1. Tố cáo tiếng Anh là gì?
tố cáo: – to accuse; to report; to denounce|= tố cáo ai cho cảnh sát/nhà chức trách biết to denounce somebody to the police/authorities|= vợ y tố cáo y buôn bán ma tuý his wife denounced him as a drug trafficker.
2. Ví dụ về sử dụng Tố cáo trong một câu và bản dịch
Anh ta đã bị tố cáo ăn cắp xe đạp.
He has since been charged with theft of bicycle.
Thủ tướng Israel Ariel Sharon từng tố cáo ông Arafat hậu thuẫn khủng bố.
Israeli Prime Minister Ariel Sharon has charged that Arafat was behind the smuggling operation.
Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân( 74 bài).
The right to lodge complaints and denunciations(article 74).
Khiếu nại và tố cáo rất khác nhau.
Proof and accusations are far different.
Đã bị SEC tố cáo.
He was charged under Sec.
Nội dung bài viết:
Bình luận