"TỐ CÁO" TRONG TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT - TIẾNG ANH
accuse
verb
Tôi còn chẳng biết mình bị tố cáo vì cái gì.
I have no idea what I'm even being accused of.
-
denounce
verb
Tôi tố cáo tất cả những kẻ tội lỗi của vùng đất này.
I denounce all those that shame this land.
-
report
verb
Vậy ý của anh là giờ anh định tố cáo tôi đấy à?
So are you saying that you're going to report me to the police right now?
Nội dung bài viết:
Bình luận