Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất 2020

Trang chủ / Blog / Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất 2020
Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất
Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

Thế chấp quyền sử dụng đất là việc người sử dụng đất dùng quyền sử dụng đất của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận thế chấp. Thế chấp quyền sử dụng đất là một trong những quyền năng của người sử dụng đất. Tuy nhiên trên thực tế, việc thực hiện thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất còn gặp nhiều khó khăn bởi người sử dụng đất chưa hoàn toàn nắm rõ những quy định về thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định mới nhất. Bài viết này cung cấp thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất 2020.

ACC là đơn vị chuyên nghiệp cung cấp thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất 2020. Mời bạn tham khảo chi tiết về dịch vụ này:

1. Khái niệm

  • Quyền sử dụng đất đai là quyền khai thác các thuộc tính của đất đai để phục vụ cho các mục tiêu của cá nhân, tổ chức hoặc Nhà nước chủ quyền.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đai là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất.
  • Thế chấp là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp). Tài sản thế chấp do bên thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài sản thế chấp.
  • Thế chấp quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên tuân theo các điều kiện, nội dung, hình thức chuyển quyền sử dụng đất được Bộ luật dân sự và pháp luật đất đai quy định. Theo đó, bên sử dụng đất dùng quyền sử dụng đất của mình đi thế chấp để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự.
  • Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất là việc thực hiện các thủ tục đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi thực hiện việc thế chấp quyền sử dụng đất tại Ngân hàng.

2. Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

  • Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bản chính các loại giấy tờ sau đây trong hồ sơ đăng ký thế chấp:
    • Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
    • Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng, chứng thực trong trường hợp pháp luật có quy định; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có công chứng, chứng thực trong trường hợp pháp luật có quy định hoặc văn bản khác trong trường hợp các bên thỏa thuận thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký;
    • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
    • Quyết định giao đất, cho thuê đất;
    • Hợp đồng tín dụng có Điều Khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn hoặc Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;
    • Đơn yêu cầu đăng ký có chứng nhận của cơ quan đăng ký nếu phần chứng nhận nội dung đăng ký có sai sót hoặc Đơn yêu cầu đăng ký thiếu nội dung chứng nhận của cơ quan đăng ký;
    • Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký thế chấp mà trong hồ sơ đăng ký thế chấp có Giấy chứng nhận đó và nội dung đăng ký thế chấp đã ghi trên Giấy chứng nhận có sai sót.
  • Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bản chính hoặc 01 bản chụp đồng thời xuất trình bản chính để đối chiếu giấy tờ này trong hồ sơ đăng ký thế chấp:
    • Văn bản chứng minh thỏa thuận giữa người sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản về việc đất được dùng để tạo lập tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật;
    • Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là người được ủy quyền.
  • Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bản chụp các loại giấy tờ sau đây trong hồ sơ đăng ký thế chấp:
    • Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng của dự án tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và Bản vẽ thiết kế thể hiện mặt bằng các công trình của dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án công trình xây dựng, công trình xây dựng khác;
    • Danh Mục các hợp đồng thế chấp đã đăng ký. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan có thể trực tiếp hoặc uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân khác ví dụ như các tổ chức đại diện sở hữu trí tuệ, các văn phòng luật sư, công ty luật, các luật sư để nộp đơn Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan tại Cục Bản quyền tác giả thuộc Bộ Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch.

Phương thức nộp hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

  • Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp theo một trong các phương thức sau đây:
    • Nộp trực tiếp;
    • Gửi qua đường bưu điện có bảo đảm;
    • Gửi qua hệ thống đăng ký trực tuyến.
  • Việc nộp hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất qua phương thức đăng ký trực tuyến được thực hiện đối với các địa phương đã vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu đất đai và sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường về đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

Cơ quan có thẩm quyền đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

Cơ quan có thẩm quyền đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký đất đai) hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất
Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

Thời gian đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

  • Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm đăng ký và trả kết quả đối với các trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo.
  • Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
  • Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã phải chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.

Lệ phí đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. Lệ phí đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

Giao dịch thế chấp quyền sử dụng đất lần đầu: 80.000 đồn/giao dịch.

3. Mẫu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…………………… , ngày ….  tháng …..  năm ………

PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN

Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:

Quyển số_ _ _ _ _ _ _ _ 

Số thứ tự _ _ _ _ _ _ _ _ 

Cán bộ tiếp nhận

(ký và ghi rõ họ, tên)

ĐƠN YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Kính gửi:…………………………………………………
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
1. Bên thế chấp

1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………………………… …

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………………………………………. …

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

1.3. Số điện thoại (nếu có):…………. ……… Fax (nếu có):……….. Thư điện tử (nếu có):………………..

1.4.      Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND         Hộ chiếu

GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động        QĐ thành lập          GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

     Số: ………………………………………………………………………………………………………………………………………… …

     Cơ quan cấp……………………………… cấp ngày …………. ….. tháng … …… năm …………….. …

2. Bên nhận thế chấp

2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………………………… …

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………………………………………. …

………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2.3. Số điện thoại (nếu có): ……… Fax (nếu có):……….. Thư điện tử (nếu có):……………………………

2.4.      Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND         Hộ chiếu

GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động        QĐ thành lập          GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

     Số:……………………………………………………………………………………………………………………………………………..

     Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ………… … tháng ….. ….. năm ………………

3. Mô tả tài sản thế chấp 

3.1. Quyền sử dụng đất     

3.1.1. Thửa đất số:…………… …………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………………………………………….

Loại đất:…………………………………………………………………………………………………………………………………………

3.1.2. Địa chỉ thửa đất:……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3.1.3. Diện tích đất thế chấp:…………………………………………………………………………………………………… .m2

     (ghi bằng chữ:……………………………………………………………………………………………………………………….. ..)

3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

   Số phát hành: ……………………….., số vào sổ cấp giấy:………………………………………………………….

   Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ………………………….

3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

   Số phát hành:………………….., số vào sổ cấp giấy:………………………………………………………………………….

   Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………………….

3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: …………………….. ; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………………….

3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai:…………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở

3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ……………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3.3.2. Loại nhà ở:      Căn hộ chung cư;      Nhà biệt thự;       Nhà liền kề.

3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề:………………………………………………………..

(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng:………………….; Số của căn hộ:………………………..…; Tòa nhà ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… .)

3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2

(ghi bằng chữ:…………………………………………………………………………………………………………………………. .)

3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):

Số hợp đồng (nếu có):………………………………………, ký kết ngày…… tháng….… năm………………

3.4. Dự án xây dựng nhà ở

3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):

Số phát hành:.…………………., số vào sổ cấp giấy:……………………………………………………………………………

Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ………….…………

3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

Số:………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan cấp:……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ……………………………

3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở:……….; Tờ bản đồ số (nếu có): …………………….

3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở:……………………………………………………………………………………………………

3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở:…………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở

3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

   Số phát hành:………………….., số vào sổ cấp giấy:………………………………………………………………………….

   Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………………….

3.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai:… ..; Tờ bản đồ số (nếu có): ………….

3.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai:………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) ……………………………… , ký kết ngày……. tháng ……. năm……………
5. Thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí đăng ký 
6. Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………………………………………………………. …

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. …

7. Phương thức nhận kết quả đăng ký:      Nhận trực tiếp

Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ)

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên đơn này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
BÊN THẾ CHẤP

(HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC BÊN THẾ CHẤP ỦY QUYỀN)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,

 nếu là tổ chức) 

 

BÊN NHẬN THẾ CHẤP(HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC BÊN NHẬN THẾ CHẤP ỦY QUYỀN/QUẢN TÀI VIÊN)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,

nếu là tổ chức)

PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai:………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Chứng nhận việc thế chấp …………………………………………………………………………………………………………

đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại đơn này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…..

                       

…………………….  ngày ……..  tháng……… năm…………..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ

(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

1. Hướng dẫn chung

1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.

1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn

2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp

1.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hoặc chứng minh quân đội nhân dân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký doanh nghiệp,GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.

1.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào mẫu số 06/BSCB.

3. Mô tả về tài sản thế chấp

3.1. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:

  • a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.
  • b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
  • c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi “căn hộ chung cư” và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
  • d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.
  • đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.

3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.

3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào mẫu số 07/BSTS.

4. Mục các bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên

Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký và đóng dấu vào đơn tại bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào đơn.

4. Khách hàng cung cấp gì khi sử dụng dịch vụ của ACC

Khách hàng chỉ cung cấp duy nhất hồ sơ sau:

  • Giấy tờ tùy thân của tác giả: CMND/ Hộ chiếu/ Căn cước công dân sao y chứng thực không quá 6 tháng và còn hiệu lực của đại diện pháp luật.
  • Các giấy tờ liên quan hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất

5. Quy trình đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất của ACC

  • Lắng nghe, nắm bắt thông tin khách hàng cung cấp để tiến hành tư vấn chuyên sâu và đầy đủ những vướng mắc, vấn đề mà khách hàng đang gặp phải;
  • Báo giá qua điện thoại để khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định có hợp tác với ACC không;
  • Ký kết hợp đồng và tiến hành soạn hồ sơ trong vòng 3 ngày nếu khách hàng cung cấp đủ hồ sơ chúng tôi yêu cầu;
  • Khách hàng cung cấp hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất;
  • Nhận ủy quyền đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất và bàn giao kết quả cho khách hàng;
  • Hỗ trợ tư vấn miễn phí các vướng mắc sau khi nhận kết quả.
Liên Hệ Với Chúng Tôi

Vui lòng để lại thông tin liên hệ, ACC sẽ gọi lại ngay cho bạn

Hotline: 0909928884

Tổng Đài: 1800.0006

Mail: hotro@accgroup.vn

Viết một bình luận

Language »