Sự tố cáo tiếng Anh là gì?

"TỐ CÁO" TRONG TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT - TIẾNG ANH

accuse

 verb

Tôi còn chẳng biết mình bị tố cáo vì cái gì.

I have no idea what I'm even being accused of.

  • denounce

     verb

    Tôi tố cáo tất cả những kẻ tội lỗi của vùng đất này.

    denounce all those that shame this land.

  • report

     verb

    Vậy ý của anh là giờ anh định tố cáo tôi đấy à?

    So are you saying that you're going to report me to the police right now?

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo