Cuối năm

Giá     Dự     Giá trị

gốc   phòng   hợp lý

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

 

Đầu năm

Giá    Giá trị    Dự

gốc    hợp lý phòng

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

 

 

 

 

 

 

Đầu năm

Giá gốc       Giá trị

ghi sổ

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

...                  ...

 

 

Đầu năm

Giá     Dự     Giá trị

gốc   phòng   hợp lý

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

 

- Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

- Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

- Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.

 

3. Phải thu của khách hàng

 

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn

- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng

- Các khoản phải thu khách hàng khách

b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)

 

c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

 

Cuối năm Đầu năm
4. Phải thu khác Cuối năm Đầu năm
 

a) Ngắn hạn

- Phải thu về cổ phần hoá;

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;

- Phải thu người lao động;

- Ký cược, ký quỹ;

- Cho mượn;

- Các khoản chi hộ;

- Phải thu khác.

 

b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)

Giá          Dự

trị         phòng

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

 

Giá          Dự

trị         phòng

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

 

Cộng

 

... ...
5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)

 

 

a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

 

Cuối năm

Số           Giá

lượng         trị

Đầu năm

Số           Giá

lượng         trị

6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm
 

 

- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);

-  Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.

Giá    Giá trị       đối

gốc    có thể    tượng nợ

thu hồi

...           ...             ...

 

 

 

 

 

 

 

 

...           ...             ...

 

 

...           ...             ...

Giá    Giá trị       đối

gốc    có thể    tượng nợ

thu hồi

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

 

                                  Cộng       …        …
7. Hàng tồn kho:

- Hàng đang đi trên đường;

- Nguyên liệu, vật liệu;

- Công cụ, dụng cụ;

- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

- Thành phẩm;

- Hàng hóa;

- Hàng gửi bán;

- Hàng hóa kho bảo thuế.

Cuối năm

Giá          Dự

gốc       phòng

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

Đầu năm

Giá          Dự

gốc       phòng

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

- Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

 

Cuối năm Đầu năm
8. Tài sản dở dang dài hạn

a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

(Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)

Giá       Giá trị

gốc       có thể

thu hồi

...            ...

...            ...

Giá       Giá trị

gốc       có thể

thu hồi

...            ...

...            ...

                                  Cộng
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) Cuối năm Đầu năm
- Mua sắm;

- XDCB;

- Sửa chữa.

...

...

...

...

...

...

                                  Cộng

 

9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn  

...

TSCĐ hữu hình khác  

Tổng cộng

Nguyên giá            
Số dư đầu năm
- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại            
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

  - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - Nguyên giá TSCĐ cuối năm  đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;

  - Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

  - Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;

  - Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.

 

  1. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
 

Khoản mục

Quyền sử dụng đất Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng sáng chế  

...

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá            
Số dư đầu năm
- Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ DN

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại            
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

  - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;

  - Thuyết minh số liệu và giải trình khác;

 

  1. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết

bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

 

...

TSCĐ hữu hình khác Tài sản cố định vô

hình

 

Tổng cộng

Nguyên giá              
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế              
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại              
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

 

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;

 

  1. Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
 

Khoản mục

 

Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

a) Bất động sản đầu tư cho thuê        
Nguyên giá        
- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế        
- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại        
- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

b) Bất động sản đầu tư năm giữ chờ tăng giá

Nguyên giá

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Tổn thất do suy giảm giá trị

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

 - Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - Nguyên giá BĐSĐT  đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;

  - Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

 

13. Chi phí trả trước Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

- Chi phí đi vay;

- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn).

 

b) Dài hạn

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí mua bảo hiểm;

- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn).

 

... ...
                                             Cộng ... ...

 

14. Tài sản khác Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)

 

b) Dài hạn (chi tiết theo từng khoản mục)

 

... ...
                                             Cộng ... ...

 

15. Vay và nợ thuê tài chính

 

Cuối năm

Giá           Số có

trị        khả năng

trả nợ

Trong năm

Tăng                    Giảm

     Đầu năm

Giá           Số có

trị        khả năng

trả nợ

a) Vay ngắn hạn

 

b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)

  ...            ...

 

...            ...

  ...            ...

 

...            ...

Cộng

 

  1. c) Các khoản nợ thuê tài chính
Năm nay Năm trước
Thời hạn Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm

 

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán Cuối năm

Gốc            Lãi

Đầu năm

Gốc            Lãi

- Vay;

- Nợ thuê tài chính;

- Lý do chưa thanh toán

  ...             ...

...             ...

  ...            ...

...            ...

                                             Cộng ... ...

 

đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

 

16. Phải trả người bán Cuối năm Đầu năm
 

a) Các khoản phải trả người bán ngắn hạn

- Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;

- Phải trả cho các đối tượng khác

 

b) Các khoản phải trả người bán dài hạn (chi tiết tương tự ngắn hạn)

 

Giá        Số có khả năng

Trị                trả nợ

...                    ...

 

 

...                    ...

 

...                    ...

Giá        Số có khả năng

Trị                trả nợ

...                    ...

 

 

...                    ...

 

...                    ...

                                             Cộng

 

... ...
c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán

- Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;

- Các đối tượng khác

 

   
                                             Cộng

 

... ...
c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)    
   

 

17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

Đầu năm

 

Số phải nộp trong năm Số đã thực nộp trong năm Cuối năm

 

a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)

Cộng

 

b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

                   Cộng                                            ...             ...

 

... ...
18. Chi phí phải trả   Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;    

- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn hàng hóa, thành phẩm BĐS đã bán;                                     

- Các khoản trích trước khác;

 

b) Dài hạn

- Lãi vay

- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)

 

 

...

...

...

...

 

...

...

...

...

Cộng

 

               19. Phải trả khác

a

Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

- Tài sản thừa chờ giải quyết;

- Kinh phí công đoàn;

- Bảo hiểm xã hội;

- Bảo hiểm y tế;

- Bảo hiểm thất nghiệp;

- Phải trả về cổ phần hoá;

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;

- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;

- Các khoản phải trả, phải nộp khác.

Cộng

 

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)

- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

 

c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

         ...

...

...

...

...

...

...

...

         ...

...

...

...

...

...

...

...

 

               20. Doanh thu chưa thực hiện

a

Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

- Doanh thu nhận trước;

- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;

- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.

Cộng

 

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

 

c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

  1. Trái phiếu phát hành

 

21.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)

 

Cuối năm

Giá trị    Lãi suất   Kỳ hạn

Đầu năm

Giá trị   Lãi suất    Kỳ hạn

a) Trái phiếu phát hành

- Loại phát hành theo mệnh giá;

- Loại phát hành có chiết khấu;

- Loại phát hành có phụ trội.

  ...           ...        …

...           ...        …

…          …       …

  ...            ...        …

...            ...        …

…           …       …

                                             Cộng ... ...
 

b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

   
                                             Cộng ... ...
     

21.2. Trái phiếu chuyển đổi:

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:

- Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:

- Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

- Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;

- Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

- Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;

- Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:

- Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

 

  1. Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả

- Mệnh giá;

- Đối tượng được phát hành (ban lãnh đạo, cán bộ, nhân viên, đối tượng khác);

- Điều khoản mua lại (Thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ bản khác trong hợp đồng phát hành);

- Giá trị đã mua lại trong kỳ;

- Các thuyết minh khác.

 

23. Dự phòng phải trả

a

Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;

- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;

- Dự phòng tái cơ cấu;

- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường...)

Cộng

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

  1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

 

Cuối năm Đầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm Đầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

 

 

 

 

  1. Vốn chủ sở hữu

 

  1. a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

 

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác của chủ sở hữu Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch

tỷ giá

LNST thuế chưa phân phối và các quỹ Các  khoản mục  khác

...

Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8
Số dư đầu năm trước

- Tăng vốn trong

năm trước

- Lãi trong

năm trước

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm trước

- Lỗ trong năm

trước

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm nay
- Tăng vốn trong

năm nay

- Lãi trong năm nay

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm nay

- Lỗ trong năm nay

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối năm nay

 

 

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu

 

Cuối năm Đầu năm
- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)

- Vốn góp của các đối tượng khác

 

...

...

...

...

                                               Cộng ... ...

 

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

d) Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

- Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ)

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

     * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :..............................

 

đ) Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:.................

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..................

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......

 

  1. e) Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đầu tư phát triển;

- Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp;

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

 

  1. g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

 

26. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

Năm nay Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?...). ... ...

 

27. Chênh lệch tỷ giá

 

Năm nay Năm trước
- Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND ... ...
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân) ... ...

 

28. Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm ... ...
- Chi sự nghiệp (...) (...)
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm ... ...

 

29. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán

 

Cuối năm Đầu năm
a) Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

- Từ 1 năm trở xuống;

- Trên 1 năm đến 5 năm;

- Trên 5 năm;

 

...

 

...

...

...

...

 

...

...

...

  1. b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.

- Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.

- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hoá;

 

  1. c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

 

  1. d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

 

đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ và VND) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi.

 

  1. e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

 

  1. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.

 

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                                   

                                                                                                Đơn vị tính:.............

Năm nay Năm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

a) Doanh thu

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

...

...

...

...

...

...

- Doanh thu hợp đồng xây dựng;

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính.

 

 

...

 

 

 

...

 

Cộng
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng).

 

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước.

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

Trong đó:

- Chiết khấu thương mại;

- Giảm giá hàng bán;

- Hàng bán bị trả lại.

...

 

...

...

...

...

 

...

...

...

 

3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;

- Giá vốn của thành phẩm đã bán;

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hoá, thành phẩm bất động sản đã bán bao gồm:

+ Hạng mục chi phí trích trước;

+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;

+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;

- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;

- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;

- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;

- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

                                         Cộng ... ...

 

4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi bán các khoản đầu tư;

- Cổ tức, lợi nhuận được chia;

- Lãi chênh lệch tỷ giá;

- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;

- Doanh thu hoạt động tài chính khác.

                                              Cộng

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

5. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
- Lãi tiền vay;

- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

- Lỗ chênh lệch tỷ giá;

- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;

- Chi phí tài chính khác;

- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

 

6. Thu nhập khác Năm nay Năm trước
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

- Lãi do đánh giá lại tài sản;

- Tiền phạt thu được;

- Thuế được giảm;

- Các khoản khác.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...
7. Chi phí khác Năm nay Năm trước
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

- Lỗ do đánh giá lại tài sản;

- Các khoản bị phạt;

- Các khoản khác.

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

 

 8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

 

Năm nay Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;

- Các khoản chi phí QLDN khác.

 

b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tỏng chi phí bán hàng;

- Các khoản chi phí bán hàng khác.

 

c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;

- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác.

 

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

 

    - Chi phí nguyên liệu, vật liệu;

- Chi phí nhân công;

- Chi phí khấu hao tài sản cố định;

- Chi phí dịch vụ mua ngoài;

- Chi phí khác bằng tiền.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

 

- Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;

+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;

+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;

+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

- Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau (không bao gồm giá mua hàng hóa):

+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;

+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

- Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.

 

10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Năm nay Năm trước
-  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm   trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

 

11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Năm nay Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; (…) (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; (…) (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; (…) (…)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

 

VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ                      

 

  1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
Năm nay Năm trước
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;

- Các giao dịch phi tiền tệ khác

 

 

 

 

 

2. Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
3. Số tiền đi vay thực thu trong kỳ:

- Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi;

- Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

- Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

- Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác.

 

4. Số tiền đã thực trả gốc vay trong kỳ:

- Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường;

- Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;

- Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi;

- Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

- Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái  phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

- Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác

 

  1. Những thông tin khác

 

  1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: …………
  2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:………………………………
  3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
  4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
  5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ……………………………..………...................………………………………
  6. Thông tin về hoạt động liên tục: ……...…………………………...…………………………
  7. Những thông tin khác. .............................................................................................................

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

 

Đơn vị báo cáo:............................                            Mẫu số B 09/CDHĐ – DNKLT
Địa chỉ:.........................................   (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm ....(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

 

  1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

 

  1. Hình thức sở hữu vốn.

 

  1. Lĩnh vực kinh doanh.

 

  1. Ngành nghề kinh doanh.

 

  1. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

 

  1. Lý do không đáp ứng giả định hoạt động: Vì doanh nghiệp chuẩn bị giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ tên cơ quan, số quyết định) hoặc do Ban giám đốc có dự định theo văn bản (số, ngày, tháng, năm).

 

  1. Cấu trúc doanh nghiệp

- Danh sách các công ty con;

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

 

  1. Tuyên bố về khả năng so sánh của thông tin trên Báo cáo tài chính (có sánh được hay không)

 

  1. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

 

  1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày ..../..../...).

 

  1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

 

III. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

  1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

 

  1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

 

  1. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

 

  1. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
  2. a) Chứng khoán kinh doanh;
  3. b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
  4. c) Các khoản cho vay;
  5. d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

  1. e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

 

  1. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

 

  1. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

 

  1. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

 

  1. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng.

- Thu nhập khác

 

  1. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

 

  1. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

 

  1. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

 

  1. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

 

  1. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

 

Đơn vị tính:......

1. Tiền Cuối năm Đầu năm
- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

- Tiền đang chuyển

Cộng

 

...

...

...

...

...

...

...

...

2. Các khoản đầu tư tài chính

 

 

a) Chứng khoán kinh doanh (nêu rõ căn cứ đánh giá lại như thế nào, trường hợp không đánh giá lại được thì giải trình lý do)

- Tổng giá trị cổ phiếu;

(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)

- Tổng giá trị trái phiếu;

(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)

- Các khoản đầu tư khác;

- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

+ Về số lượng

+ Về giá trị

 

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (nêu rõ căn cứ đánh giá lại như thế nào, trường hợp không đánh giá lại được thì giải trình lý do)

- Tiền gửi có kỳ hạn

- Trái phiếu

- Các khoản đầu tư khác

 

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết); Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, trường hợp không đánh giá lại được thì giải trình lý do.

- Đầu tư vào công ty con

- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

- Đầu tư vào đơn vị khác;

Cuối năm

Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

 

 

 

 

...                    ...

 

 

 

 

...                    ...

 

...                    ...

 

 

 

 

 

 

 

Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

 

...                    ...

...                    ...

...                    ...

 

 

Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

 

 

 

...               ...

...               ...

...               ...

 

Đầu năm

Giá    Giá trị    Dự

gốc    hợp lý phòng

 

 

 

 

...          ...        ...

 

 

 

 

...          ...        ...

 

...          ...        ...

 

 

 

 

 

 

 

Giá gốc       Giá trị

ghi sổ

 

...                  ...

...                  ...

...                  ...

 

 

Giá     Dự     Giá trị

gốc   phòng   hợp lý

 

 

 

...          ...        ...

...          ...        ...

...          ...        ...

- Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

- Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

 

3. Phải thu của khách hàng (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do).

 

a) Phải thu của khách hàng

- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng

- Các khoản phải thu khách hàng khách

 

b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

 

Cuối năm

 

Giá               Giá

đánh giá lại        gốc

...                  ...

...                  ...

...                  ...

 

Đầu năm

 

Giá trị ghi sổ

 

...

...

...

4. Phải thu khác (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do). Cuối năm Đầu năm
 

- Phải thu về cổ phần hoá;

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;

- Phải thu người lao động;

- Ký cược, ký quỹ;

- Cho mượn;

- Các khoản chi hộ;

- Phải thu khác.

 

 

     Giá               Giá

đánh giá lại        gốc

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

Giá          Dự

trị         phòng

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

...             ...

 

Cộng

 

... ...
5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu) (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do).

a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

 

Cuối năm

Giá               Giá

đánh giá lại        gốc

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

...                    ...

Đầu năm

Số          Giá

lượng         trị

6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm
(Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do)

 

- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);

-  Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.

Giá      Giá trị           đối

gốc      có thể      tượng nợ

thu hồi

...          ...             ...

 

 

 

 

 

 

 

 

...           ...             ...

 

 

...           ...             ...

Giá    Giá trị       đối

gốc    có thể    tượng nợ

thu hồi

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

...           ...             ...

 

                                  Cộng       …        …
7. Hàng tồn kho (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do):

- Hàng đang đi trên đường;

- Nguyên liệu, vật liệu;

- Công cụ, dụng cụ;

- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

- Thành phẩm;

- Hàng hóa;

- Hàng gửi bán;

- Hàng hóa kho bảo thuế.

Cuối năm

Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

...                   ...

...                   ...

...                   ...

...                   ...

...                   ...

...                   ...

Đầu năm

Giá          Dự

gốc       phòng

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

...            ...

- Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

 

8 Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) Cuối năm Đầu năm
(Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do)

- Mua sắm;

- XDCB;

- Sửa chữa.

      Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

...                   ...

...                   ...

...                   ...

...                   ...

 

...

...

...

...

                                  Cộng

 

9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do):
 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn  

...

TSCĐ hữu hình khác  

Tổng cộng

Nguyên giá            
Số dư đầu năm
- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị còn lại            
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm đã đánh giá lại

  - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - TSCĐ cuối năm  đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;

  - Giá trị còn lại TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;       

  - Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;

  - Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.

 

  1. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do):
 

Khoản mục

Quyền sử dụng đất Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng sáng chế  

...

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá            
Số dư đầu năm
- Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ DN

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị còn lại            
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm đã đánh giá lại

  - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;

  - Thuyết minh số liệu và giải trình khác;

 

  1. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do):

 

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết

bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

 

...

TSCĐ hữu hình khác Tài sản cố định vô

hình

 

Tổng cộng

Nguyên giá              
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

Giá trị hao mòn lũy kế              
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

Giá trị còn lại              
- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm đã đánh giá lại

 

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;

 

  1. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do):

 

 

Khoản mục

 

Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

a) Bất động sản đầu tư cho thuê      
 

Nguyên giá

      Không

trình bày

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế       Không

trình bày

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại        
- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Trình bày theo giá đánh giá lại
 

b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá

Nguyên giá

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị tổn thất do suy giảm giá trị

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

  - Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

  - BĐSĐT  đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê

  - Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

 

13. Chi phí trả trước

 

Cuối năm Đầu năm
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

- Chi phí đi vay;

- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí mua bảo hiểm;

- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

... ...
                                             Cộng ... ...

 

14. Tài sản khác (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì giải trình lý do): Cuối năm Đầu năm
 

Chi tiết theo từng khoản mục

1...........

2..........

3.........

      Giá           Giá

đánh giá lại    gốc

...                   ...

...                   ...

...                   ...

...                   ...

 

...
                                             Cộng ... ...

 

15. Vay và nợ thuê tài chính

 

Cuối năm

Giá           Số có

trị        khả năng

trả nợ

Trong năm

Tăng                    Giảm

     Đầu năm

Giá           Số có

trị        khả năng

trả nợ

a) Vay   ...            ...

 

...            ...

  ...            ...

 

...            ...

Cộng

 

  1. b) Các khoản nợ thuê tài chính đã thanh toán
Năm nay Năm trước
Thời hạn Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống  

 

 

Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm

 

c) Giá trị nợ thuê tài chính

 

Cuối năm

Giá               Giá

đánh giá lại         gốc

Đầu năm

 

- Gốc nợ thuê tài chính

- Lãi thuê tài chính phải trả

 

 

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán Cuối năm

Gốc            Lãi

Đầu năm

Gốc            Lãi

- Vay;

- Nợ thuê tài chính;

- Lý do chưa thanh toán

  ...             ...

...             ...

  ...            ...

...            ...

                                             Cộng ... ...

 

đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

 

16. Phải trả người bán

 

Cuối năm

 

Đầu năm

 

a) Các khoản phải trả người bán

- Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;

- Phải trả cho các đối tượng khác

 

Giá     Số có khả năng

trị             trả nợ

...                 ...

...                 ...

 

Giá  Số có khả năng

trị          trả nợ

...                 ...

...                 ...

 

                                             Cộng

 

... ...
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán

- Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;

- Các đối tượng khác

 

   
                                             Cộng

 

... ...
c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)    
   

 

  1. Trái phiếu phát hành

 

16.7. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)

 

Cuối năm

Giá trị    Lãi suất   Kỳ hạn

Cuối năm

Giá trị   Lãi suất    Kỳ hạn

a) Trái phiếu phát hành

- Loại phát hành theo mệnh giá;

- Loại phát hành có chiết khấu;

- Loại phát hành có phụ trội.

  ...           ...        …

...           ...        …

…          …       …

  ...            ...        …

...            ...        …

…           …       …

                                             Cộng ... ...
 

b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

   
                                             Cộng ... ...
     

16.7. Trái phiếu chuyển đổi:

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:

- Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:

- Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

- Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;

- Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

- Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;

- Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

 

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:

- Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

- Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

 

  1. g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

 

  1. Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả

- Mệnh giá;

- Đối tượng được phát hành (ban lãnh đạo, cán bộ, nhân viên, đối tượng khác);

- Điều khoản mua lại (Thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ bản khác trong hợp đồng phát hành);

- Giá trị đã mua lại trong kỳ;

- Các thuyết minh khác.

 

19. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

Đầu năm

 

Số phải nộp trong năm Số đã thực nộp trong năm Cuối năm

 

a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)

Cộng

 

b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

...

...

 

...

 

                   Cộng                                            ...             ...

 

... ...
20. Chi phí phải trả   Cuối năm Đầu năm
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;    

- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;                                     

- Các khoản trích trước khác;

- Lãi vay

- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)

 

Giá      Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

Cộng

 

               21. Phải trả khác

A

Cuối năm Đầu năm
a) Các khoản phải trả

- Tài sản thừa chờ giải quyết;

- Kinh phí công đoàn;

- Bảo hiểm xã hội;

- Bảo hiểm y tế;

- Bảo hiểm thất nghiệp;

- Phải trả về cổ phần hoá;

- Nhận ký quỹ, ký cược;

- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;

- Các khoản phải trả, phải nộp khác.

 

b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

 

               22. Doanh thu chưa thực hiện

a

Cuối năm Đầu năm
a) Các khoản doanh thu chưa thực hiện

- Doanh thu nhận trước;

- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;

- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.

 

b) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do khong có khả năng thực hiện).

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

 

23. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
 

 

- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;

- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;

- Dự phòng tái cơ cấu;

- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường...)

 

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

Giá     Số có

trị    khả năng

trả nợ

 

 

  1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

 

Cuối năm Đầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm Đầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

 

 

 

 

  1. Vốn chủ sở hữu

 

  1. a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

 

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác của chủ sở hữu Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch

tỷ giá

LNST thuế chưa phân phối và các quỹ Các  khoản mục  khác

...

Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8
Số dư đầu năm trước

- Tăng vốn trong

năm trước

- Lãi trong

năm trước

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm trước

- Lỗ trong năm

trước

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm nay
- Tăng vốn trong

năm nay

- Lãi trong năm nay

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm nay

- Lỗ trong năm nay

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối năm nay

 

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu

 

Cuối năm Đầu năm
- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)

- Vốn góp của các đối tượng khác

...

...

...

...

                                               Cộng ... ...

 

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

d) Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

- Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ)

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

     * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :..............................

 

đ) Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:.................

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..................

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......

 

  1. e) Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đầu tư phát triển;

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

 

  1. g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

 

26. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

Năm nay Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?...). ... ...

 

27. Chênh lệch tỷ giá

 

Năm nay Năm trước
- Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND ... ...
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân) ... ...

 

28. Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm ... ...
- Chi sự nghiệp (...) (...)
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm ... ...

 

29. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán

 

Cuối năm Đầu năm
a) Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

- Từ 1 năm trở xuống;

- Trên 1 năm đến 5 năm;

- Trên 5 năm;

 

...

 

...

...

...

...

 

...

...

...

  1. b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.

- Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.

- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hoá;

 

  1. c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

 

  1. d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

 

đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi.

 

  1. e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

 

  1. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.

 

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                                   

                                                                                                Đơn vị tính:.............

Năm nay Năm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

a) Doanh thu

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

...

...

...

...

...

...

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;

 

 

...

 

 

 

...

 

Cộng
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

Trong đó:

- Chiết khấu thương mại;

- Giảm giá hàng bán;

- Hàng bán bị trả lại;

...

 

...

...

...

...

 

...

...

...

 

3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;

- Giá vốn của thành phẩm đã bán;

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hoá bất động sản bao gồm:

+ Hạng mục chi phí trích trước;

+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;

+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;

- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;

- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;

- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;

- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

                                         Cộng ... ...

 

4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi bán các khoản đầu tư;

- Cổ tức, lợi nhuận được chia;

- Lãi chênh lệch tỷ giá;

- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;

- Doanh thu hoạt động tài chính khác.

                                              Cộng

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

5. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
- Lãi tiền vay;

- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

- Lỗ chênh lệch tỷ giá;

- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;

- Chi phí tài chính khác.

- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

 

6. Thu nhập khác Năm nay Năm trước
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

- Lãi do đánh giá lại tài sản;

- Tiền phạt thu được;

- Thuế được giảm;

- Các khoản khác.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...
7. Chi phí khác Năm nay Năm trước
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

- Lỗ do đánh giá lại tài sản;

- Các khoản bị phạt;

- Các khoản khác.

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

 

 8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

 

Năm nay Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;

- Các khoản chi phí QLDN khác.

 

b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tỏng chi phí bán hàng;

- Các khoản chi phí bán hàng khác.

 

c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;

- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác

 

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

 

    - Chi phí nguyên liệu, vật liệu;

- Chi phí nhân công;

- Chi phí khấu hao tài sản cố định;

- Chi phí dịch vụ mua ngoài;

- Chi phí khác bằng tiền.

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng ... ...

Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

 

- Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;

+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;

+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;

+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

- Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau (không bao gồm giá mua hàng hóa):

+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;

+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

- Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.

 

10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Năm nay Năm trước
-  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm   trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

 

11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Năm nay Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; (…) (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; (…) (…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; (…) (…)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

 

VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ                      

 

  1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến BCLCTT trong tương lai
Năm nay Năm trước
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;

- Các giao dịch phi tiền tệ khác

 

 

 

 

2. Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:

Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

3. Số tiền đi vay thực thu trong kỳ:

- Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu chuyển đổi;

- Tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

- Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

- Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác.

4. Số tiền đã thực trả gốc vay trong kỳ:

- Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường;

- Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;

- Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi;

- Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả;

- Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái  phiếu Chính phủ và REPO chứng khoán;

- Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác

 

  1. Những thông tin khác
  2. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: …………
  3. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:………………………………
  4. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
  5. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
  6. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ……………………………..………...................………………………………
  7. Những thông tin khác. .............................................................................................................

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

  1. Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo:………………....                                              Mẫu số B 01a – DN
Địa chỉ:………………………….       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Quý.... năm ...

Tại ngày... tháng... năm...

 Đơn vị tính:.............

TÀI SẢN

số

Thuyết minh Số

cuối quý

Số

đầu năm

1 2 3 4 5
 

a - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150

 

100

     
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110      
  1.Tiền 111      
   ... (*)      

 

                                                                                       Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

     (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01-DN.

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo: .................                                 Mẫu số B 02a – DN
Địa chỉ:…………...............  (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Quý ...năm...

                                                                                                           Đơn vị tính:............

 

 

CHỈ TIÊU

 

số

 

Thuyết minh

 

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
  Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5 6 7
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
      ... (*)

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

     (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B02 – DN.

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo: .................                        Mẫu số B 03a – DN
Địa chỉ:…………...............            (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp trực tiếp)

Quý…..năm….

Đơn vị tính: ...........

 

Chỉ tiêu

 

 

Thuyết

Luỹ kế từ đầu năm

đến cuối quí này

số minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
    …(*)

                                                                                                    Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 –DN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị báo cáo: .................                      Mẫu số B 03a – DN
Địa chỉ:…………...............            (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý…..năm…..

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu  

 

Thuyết

Luỹ kế từ đầu năm

đến cuối quí này

số minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Lợi nhuận trước thuế 01  
2. Điều chỉnh cho các khoản
    - Khấu hao TSCĐ 02
     … (*)

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 –DN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc
Đơn vị báo cáo: ................             Mẫu số B 09a - DN
Địa chỉ: ..............................  (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC

Quý ... năm ...

 

  1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
  2. Hình thức sở hữu vốn.
  3. Lĩnh vực kinh doanh.
  4. Ngành nghề kinh doanh.
  5. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
  6. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
  7. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày .../.../...).
  8. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

  1. Chế độ kế toán áp dụng.
  2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
  3. Hình thức kế toán áp dụng.
  4. Các chính sách kế toán áp dụng

Doanh nghiệp phải công bố việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.

  1. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
  2. Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.
  3. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.
  4. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị luỹ kế tính đến ngày lập Báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.
  5. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.
  6. Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.
  7. Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi (áp dụng cho công ty cổ phần).
  8. Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết).
  9. Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong Báo cáo tài chính giữa niên độ đó.
  10. Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất.
  11. Các thông tin khác.

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 –DN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng tóm lược)
Đơn vị báo cáo:………………....                                                Mẫu số B 01b– DN
Địa chỉ:………………………….          (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

                                   BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý...năm ...

Tại ngày ... tháng ... năm ...

     Đơn vị tính:.............

 

TÀI SẢN

số

Thuyết minh Số

 cuối quý

Số

đầu  năm

1 2 3 4 5
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+120+130+140+150)

 

100

 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120  
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130  
IV. Hàng tồn kho 140
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

 

200

I- Các khoản phải thu dài hạn 210
II. Tài sản cố định 220  
III. Bất động sản đầu tư 240
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250  
V. Tài sản dài hạn khác 260
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

 

270
                               NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+ 330) 300
I. Nợ ngắn hạn 310
II. Nợ dài hạn

 

330      
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400      
I. Vốn chủ sở hữu 410
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

  1. Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng tóm lược)
Đơn vị báo cáo: .................                                         Mẫu số B 02b – DN
Địa chỉ:…………...............       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý ...Năm...

                                                                                                           Đơn vị tính:............

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

 

Thuyết

 

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
 

 

số minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5 6 7
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01  

 

2. Doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác 31        
3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50        
4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60          

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng tóm lược)
Đơn vị báo cáo: ………………..           Mẫu số B 03b – DN
Địa chỉ:…………………………  (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Dạng tóm lược)

Quý…..năm…..

Đơn vị tính: ...........

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

 

Thuyết

 

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
 

 

số minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5 6 7
 

1. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

 

20

 

 

2. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
3. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
4. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

(50= 20+30+40)

50
5. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60
6. Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
7. Ảnh hưởng của việc tái phân loại các khoản tương đương tiền cuối kỳ 62
8. Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

(70 = 50+60+61+62)

70

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)

- Số chứng chỉ hành nghề;

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

  1. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc (Thực hiện theo Mẫu số B09a-DN)

 

 

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo