Quyết định 46/2007/qđ-byt quy định về nội dung gì?

Tiên Ngô

Quyết định 46/2007/qđ-byt quy định về nội dung gì?

Tiên Ngô

02/01/2022

Nội dung của quyết định 46/2007/qđ-byt là gì? Mời quý khách hàng cùng theo dõi bài viết dưới đây của công ty Luật ACC để biết thông tin cụ thể về các thắc mắc trên.

image 2
Quyết định 46/2007/qđ-byt
BỘ Y TẾ
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–
Số: 46/2007/QĐ-BYTHà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Vụ trưởng Vụ Pháp chế – Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Bãi bỏ Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 4 tháng 4 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”. Trong trường hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng được ban hành thì giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhiễm trong thực phẩm được thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật đó.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế – Bộ Y tế; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– BT. Nguyễn Quốc Triệu (để b/c);
– VPCP (Phòng Công báo 02 bản);
– Bộ Tư pháp (Cục KTVB QPPL) ;
– Các Bộ, ngành liên quan;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Viện: DD, Pasteur Nha Trang, VSYTCC, VSDT Tây Nguyên;
– Website: Chính phủ, Bộ Y tế;
– Phòng QT-HCII Bộ Y tế;
– Lưu: VT, ATTP, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Minh Quang

QUY ĐỊNH

GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Quy định này quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học, hóa học trong thực phẩm và danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm tại Việt Nam.

3. Các từ viết tắt

– ADI (Acceptable Daily Intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

– GAP (Good Agriculturing Practice): Thực hành tốt sản xuất nông nghiệp

– GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành tốt sản xuất

– ML (Maximum Level): Giới hạn tối đa

– MRL (Maximum Residue Level): Giới hạn dư lượng tối đa

– UHT (Ultra Heat Treated): Xử lý ở nhiệt độ cao

– MPN (Most Probable Number Method): Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

– B. cereus: Bacillus cereus

– Cl.botulinums: Clostridium botulinums

– Cl. perfringens: Clostridium perfringens

– E.coli: Escherichia coli

– P.aeruginosa: Pseudomonas aeruginosa

– S. aureus: Staphylococcus aureus

– TSVSVHK: Tổng số vi sinh vật hiếu khí

– V. Parahaemolyticus: Vibrio parahaemolyticus

– TSBTNM-M: Tổng số bào tử nấm men – nấm mốc

– dm: decimet

– kg: kilogam

– l: lít

– v/v: đơn vị tính theo thể tích trên thể tích

– mg: miligam

– ml: mililit

– mm: milimet

– μg: microgam

4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4.1. Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hoá chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược phẩm, hoá chất, vắcxin, hoocmon, một số chế phẩm sinh học khác và một số vi sinh vật dùng trong thú y.

4.2. Thuốc bảo vệ thực vật là chế phẩm có nguồn gốc từ hoá chất, thực vật, động vật, vi sinh vật và các chế phẩm khác dùng để phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.

4.3. Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm là chất được sử dụng trong quá trình chế biến nguyên liệu thực phẩm hoặc thành phần thực phẩm nhằm hoàn thiện công nghệ xử lý, chế biến thực phẩm.

4.4. Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng của một loại hóa chất được đưa vào cơ thể hàng ngày mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng).

4.5. Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc thú y là lượng tối đa một loại thuốc thú y sau khi sử dụng còn lại trong thực phẩm và được tính theo microgam thuốc thú y trong một kilogam thực phẩm dạng rắn hoặc một lít thực phẩm dạng lỏng.

4.6. Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật là lượng tối đa một loại thuốc bảo vệ thực vật chấp nhận tồn tại trong nông sản, thực phẩm mà không gây hại cho con người. MRL được biểu thị bằng miligam thuốc bảo vệ thực vật trong một kilogam thực phẩm.

4.7. Giới hạn tối đa (ML) là giới hạn của một chất ô nhiễm cụ thể hoặc chất độc tự nhiên cụ thể được phép có trong thực phẩm tính theo miligam chất ô nhiễm hoặc chất độc tự nhiên trên kilôgam thực phẩm (mg/kg).

4.8. Sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt (non-heat treated processed meat) là sản phẩm chế biến từ thịt mà quy trình công nghệ không qua công đoạn xử lý nhiệt sao cho nhiệt độ trung tâm sản phẩm dưới 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.9. Sản phẩm thịt chế biến có qua xử lý nhiệt (heat-treated processed meat) là sản phẩm chế biến từ thịt qua quy trình công nghệ có công đoạn xử lý nhiệt đảm bảo nhiệt độ trung tâm sản phẩm trên 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.10. Thực phẩm chức năng là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh tật.

4.11. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm là dụng cụ được dùng với mục đích để chuẩn bị, nấu nướng, phục vụ bữa ăn và bảo quản thực phẩm hoặc đồ uống.

4.12. Dụng cụ dùng để nấu là dụng cụ dùng để đun nóng khi chế biến thực phẩm và đồ uống bằng phương pháp gia nhiệt thông thường hoặc vi sóng.

4.13. Dụng cụ bằng gốm là dụng cụ dùng để chứa đựng thực phẩm bao gồm các dụng cụ được làm bằng sứ, đất nung.

4.14. Dụng cụ chứa đựng có lòng nông phẳng là dụng cụ bằng gốm hoặc thủy tinh có độ sâu bên trong không quá 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn.

4.15. Dụng cụ chứa đựng bằng gốm có lòng sâu là dụng cụ bằng gốm có độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn. Dụng cụ chứa đựng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

– Cỡ nhỏ: có dung tích nhỏ hơn 1,1 lít;

– Cỡ lớn: có dung tích từ 1,1 lít đến 3 lít;

– Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 lít trở lên;

– Cốc, chén: dụng cụ bằng gốm cỡ nhỏ có lòng sâu (có dung tích khoảng 240 ml) thường được sử dụng để đựng đồ uống như cà phê, chè ở nhiệt độ cao.

4.16. Dụng cụ chứa đựng bằng thủy tinh có lòng sâu là dụng cụ bằng thủy tinh có độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn. Dụng cụ chứa đựng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

– Cỡ nhỏ: có dung tích nhỏ hơn 600 ml;

– Cỡ lớn: có dung tích từ 600 ml đến 3 lít;

– Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 lít trở lên.

5. Soát xét, bổ sung

Hàng năm, Bộ Y tế tổ chức xem xét giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhiễm trong thực phẩm trên cơ sở đảm bảo sức khoẻ cho người tiêu dùng, phù hợp quy định của các nước trên thế giới và của Codex.

Phần 2.

GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC THÚ Y TRONG THỰC PHẨM

1. ABAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 2 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Avermectin B1a
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Gan100 
Thận50 
Mỡ100 
2. ALBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 50 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: 2-aminosulfone, trừ sữa
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Thịt100 
Gan5000 
Thận5000 
Sữa (μg/l)100 
Mỡ100 
3. ALTRENOGESTADI: 0 – 40 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Altrenogest
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt1 
Gan4 
4. APRAMYCINADI: 0 – 25 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Apramycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thận100 
5. AZAPERONEADI: 0 – 6 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Tổng azaperone và azaperol
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt60 
Gan100 
Thận100 
Mỡ60 
6. BENZYLPENICILLIN/PROCAINE BENZYLPENICILLIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 30 μg penicillin/kg thể trọng/ngày. Dư lượng của benzylpenicillin và procaine benzylpenicillin phải thấp hơn mức này.Xác định hoạt chất: Benzylpenicillin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt50 
Gan50 
Thận50 
Sữa (μg/l)4 
Lợn  
Thịt50 
Gan50 
Thận50 
  
Thịt50Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin
Gan50Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin
Thận50Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin
7. CARAZOLOLADI: 0 – 0,1 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Carazolol
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt5 
Gan25 
Thận25 
Mỡ/Da5 
8. CEFTIOFURADI: 0 – 50 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Desfuroyl ceftiofur
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)100 
Thịt1000 
Gan2000 
Thận6000 
Mỡ2000 
Lợn  
Thịt1000 
Gan2000 
Mỡ2000 
Thận6000 
9. CHLORTETRACYCLINE/OXYTETRACYCLINE/TETRACYCLINE ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Các thuốc cùng gốc, dạng đơn hoặc kết hợp
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt200 
Gan600 
Thận1200 
Sữa (μg/l)100 
Lợn  
Thịt200 
Gan600 
Thận1200 
Cừu  
Thịt200 
Gan600 
Thận1200 
Sữa (μg/l)100 
Gia cầm  
Thịt200 
Gan600 
Thận1200 
Trứng400 
  
Thịt200Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline
Tôm hùm  
Thịt200Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline
10. CLORSULONADI: 0 – 8 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất : Clorsulon
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thận1000 
Thịt100 
11. CLOSANTEL (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Closantel
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt1000 
Gan1000 
Thận3000 
Mỡ3000 
Cừu  
Thịt1500 
Gan1500 
Thận5000 
Mỡ2000 
12. CYFLUTHRIN (Thuốc trừ sâu)ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Cyfluthrin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt20 
Gan20 
Thận20 
Mỡ200 
Sữa (μg/l)40 
13. CYHALOTHRIN (Thuốc trừ sâu)ADI: 0 – 5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Cyhalothrin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt20 
Gan20 
Thận20 
Mỡ400 
Sữa (μg/l)30 
Lợn  
Thịt20 
Gan20 
Thận20 
Mỡ400 
Cừu  
Thịt20 
Gan50 
Thận20 
Mỡ400 
14. CYPERMETHRIN VÀ ALPHA- CYPERMETHRIN (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngày cho cả Cypermethrin và alpha-Cypermethrin Xác định hoạt chất: Tổng lượng tồn dư Cypermethrin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò và cừu  
Thịt50 
Gan50 
Thận50 
Mỡ1000 
15. DANOFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Danofloxacin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt200 
Gan400 
Thận400 
Mỡ100 
Lợn  
Thịt100 
Gan50 
Thận200 
Mỡ100 
  
Thịt200 
Gan400 
Thận400 
Mỡ100Tỷ lệ mỡ/da là bình thường
16. DECOQUINATEADI: 0 – 75 μg/kg trọng lượng/ngàyXác định hoạt chất: Decoquinate
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt1000 
  
Thịt1000 
  
Thịt1000 
17. DELTAMETHRIN (Thuốc trừ sâu)ADI: 0 – 10 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Deltamethrin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt30 
Gan50 
Thận50 
Mỡ500 
Sữa (μg/l)30 
Cừu  
Thịt30 
Gan50 
Thận50 
Mỡ500 
  
Thịt30 
Gan50 
Thận50 
Mỡ500 
Trứng30 
18. DEXAMETHAZONADI: 0 – 0,015 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Dexamethazon
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Thịt0,5 
Gan2,5 
Thận0,5 
Sữa (μg/l)0,3 
19. DICLAZURIL (Thuốc chống sinh vật đơn bào)ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Diclazuril
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Cừu, thỏ, gia cầm  
Thịt500 
Gan3000 
Thận2000 
Mỡ1000 
20. DICYCLANIL (Thuốc trừ sâu)ADI: 0 – 7 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Dicyclanil
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Cừu  
Thịt150 
Gan125 
Thận125 
Mỡ200 
21. DIHYDROSTREPTOMYCIN/STREPTOMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 50 μg/kg thể trọng/ngày đối với dư lượng của dihydrostreptomycin và streptomycinXác định hoạt chất: Tổng dihydrostreptomycin và streptomycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò và cừu  
Sữa (μg/l)200 
Thịt600 
Gan600 
Thận1000 
Mỡ600 
Lợn, gà  
Thịt600 
Gan600 
Thận1000 
Mỡ600 
22. DIMINAZENEADI: 0 – 100 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Diminazene
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)150Giới hạn định lượng bởi phương pháp phân tích
Thịt500 
Gan12000 
Thận6000 
23. DORAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 0,5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Doramectin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt10 
Gan100 
Thận30 
Mỡ150 
Lợn  
Thịt5 
Gan100 
Thận30 
Mỡ150 
24. EPRINOMECTIN (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 10 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Eprinomectin B1a
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt100 
Gan2000 
Thận300 
Mỡ250 
Sữa (μg/l)20 
25. ENROFLOXACINADI: 0 – 3 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Desethylene ciprofloxacin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Gan100 
26. FEBANTEL/FENBENDAZOLE/OXFENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 7 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Tổng fenbendazole, oxfendazole và oxfendazole sulphone, tính theo đương lượng oxfendazole sulphone
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò và cừu  
Sữa (μg/l)100 
Thịt100 
Gan500 
Thận100 
Mỡ100 
Lợn, dê và ngựa  
Thịt100 
Gan500 
Thận100 
Mỡ100 
27. FLORFENICOLADI: 0 – 10 μg/kg/ thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Florfenicol
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt300 
Gan3700 
Lợn  
Thịt200 
Gan2500 
Cá trê  
Thịt1000 
28. FLUAZURON (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 – 40 μg/kg thể trọng/ngày Xác định hoạt chất: Fluazuron
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt200 
Gan500 
Thận500 
Mỡ7000 
29. FLUBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 12 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Flubendazole
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt10 
Gan10 
Gia cầm  
Thịt200 
Gan500 
Trứng400 
30. FLUMEQUINE (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Flumequine
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò, cừu, lợn và gà  
Thịt500 
Gan500 
Thận3000 
Mỡ1000 
Cá hồi  
Thịt500 
31. FLUNIXINADI: 0 – 0,72 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Flunixin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)2 
Thịt25 
Gan125 
Lợn  
Thịt25 
Gan30 
Cá trê  
Thịt1000 
32. GENTAMICIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Gentamicin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt100 
Gan2000 
Thận5000 
Mỡ100 
Sữa (μg/l)200 
Lợn  
Thịt100 
Gan2000 
Thận5000 
Mỡ100 
33. IMIDOCARB (Thuốc chống sinh vật đơn bào)ADI: 0 – 10 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Imidocarb
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt300 
Gan2000 
Thận1500 
Mỡ50 
Sữa (μg/l)50 
34. ISOMETAMIDIUMADI: 0 – 100 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Isometamidium
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt100 
Gan500 
Thận1000 
Mỡ100 
Sữa (μg/l)100 
35. IVERMECTIN (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 1 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: 22,23-Dihydroavermectin B1a (H2B1a)
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Mỡ40 
Gan100 
Sữa (μg/l)10 
Cừu, lợn  
Mỡ20 
Gan15 
36. LAIDLOMYCINADI: 0 – 7,5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Laidlomycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Gan200 
37. LASALOCIDADI: 0 – 10 μg/kg/ thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Lasalocid
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Gan700 
  
Da (có dính mỡ)1200 
Gan400 
Gà tây  
Gan400 
Thỏ  
Gan700 
Cừu  
Gan100 
image001
38. LEVAMISOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 6 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Levamisole
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm  
Thịt10 
Gan100 
Thận10 
Mỡ10 
39. LINCOMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Lincomycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt200 
Gan500 
Thận1500 
Mỡ100MRL đối với mỡ dưới da là 300 μg/kg
  
Thịt200 
Gan500 
Thận500 
Mỡ100MRL đối với mỡ dưới da là 300 μg/kg
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)150 
40. MONENSINADI: 0 – 12,5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Monensin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Các phần ăn được50 
  
Các phần ăn được50 
41. MOXIDECTIN (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 2 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Moxidectin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt20Nồng độ rất cao và rất khác nhau ở vị trí tiêm trong khoảng thời gian là 49 ngày sau khi dùng thuốc
Gan100 
Thận50 
Mỡ500 
Cừu  
Thịt50 
Gan100 
Thận50 
Mỡ500 
Hươu, nai  
Thịt20 
Gan100 
Thận50 
Mỡ500 
42. NARASINADI: 0 – 5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Narasin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
  
Mỡ bụng480 
43. NEOMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 60 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Neomycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt500 
Gan500 
Thận1000 
Mỡ500 
Sữa1500 
  
Thịt500 
Gan500 
Thận1000 
Mỡ500 
Trứng500 
Dê, cừu, lợn, gà tây và vịt  
Thịt500 
Gan500 
Thận10000 
Mỡ500 
44. NICARBAZIN (Thuốc chống sinh vật đơn bào)ADI: 0 – 400 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Nicarbazin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
  
Thịt200Áp dụng đối với gà giò
Gan200-nt-
Thận200-nt-
Mỡ/Da200-nt-
45. PHOXIM (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 – 4 μg/kg thể trọng/ngày Xác định hoạt chất: Phoxim
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Dê, cừu và lợn  
Thịt50 
Gan50 
Thận50 
Mỡ400 
46. PIRLIMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 8 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Pirlimycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)100 
Thịt400 
Gan1000 
Thận400 
Mỡ100 
47. RACTOPAMINEADI: 0 – 1,25 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Ractopamine hydrochloride
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt30 
Gan90 
Lợn  
Thịt50 
Gan150 
48. SARAFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 0,3 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Sarafloxacin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
  
Thịt10 
Gan80 
Thận80 
Mỡ20 
Gà tây  
Thịt10 
Gan80 
Thận80 
Mỡ20 
49. SEMDURAMICINADI: 0 – 180 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Semduramicin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Gà giò  
Thịt130 
Gan400 
Lợn  
Thịt50 
Gan150 
50. SPECTINOMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 40 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Spectinomycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)200 
Thịt500 
Gan2000 
Thận5000 
Mỡ2000 
Cừu, lợn  
Thịt500 
Gan2000 
Thận5000 
Mỡ2000 
  
Trứng2000 
Thịt500 
Gan2000 
Thận5000 
Mỡ2000 
51. SPIRAMYCIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 50 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Trâu, bò và gà xác định tổng spiramycin và neospiramycin; lợn xác định spiramycin tương đương (dư lượng hoạt tính chống vi khuẩn).
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)200 
Thịt200 
Gan600 
Thận300 
Mỡ300 
Lợn  
Thịt200 
Gan600 
Thận300 
Mỡ300 
  
Thịt200 
Gan600 
Thận800 
Mỡ300 
52. SULFADIMIDINE (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 50 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Sulfadimidine
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)25 
Không quy định loài  
Thịt100 
Gan100 
Thận100 
Mỡ100 
53. THIABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 100 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Tổng thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò và dê  
Sữa (μg/l)100Mức giới hạn này bao gồm cả dư lượng từ thức ăn gia súc do thực hành nông nghiệp
Thịt100-nt-
Gan100-nt-
Thận100-nt-
Mỡ100-nt-
Cừu và lợn  
Thịt100-nt-
Gan100-nt-
Thận100-nt-
Mỡ100-nt-
54. TILMICOSIN (Thuốc kháng sinh)ADI: 0 – 40 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Tilmicosin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt100 
Gan1000 
Thận300 
Mỡ100 
Lợn  
Thịt100 
Gan1500 
Thận1000 
Mỡ100 
Cừu  
Sữa (μg/l)50 
Thịt100 
Gan1000 
Thận300 
Mỡ100 
55. TRENBOLONE ACETATE (Hoạt chất tăng trưởng)ADI: 0 – 0,02 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Thịt trâu, bò, xác định beta-TrenboloneGan trâu, bò, xác định alpha-Trenbolone
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt2 
Gan10 
56. TRICLABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)ADI: 0 – 3 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: 5-Chloro-6-(2’,3’-dichlorophenoxyl)-benzimidazole-2-one
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò 
Thịt200 
Gan300 
Thận300 
Mỡ100 
Lợn  
Thịt100 
Gan100 
Thận100 
Mỡ100 
57. TRICLORFON (METRIFONAT) (Thuốc trừ sâu)ADI: 0 – 2 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất:
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Sữa (μg/l)50 
58. VIRGINIAMYCINADI: 0 – 250 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Virginiamycin
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Lợn  
Thịt100 
Gan300 
Thận300 
Mỡ300 
59. ZERANOL (Hoạt chất tăng trưởng)ADI: 0- 0,5 μg/kg thể trọng/ngàyXác định hoạt chất: Zeranol
Thực phẩmMRL (μg/kg)Ghi chú
Trâu, bò  
Thịt2 
Gan10 

Phần 3.

GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM

Loại thực phẩmTên độc tố vi nấmML
(
μg/kg)
Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)Aflatoxin B15
Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)Aflatoxin B1B2G1G215
Hạt ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốcOchratoxin A5
Trái cây và nước trái câyPatulin50
Nước trái cây cô đặc và các sản phẩm từ chúng50
Bột mì và các sản phẩm chế biến từ bột mỳDeoxynivalenol (DON)1000
Ngô và các hạt ngũ cốc khácZearalenone1000
NgôFumonisin1000
Sữa và các sản phẩm sữaAflatoxin M10.5

Phần 4.

QUY ĐỊNH VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM

4.1. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng gốm và thủy tinh

Loại dụng cụnGiới hạn thôi nhiễm cho phépĐơn vịGiới hạn của chìGiới hạn của cadimi
Dụng cụ chứa đựng bằng gốm, thủy tinh có lòng nông phẳng4Trung bình ≤ giới hạnmg/dm20,80,07
Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu cỡ nhỏ4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l20,5
Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu cỡ lớn4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l10,25
Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu dùng để bảo quản4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l0,50,25
Cốc, chén4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l0,50,25
Dụng cụ dùng để nấu4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l0,50,05

Chú thích:

n: số mẫu xét nghiệm.

4.2. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng thuỷ tinh có lòng sâu

Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâunGiới hạn thôi nhiễm cho phépĐơn vịGiới hạn của chìGiới hạn của cadimi
Cỡ nhỏ4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l1,50,5
Cỡ lớn4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l0,750,25
Dùng để bảo quản4Tất cả các mẫu ≤ giới hạnmg/l0,50,25

Chú thích:

n: số mẫu xét nghiệm.

4.3. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ hợp kim chế tạo đồ hộp (không kể loại đựng thực phẩm khô, dầu, mỡ)

Tên kim loạiPhương pháp thử nghiệm và giới hạn
Điều kiện ngâm chiếtDung dịch ngâm thôiGiới hạn cho phép
Arsen600C trong 30 phútNướcKhông quá 0,2 mg/kg(As2O3)
0,5% axit xitric
Cadimi600C trong 30 phútNướcKhông quá 0,1 mg/kg
0,5% axit xitric
Chì600C trong 30 phútNướcKhông quá 0,4 mg/kg
0,5% axit xitric
Phenol600C trong 30 phútNướcKhông quá 5 mg/kg
FormalđehytÂm tính
Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 90 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanolKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Epiclohyđrin250C trong 2 giờn-heptanKhông quá 0,5 mg/kg
VinylcloruaKhông quá 50C trong 24 giờEtanolKhông quá 0,05 mg/kg

4.4. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ nhựa tổng hợp

Loại thiết bịKiểm tra nguyên liệuPhương pháp thử nghiệm và giới hạn
Chỉ tiêu kiểm traĐiều kiện ngâm chiếtDung dịch ngâm thôiGiới hạn cho phép
Cao su tổng hợp (tiêu chuẩn chung)Cadimi không quá 100 mg/kg Chì không quá 100 mg/kgChì600C trong 30 phút4% axit axeticKhông quá 1 mg/kg
Lượng KMnO4 sử dụng
NướcKhông quá 10 mg/kg
Cao su tổng hợp từ Formalđehyt (tiêu chuẩn đặc biệt) Phenol600C trong 30 phútNướcÂm tính
FormalđehytÂm tính
Cặn sấy khô4% axit axeticKhông quá 30 mg/kg
Nylon (PA) Caprolac- tam600C trong 30 phút20% etanolKhông quá 15 mg/kg
Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polymetyl pentene (PMP) Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 120 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanolKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polycacbonat (PC)– Bisphenol A (bao gồm phenol và p-t-butyl phenol) không quá 500 mg/kg- Diphenyl cacbonat không quá 500 mg/kg — Amin (trictylamin và tributylamin) không quá 1 mg/kg)Bisphenol A (phenol và p- t-butyl phenol)250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 2,5 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polyvinyl alcol (PVA) Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polystyren (PS)Tổng số chất bay hơi (styren, toluen, etylbenzen isopropylbenzen và n-propylbenzen) không quá 5000 mg/kgCặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 240 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanolKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polyvinyliden clorua (PVDC)– Bari không quá 100 mg/kg- Vinyliden clorua không quá 6 mg/kgCặn khô25oC trong 1 giờn-heptanKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
Polymetyl metacrylate (PMMA) Metyl metacrylat600C trong 30 phút20% etanolKhông quá 15 mg/kg
Cặn khô250C trong 1 giờn-heptanKhông quá 30 mg/kg
600C trong 30 phút20% etanol
600C trong 30 phútNước
4% axit axetic
 

4.5. Quy định vệ sinh an toàn chất tẩy rửa dùng để rửa dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm

Thành phần cho phép và cách sử dụngTiêu chuẩn
Đặc tính kỹ thuật của chất tổng hợp– Arsen (As) không quá 0,05 mg/kg (tính theo As2O3)- Chì (Pb) không quá 1 mg/kg- Metanol không quá 1 mg/mlThành phần cơ bản của dung dịch (có pH)+ Chất tẩy rửa là axit béo pH: 6,0 – 10,5.+ Chất tẩy rửa khác pH trên 6,0 – 8,0.- Không có enzym hoặc các thành phần khác có tác dụng tẩy trắng
Chất thơm theo danh mục cho phép của Bộ Y tế
Phụ gia thực phẩm theo danh mục cho phép của Bộ Y tế
Độ phân hủy sinh học (Biodegradability) không thấp hơn 85%
Tiêu chuẩn sử dụngNồng độ sử dụng (tác dụng bề mặt):+ Chất tẩy rửa là axit béo không quá 0,5%+ Chất tẩy rửa khác: không quá 1,0%
Rau quả không được ngâm trong dung dịch có chất tẩy rửa quá 5 phút
Rau quả, dụng cụ ăn sau khi rửa có sử dụng chất tẩy rửa phải được tráng kỹ bằng nước sạch theo yêu cầu sau:+ Nước từ vòi: rau quả ít nhất là 30 giây, dụng cụ chia ăn ít nhất là 5 giây+ Nước trong chậu: thay nước sạch ít nhất là 2 lần

4.6. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng, bảo quản và đun nấu thực phẩm (trừ dụng cụ bằng gốm, thuỷ tinh)

4.6.1. Giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng, bảo quản thực phẩm

4.6.1.1. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm kim loại nặng

TTTên kim loạiML (mg/kg)
1Antimon (Sb)0,2
2Arsen (As)0,2
3Cadimi (Cd)0,2
4Chì (Pb)2

4.6.1.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩn bị mẫu kiểm tra dụng cụ chứa đựng bảo quản như sau:

a. Rửa dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ chứa đựng thực phẩm khi đã rửa xong.

b. Đổ đầy dung dịch axit axetic 4% (v/v), để 24 giờ tại nhiệt độ phòng (ghi lượng dung dịch trước khi lấy phân tích).

c. Sau 24 giờ quấy đều dung dịch axit axetic 4% và lấy một lượng đủ để phân tích định lượng Sb, As, Cd, Pb.

4.6.2. Giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ đun nấu thực phẩm

4.6.2.1. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm kim loại nặng

TTTên kim loạiML (mg/kg)
1Antimon (Sb)0,7
2Arsen (As)0,7
3Cadimi (Cd)0,7
4Chì (Pb)7

4.6.2.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩn bị mẫu kiểm tra dụng cụ đun nấu như sau:

a. Rửa dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ chứa đựng thực phẩm khi đã rửa xong.

b. Đổ dung dịch axit axetic 4% (v/v) đến khoảng 2/3 dung tích dụng cụ đun nấu, đánh dấu mức dung tích ban đầu, đun sôi dung dịch trong 2 giờ. Trong quá trình đun sôi, liên tục đổ thêm dung dịch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu dung tích ban đầu trước khi đun. Sau đó để nguội đổ thêm dung dịch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu, để ở nhiệt độ phòng trong 22 giờ (ghi lượng dung dịch trước khi lấy phân tích).

c. Sau 22 giờ quấy đều dung dịch axit axetic 4% và lấy một lượng đủ để phân tích định lượng Sb, As, Cd, Pb.

Phần 5.

GIỚI HẠN TỐI ĐA KIM LOẠI TRONG THỰC PHẨM

TTTên kim loạiLoại thực phẩmML (mg/kg) 
1Antimon (Sb)Sữa và sản phẩm sữa1,0 
Thịt và sản phẩm thịt1,0 
Cá và sản phẩm cá1,0 
Dầu, mỡ1,0 
Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)1,0 
Chè và sản phẩm chè1,0 
Cà phê1,0 
Cacao và sản phẩm cacao1,0 
Gia vị1,0 
Nước chấm1,0 
Nước ép rau, quả0,15 
Đồ uống có cồn0,15 
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng0,15 
Nước giải khát dùng ngay0,15 
Thực phẩm đặc biệt:- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi 1,01,0
1,0
 
2Arsen (As)Sữa và sản phẩm sữa0,5 
Thịt và sản phẩm thịt1,0 
Rau câu (đối với arsen vô cơ)1,0 
Tôm, cua (đối với arsen vô cơ)2,0 
Cá (đối với arsen vô cơ)2,0 
Động vật thân mềm (đối với arsen vô cơ)1,0 
Dầu, mỡ0,1 
Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)1,0 
Chè và sản phẩm chè1,0 
Cà phê1,0 
Cacao và sản phẩm cacao1,0 
Gia vị5,0 
Nước chấm1,0 
Nước ép rau, quả0,1 
 As (tiếp)Đồ uống có cồn0,2
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng0,5
Nước giải khát dùng ngay0,1
Ngũ cốc1,0
Thực phẩm chức năng5,0
Thực phẩm đặc biệt: 
– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi0,1
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi0,1
– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi0,1
3Cadimi (Cd)Sữa và sản phẩm sữa1,0
Thịt trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm0,05
Thịt ngựa0,2
Thận trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm1,0
Gan trâu, bò, cừu và lợn và gia cầm0,5
Cá (trừ các loại cá dưới đây)0,05
Cá ngừ, cá vền, cá trồng châu Âu, cá đối, cá thu, cá mòi, cá bơn0,1
Động vật thân mềm 2 mảnh vỏ1,0
Tôm, cua, giáp xác0,5
Dầu, mỡ1,0
Rau, quả (trừ rau ăn lá, rau thơm, nấm, rau ăn thân, rau ăn củ và khoai tây)0,05
Rau ăn lá, rau thơm, cần tây, nấm0,2
Rau ăn thân, củ (trừ cần tây và khoai tây)0,1
Khoai tây (đã bỏ vỏ)0,1
Các loại rau khác (trừ nấm và cà chua)0,05
Chè và sản phẩm chè1,0
Cà phê1,0
Sô cô la và sản phẩm cacao0,5
Gia vị1,0
Nước chấm1,0
Nước ép rau, quả1,0
Đồ uống có cồn1,0
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng1,0
Nước giải khát dùng ngay1,0
Lạc0,1
Hạt lúa mì, hạt mầm, gạo0,2
 Cd (tiếp)Đậu nành0,2 
Ngũ cốc, đậu đỗ (trừ cám, mầm, lúa mì, gạo, đậu nành và lạc)0,1 
Thực phẩm chức năng0,3 
Thực phẩm đặc biệt:  
– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi1,0 
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi1,0 
– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi1,0 
4Chì (Pb)Sữa và sản phẩm sữa0,02 
Thịt trâu, bò, gia cầm, cừu và lợn0,1 
Phần ăn được của trâu, bò, lợn, gia cầm (ruột, đầu, đuôi…)0,5 
Dầu, mỡ, bao gồm chất béo trong sữa0,1 
Cá (trừ các loại cá dưới đây)0,2 
Cá ngừ, cá vền, cá nuôi châu Âu, cá đối, cá thu, cá mòi, cá bơn0,4 
Động vật thân mềm 2 mảnh vỏ1,5 
Thực phẩm chức năng10,0 
Tôm, cua, giáp xác, trừ thịt cua nâu0,5 
Quả0,1 
Quả nhỏ, quả mọng và nho0,2 
Nước ép quả, nước ép quả cô đặc (sử dụng ngay) và necta quả0,05 
Rau, bao gồm khoai tây gọt vỏ (trừ cải bắp, rau ăn lá, nấm, hoa bia và thảo mộc)0,1 
Cải bắp (trừ cải xoăn), rau ăn lá (trừ rau bina)0,3 
Ngũ cốc, đậu đỗ0,2 
Chè và sản phẩm chè2,0 
Cà phê2,0 
Cacao và sản phẩm cacao2,0 
Gia vị2,0 
Nước chấm2,0 
Đồ uống có cồn0,5 
Rượu vang0,2 
Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi0,02 
5Thủy ngân(Hg)Sữa và sản phẩm sữa0,05 
Thịt và sản phẩm thịt0,05 
Tất cả các loài cá (trừ loài ăn thịt)0,5 
 Hg (tiếp)Cá ăn thịt (cá mập, cá kiếm, cá ngừ, cá lớn răng nhọn…)1,0
Tôm, cua, động vật thân mềm 2 mảnh vỏ0,5
Thực phẩm chức năng0,5
Dầu, mỡ0,05
Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)0,05
Chè và sản phẩm chè0,05
Cà phê0,05
Cacao và sản phẩm cacao0,05
Gia vị0,05
Nước chấm0,05
Nước ép rau, quả0,05
Đồ uống có cồn0,05
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng0,05
Nước giải khát dùng ngay0,05
Thực phẩm đặc biệt: 
– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi0,05
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi0,05
– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi0,05
6Thiếc (Sn)Thực phẩm đóng hộp trừ đồ uống200
Đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả100
Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi, trừ sản phẩm dạng bột, khô: 
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ em và thực phẩm làm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi50
– Thức ăn đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và từ 1 đến 3 tuổi bao gồm sữa50
– Thực phẩm ăn kiêng và thực phẩm sử dụng với mục đích đặc biệt đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi50
7Đồng (Cu)Sữa và sản phẩm sữa30
Thịt và sản phẩm thịt20
Cá và sản phẩm cá30
Dầu, mỡ0,5
Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)30
Chè và sản phẩm chè150
Cà phê30
Cacao và sản phẩm cacao70
Gia vị30
 Cu (tiếp)Nước chấm30
Nước ép rau, quả10
Đồ uống có cồn5,0
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng10
Nước giải khát dùng ngay2,0
Thực phẩm đặc biệt: 
– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi5,0
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi5,0
– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi5,0
8Kẽm (Zn)Sữa và sản phẩm sữa40
Thịt và sản phẩm thịt40
Cá và sản phẩm cá100
Dầu, mỡ40
Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)40
Chè và sản phẩm chè40
Cà phê40
Cacao và sản phẩm cacao40
Gia vị40
Nước chấm40
Nước ép rau, quả5,0
Đồ uống có cồn2,0
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng25
Nước giải khát dùng ngay5,0
Thực phẩm đặc biệt: 
– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi40
– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi40
– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi40

Phần 6.

GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM

GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM KHÔNG ĐƯỢC PHÉP VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI CÁC BẢNG DƯỚI ĐÂY:

6.1. Giới hạn cho phép vi sinh vật trong sữa và sản phẩm sữa

TTSẢN PHẨMLOẠI VI KHUẨNGIỚI HẠN VI SINH VẬT(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)
1Sữa dạng lỏng và đồ uống từ sữa bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác
1.1Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp PasteurTSVSVHK (a)5×105
ColiformsKhông có
E. coliKhông có(hoặc <3 MPN)
S. aureusKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
1.2Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khácTSVSVHK (a)102
ColiformsKhông có
E. coliKhông có(hoặc <3 MPN)
S.aureusKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
2Sữa lên men bao gồm sữa lên men dạng lỏng và đặc
  Coliforms10
E. coliKhông có(hoặc< 3 MPN)
S.aureusKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
Nấm men102
Nấm mốc102
3Sữa dạng bột
  TSVSVHK5×105
Coliforms10
B.cereus102
E.coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S.aureus10
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
4Sữa đặc
  Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
5Kem sữa (cream)
5.1Kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp PasteurColiforms10
E. coliKhông có(hoặc <3 MPN)
S. aureusKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
5.2Kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp UHTTSVSVHK (b)102
ColiformsKhông có
E.coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S. aureusKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có
6Phomat
  Coliforms104
E. coli102
S. aureus102
Listeria monocytogenesKhông có
Salmonella.sppKhông có

(a) TSVSVHK ở 21oC

(b) TSVSVHK ở 30oC

(*) Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella.spp và Listeria monocytogenes

6.2. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)
1. Thịt tươi, đông lạnh
1.1Thịt tươi, thịt đông lạnh nguyên con hoặc cắt miếngTSVSVHK105
Coliforms102
E. coli102
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
1.2Thịt tươi, thịt đông lạnh xay nhỏTSVSVHK106
Coliforms102
E. coli102
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
2. Thịt và sản phẩm thịt chế biến không xử lý nhiệt (sử dụng trực tiếp)
2.1Thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khóiTSVSVHK103
Coliforms50
E. coli10
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
2.2Thịt và sản phẩm thịt lên menColiforms50
E. coli10
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
3. Thịt và sản phẩm thịt đã qua xử lý nhiệt
3.1Thịt và sản phẩm thịt đóng góiTSVSVHK104
Coliforms50
E. coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S. aureus102
Cl.perfringens10
Cl. botuliniumsKhông có
SalmonellaKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
3.2Thịt và sản phẩm thịt không đóng góiTSVSVHK105
Coliforms50
E. coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
3.3Thịt khôTSVSVHK105
Coliforms50
E. coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S. aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
Listeria monocytogenesKhông có
3.4Thịt hộpE. coliKhông có(hoặc < 3 MPN)
S. aureusKhông có
Cl.perfringensKhông có
Cl.botuliniumsKhông có
SalmonellaKhông có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella, Listeria monocytogenes.

6.3. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong cá và thuỷ sản

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)
1Cá và thủy sản tươi: cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK106
E.coli102
S.aureus102
Cl.perfringens102
SalmonellaKhông có
V. parahaemolyticus102
2Sản phẩm chế biến từ cá và thủy sản: tôm, cá hấp nóng, hun khói, chả cá, chả mực, các loại giáp xác, nhuyễn thể luộc, hấp (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK105
Coliforms10
E.coli3
S.aureus10
Cl.perfringens10
SalmonellaKhông có
V. parahaemolyticus10
TSBTNM-M10
3Thủy sản khô sơ chế (Phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK106
Coliforms102
E.coli10
S.aureus102
Cl.perfringens20
SalmonellaKhông có
V. parahaemolyticus102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.4. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong trứng và sản phẩm trứng

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
1Trứng tươi, dịch trứng tươi hoặc đông lạnhTSVSVHK105
Coliforms102
E.coli3
S.aureus10
SalmonellaKhông có
2Sản phẩm chế biến từ trứng (đã tiệt trùng theo phương pháp Pasteur)TSVSVHK103
Coliforms10
E.coliKhông có
S.aureus3
SalmonellaKhông có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.5. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
1Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu đỗ: bột, miến, mỳ sợi (có xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK106
Coliforms103
E.coli102
S.aureus102
Cl. perfringens102
B.cereus102
TSBTNM-M103
2Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ: bánh, bột (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK104
Coliforms10
E.coli3
S.aureus10
Cl. perfringens10
B.cereus10
TSBTNM-M102

6.6. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong rau, quả và sản phẩm rau, quả

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
1Rau quả tươi, rau quả đông lạnhTSVSVHKGiới hạn bởi G.A.P
Coliforms10
E.coliGiới hạn bởi GAP
S.aureusGiới hạn bởi GAP
Cl. perfringensGiới hạn bởi GAP
SalmonallaKhông có
2Rau quả muối, rau quả khôTSVSVHK104
Coliforms10
E.coliKhông có
Cl. perfringens10
B.cereus102
TSBTNM-M102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.7. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong nước khoáng và nước giải khát đóng chai

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (**)
1Nước giải khát có cồnTSVSVHK10
E.coliKhông có
S.aureusKhông có
Streptococci faecalKhông có
P.aeruginosaKhông có
Cl. PerfringensKhông có
2Nước giải khát không cồnTSVSVHK102
Coliforms10
E.coliKhông có
S.aureusKhông có
Streptococci faecalKhông có
P.aeruginosaKhông có
TSBTNM-M10
Cl. PerfringensKhông có
3Nước khoáng đóng chaiTSVSVHKGiới hạn bởi GMP
ColiformsKhông có
Streptococci faecalKhông có
P.aeruginosaKhông có
Cl. PerfringensKhông có

(**) Tính trên 250ml đối với nước khoáng đóng chai

6.8. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong gia vị và nước chấm

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
1Gia vịTSVSVHK104
Coliforms102
E.coli3
S.aureus102
SalmonellaKhông có
TSBTNM-M102
2Nước chấm nguồn gốc động vậtTSVSVHK104
Coliforms102
E.coliKhông có
S.aureus3
Cl.perjringens10
SalmonellaKhông có
V.parahaemolyticus10
3Nước chấm nguồn gốc thực vậtTSVSVHK104
Coliforms102
E.coliKhông có
S.aureus3
Cl. Perfringens10
SalmonellaKhông có
TSBTNM-M10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.9. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thức ăn đặc biệt

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
1Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK105
Coliforms102
E.coli10
S.aureus102
Cl. perfringens10
SalmonellaKhông có
B.cereus102
2Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK104
Coliforms10
E.coliKhông có
S.aureus3
Cl. perfringens10
SalmonellaKhông có
B.cereus10

(*)Tính trên 25g đối với Salmonella

6.10. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong kem và nước đá

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
 Kem, nước đáTSVSVHK5.104
Coliforms102
E.coliKhông có
S.aureus10
SalmonellaKhông có
Cl. perfringens10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.11. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong đồ hộp

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm)
 Sản phẩm chế biến từ thịt, cá đóng hộp, rau quả đóng hộpE.coliKhông có
S.aureusKhông có
Cl. perfringensKhông có
Cl. botulinumsKhông có
TSBTNM-MKhông có

6.12. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong dầu, mỡ

TTSẢN PHẨMLOẠI VI SINH VẬTGIỚI HẠN VI SINH VẬT(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)
 Dầu, mỡTSVSVHK103
Coliforms10
E.coli3
S.aureusKhông có
SalmonellaKhông có
TSBTNM-MKhông có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

Phần 7.

DANH MỤC CÁC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

• Tên tiếng Việt tra theo Từ điển hoá học Việt Nam.

• Tên tiếng Anh, lĩnh vực sử dụng và mức tồn dư tối đa (MRL) theo Codex.

TTTiếng ViệtTiếng AnhLĩnh vực sử dụngMRL(mg/kg)
 1. Các tác nhân chống tạo bọt1. Antifoam agents  
1.Sản phẩm ankylen oxitAlkylene oxide adductSản xuất nước quả 
2.ĐimetylpolysiloxanDimethylpolysiloxaneBia, dầu và mỡ 
3.Copolyme etilenoxit – propilen oxitEthylene oxide – propylene oxide copolymersSản xuất nước quả 
4.Metyl este của axit béoFatty acid methyl ester  
5.Este poliankilen glicol của axit béo (1-5 phân tử etylen oxit hay propylen oxit)Fatty acid polyakylene glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or propylene oxide)  
6.Ete glycol – Ancol béoFatty alcohol-glycol ether HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+1, n=8-30Sản xuất nước quả 
7.Ancol béo, CnH2n+1OH n=8-30Fatty alcohols (C8-C30)  
8.Dầu dừa đó hydrogen hóaHydrogenated coconut oilSản xuất bánh kẹo5 – 15
9.Este acyl béo ưa nước gắn thêm chất mang trung tínhHydrophillic fatty acyl ester, linked to a neutral carrierSản xuất nước quả 
10.Dung dịch Alfa metyl glycozitAlpha – methyl glycoside waterSản xuất nước quả 
11.Hỗn hợp các dẫn xuất acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóaMixture of naturally occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgatorsSản xuất nước quả 
12.Sản phẩm không sinh ion ankylen oxit với chất nhũ hóaNon-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgatorSản xuất nước quả 
13.Các oxo-ancol C9-C30Oxoalcohols C9-C30  
14.Ancol polyetoxyl hóa, biến tínhPolyethoxylated alcohols, modifiedSản xuất nước quả 
15.Copolyme polyglycolPolyglycol copolymerSản xuất nước quả 
16.Este polyoxyetylen của axit béo C8-C30Polyoxyethylene esters of C8-C30 fatty acids  
17.Este polyoxyetylen của oxoancol C9-C30Polyoxyethylene esters of C9-C30 oxoalcohols  
18.Metyl glycozit este dầu dừaMethylglycoside coconut oil esterSản xuất nước quả 
19.Hỗn hợp este polyoxyetylen và polyoxypropylen của các axit béo C8-C30Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids  
20.Ancol bậc cao biến tính.Modified higher alcoholSản xuất nước quả 
21.Polyme khối polypropylen – polyetylenPolypropylene- proethylene block polymerSản xuất nước quả 
22.Este của axit béo thực vậtVegetable fatty acid estersSản xuất nước quả 
23.Axyl béo thực vật (ưa nước)Vegetable fatty acyl (hydrophillic)Sản xuất nước quả 
 2. Các chất xúc tác2. Catalysts  
24.NhômAlluminiumDầu thực phẩm được hydro hóa 
25.CrụmChromiumDầu thực phẩm được hydro hoá< 0,1
26.ĐồngCopperDầu thực phẩm được hydro hoá< 0,1
27.Đồng cromatCopper chromateDầu thực phẩm được hydro hoá 
28.Đồng cromitCopper chromite  
29.ManganManganeseDầu thực phẩm được hydro hoá< 0,4
30.MolipđenMolybdenumDầu thực phẩm được hydro hóa< 0,1
31.NikenNickelĐường; rượu<1
Sản xuất dầu cứng< 0,8
Dầu thực phẩm được hydrohoá0,2 – 1,0
32.PalađiPalladiumDầu thực phẩm được hydro hoá< 0,1
33.PlatinPlatinumDầu thực phẩm được hydro hoá<0,1
34.Kali kim loạiPotassium metalDầu thực phẩm este hóa<1
35.Kali metylat (metoxit)Potassium methylate (methoxide)Dầu thực phẩm este hóa<1
36.Kali etylat (etoxit)Potassium ethylat (ethoxide)Dầu thực phẩm este hóa<1
37.BạcSilverDầu thực phẩm được hydrogen hoá<0,1
38.Natri amidSodium amideDầu thực phẩm este hóa<1
39.Natri etylatSodium ethylateDầu thực phẩm este hóa<1
40.Natri metylat (metoxit)Sodium methylate (methoxide)Dầu thực phẩm este hóa<1
41.Axit triflometan sunfonic (CF3 SO3H)Trifluoromethane sulfonic acidChất thay thế bơ cacao<0,01
42.ZirconiZirconium  
 3. Các tác nhân làm trong/chất trợ lọc3. Clarifying agents/ filtration aids  
43.Đất sét hấp phụ (tẩy màu, đất tự nhiên hay hoạt tính)Absorbent clays (bleaching, natural, or activated earths)Thủy phân tinh bột; đường; dầu thực vật 
44.AnbuminAlbumin  
45.AsbestosAsbestos  
46.BentonitBentoniteThủy phân tinh bột 
47.Nhựa đivinylbenzen clometyl hóa và amin hóaChloromethylated aminated styrene – divinylbenzene resin.Chế biến tinh bột<1
48.ĐiatomitDiatomaceous earthSản xuất nước quảThủy phân tinh bột 
49.Copolyme đivinylbenzen- etyl vinylbenzenDivinylbenzen – ethylvinylbenzen copolymerThực phẩm dạng lỏng (trừ nước có ga)0,00002 chiết suất từ copolyme
50.Đất sét hoạt tínhFulleris earthThủy phân tinh bột 
51.Nhựa trao đổi ionIon exchange resins (see ion exchange resins)  
52.IsinglassIsing lass  
53.Cao lanhKaolin  
54.Magiờ axetatMagnesium acetate  
55.PerlitePerliteThủy phân tinh bột 
56.Axit polymaleic và natri polymaleatPolymaleic acid and sodium PolymaleateXử lý đường<5
57.TananhTannin  
58.Than hoạt tính, than không có hoạt tínhVegetable carbon (activated, unactivated)Thủy phân tinh bột 
 4. Tác nhân làm lạnh và làm mát4. Category contact freezing and cooling agents  
59.ĐiclofluorometanDichlorofluoromethaneThực phẩm đông100
   lạnh 
 5.Tác nhân làm khô/ tác nhân chống đóng bánh5. Desiccating agent/anticaking agents  
60.Nhôm stearatAluminum stearate  
61.Canxi stearatCalcium stearate  
62.Magiê stearatMagnesium stearate  
63.Octađecylammoni axetat (trong amoni clorua (C18H37NH3OOCCH3)Octadecylammonium acetate (in ammmonium chloride)  
64.Kali nhôm silicatPotassium aluminum silicate  
65.Natri canxi silicoaluminatSodium calcium silicoaluminate  
 6.Chất tẩy rửa (tác nhân làm ẩm)6. Detergents (wetting agents)  
66.Đioctyl natri sunfosucxinatDioctyl sodium sulfosuccinateNước quả tươi<10
67.Các hợp chất amoni bậc 4Quaternary ammonium compounds  
68.Natri lauryl sunfatSodium lauryl sulphateMỡ và dầu thực phẩm<1
69.Natri xylen sunfonatSodium xylene sulphonateMỡ và dầu thực phẩm<1
 7. Các tác nhân cố định enzim và chất mang7. Enzyme immobilization agents and supports  
70.PolyetyleniminPolyethylenimine  
71.GlutaranđehitGlutaraldehyde  
72.Đietylaminoetyl xenlulozaDiethylaminoethyl cellulose  
 8. Chế phẩm enzim(kể cả các enzim đã được cố định trên chất mang)Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ động vật8.Enzyme preparations(including immobilized enzymes)Animal – derived preparations  
73.Catalaza (gan bò hay ngựa)Catalase (bovine or horse liver)  
74.Chymosin (bê, dê non, cừu non)Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum)  
75.Chymosin A từ Eschorichia coli K-12 chứa gene prochymosin A của bêChymosin A from Eschorichia coli K – 12 containing calf prochymosin A gene)Sữa vón cục trong phomát và các sản phẩm sữa khác 
76.Chymosin BChymosin B produced from  
  Aspergillus niger var awamori containing calf prochymosin B gene  
77.Lipaza (dạ dày bò) (Tuyến nước bọt hay thực quản của bê, dê non, cừu non) (heo hay tụy bò)Lipase (bovine stomach) (salivary glands or forestomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas)  
78.Lysozim (lòng trắng trứng)Lysozyme (egg whites)Bơ, phomat 
79.Pepsin, avian (của chim, gia cầm)Pepsin, avian (proventicum of poultry)  
80.Photpholipaza (tụy)Phospholipase (pancreas)Sản xuất bánh 
81.Rennet (dạ dày bò, dê hay cừu)Rennet (bovine, calf, goat, kid, or sheep, lamb stomach)  
82.Typsin (Tụy heo hay bò)Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ thực vậtTypsin (porcine or bovine pancreas)Plant – derived preparations  
83.Chymopapain (từ quả đu đủ)Chymopapain (Carica papaya)  
84.Ficin (từ cây sung)Ficin (Ficus spp)  
85.Liposydaza (từ đậu nành)Liposydase (soya)Sản xuất bánh 
86.Men rượu (Saccharomyces cerevisia)Alcohol dehydrogenase(Saccharomyces cerevisia)  
87.Alpha- galactosidazaAlpha galactosidase  
88.ArabinofuranosidazaArabinofuranosidease  
89.Beta-glucanazaBeta glucanase  
90.CellobiazaCellobiase  
91.XenlulazaCellulaseChế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị) 
92.DextranazaDextranase  
93.Endo-beta glucanazaEndo-beta glucanaseBia 
94.EsterazaEsterase  
95.Exo-alpha glucozidaza (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10mg/kg glutaraldehydExo-alpha glucosidase (immobilized) (same sources as above) no more than 10mg/kg glutaraldehyde  
96.Glucoamylaza hayGlucoamylase orThủy phân tinh bột 
 amyloglucosidazaamyloglucosidaseSản xuất xirô gluco 
97.Glucose isomerazaGlucose isomeraseXirô gluco đồng phân hóa 
98.HemixenlulazaHemicellulaseChế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị) 
99.InulinazaInulinase  
100.InvertazaInvertase  
101.IsoamylazaIsoamylase  
102.LactazaLactaseSản phẩm sữa 
103.LactoperoxidazaLactoperoxidase  
104.Decacboxylaza đối với axit malicMalic acid decarboxylase  
105.Maltaza hay anphaglucosidazaMaltase or alphaglucosidase  
106.Melibiaza (anpha- galactosidaza)Melibiase (alpha- galatosidase)  
107.Enzim khử nitratNitrate reductase  
108.Pectin esterazaPectin esterase  
109.PectinlyazaPectinlyase  
110.PolygalacturonazaPolygalacturonase  
111.ProteazaProteaseSản xuất bánh pho mát, thủy phân tinh bột, xirô glucose, mantoza, nha 
112.PullulanazaPullulanaseThủy phân tinh bột 
113.Serin proteinazaSerine proteinase  
114.TannazaTannase  
115.XylanazaXylanaseSản xuất bánh, ngũ cốc lên men, sản xuất tinh bột, nước quả ép, rượu vang 
116.Beta-xylosidazaBeta-xylosidaseSản xuất bánh 
 9.Các tác nhân keo tụ9. Flocculating agents  
117.Nhựa acrylat – acrylamitAcrylate – acrylamide resinSản xuất đường10 trong dung dịch đường
118.Chitin/chitosanChitin/chitosan  
119.Phức của muối nhôm hũa tan và axit photphoricComplexes of soluble aluminum salt and phosphoric acidNước uống 
120.Copolime đimetylamin- epiclohidrinDimethylamine – epichlorohydrin copolymerChế biến đường<5
121.Đất sét chuổi vải (dạng Canxi của Natri montmmorillonit)Fuller’s earth (calcium analogue of sodium montmorillonite)  
122.Huyết thanh dạng khô và dạng bộtDried and powdered blood plasma  
123.Nhựa acrylamit biến tínhModified acrylamide resinĐường, nước sôi 
124.Axit poliacrylicPolyacrylic acidĐường 
125.PoliacrylamitPolyacrylamideĐường (củ cải) 
126.Natri poliacrylatSodium polyacrylateĐường (củ cải ) 
127.Trinatri điphotphatTrisodium diphosphate  
128.Trinatri orthophotphatTrisodium orthophosphate  
 10. Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử10. Ion exchange resins, membranes and molecular sieves  
129.Copolyme của metyl acrylat và đivinylbenzen bị thủy phân hoàn toànCompletely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate and divinylbenzene and acrylonitrileChất mang để thủy phân tinh bột<1 (tính theo tổng các bon hữu cơ)
130.Đietylentriamin, trietylentetramin, tetraetylenpantamin được tạo mạng với epiclohiđrinDiethylenetriamine, triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross – linked with epichlorohydrin  
131.Copolyme của axit metacrylic và đivinylbenzeMetacrylic acid- divinylbenzene copolymer  
132.Copolyme của axit metacrylic và đivinylbenzen với nhóm hoạt động RCOOMethacrylic acid- divinylbenzene copolymer with RCOO active groups  
133.Polystyren và đivinylbenzen cầu hóa bằng các nhóm trimetylammoniPolystyrene- divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groupsĐường, dịch cấtChất di chuyển từ nhựa <1
 11. Chất bôi trơn, các tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuụn11. Lubricants, release and anti – stick agents, moulding aids  
134.Đimetylpolisiloxan (CH3-[ Si(CH3)2] – CH3Dimethylpolysiloxane  
 12. Tác nhân kiểm soát vi sinh vật12. Micro-oganism control agents  
135.Đioxit clo Cl02Chlorine dioxideBột 
136.HipocloritHypochloriteDầu thực phẩm 
137.IodophorsIodophorsDầu thực phẩm 
138.Axit peraxeticPeracetic acid  
139.Hợp chất amoni bậc 4Quaternary ammonium compoundsDầu thực phẩm 
140.Muối của axit sunfurơSalt of sulfurous acidThủy phân tinh bột ngụ xay< 100
141.Hệ enzim lactoperoxiđaza (latoperoxiđaza, gluco oxiđaza, muối thioxianat)Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt)  
 13. Tác nhân đẩy tơi và các khí bao gói13. Propellant and packaging gases  
142.Không khíAir  
143.AcgonArgon  
144.Cacbon đioxitCarbon dioxide  
145.ClopentafluoroetanChloropentafluoroethane  
146.ĐiclođifluorometanDichlorodifluoromthan  
147.HeliHelium  
148.HiđroHydrogen  
149.Nitơ oxitNitrous oxide  
150.Octa fluoroxyclobutanOctafluorocyclobutane  
151.PropanPropane  
152.TriclorofluorometanTrichlorofluoromethane  
 14. Các dung môi, quá trình chiết và chế biến14. Solvents, extraction and processing  
153.Axeton (đimetylxeton)Acetone (dimethyl ketone)Hương liệu, màu dầu thực phẩm< 30, 2, & 0,1
154.Amyl axetatAmyl acetateHương liệu, màu 
155.Benzyl ancolBenzyl alcoholHương liệu, màu axit béo 
156.ButanButaneHương liệu, dầu thực phẩm<1,01
157.Butan-1,3-điolButane-1,3-diolHương liệu 
158.Ancol 1- ButylicButan – 1-olAxit béo, hương liệu, màu<1000
159.Ancol 2- ButylicButanol-2-olHương liệu1
160.Butyl axetatButyl acetate  
161.XiclohexanCyclohexaneHương liệu, dầu thực phẩm<1
162.Đibutyl eteDibutyl etherHương liệu<2
163.1,2- đicloetan (điclo etan)1,2- Dichlororethane (Dichloroethane)Loại cafein trong sản phẩm<5
164.ĐiclofluorometanDichlorodifluoromethaneHương liệu<1
165.Đietyl xitratDiethyl citrateHương liệu, màu 
166.Đietyl eteDiethyl etherHương liệu, màu<2
167.Etyl axetatEthyl acetate  
168.Ancol n-octyln-octyl alcoholAcid Xitric 
169.PentanPentaneHương liệu, dầu thực phẩm<1
170.Ete dầu hỏaPetroleum ether (light petroleum)Hương liệu, dầu thực phẩm<1
171.Propan 1,2 – điolPropane – 1,2 – diolAxit béo, hương liệu màu 
172.Ancol 1- PropiolicPropane- 1-olAxit béo, hương liệu màu 
173.Ancol tectiary butylTertiary butyl alcohol  
174.1,1,2 – tricloetylen1,1,2- TrichloroethyleneHương liệu, dầu thực phẩm<2
175.TriđođexylaminTridodecylamineAcid citric 
176.ToluenTolueneHương liệu<1
177.Etyl metyl xeton (Butanon)Ethylmethylketone (butanone)Hương liệu, axit béo, màu cà phê, chè đó loại cafein<2
178.Glyxerin tributyratGlycerol tributyrateHương liệu, màu 
179.HexanHexaneHương liệu, dầu thực phẩm<0,1
180.IsobutanIsobutaneHương liệu<1
181.Hyđrocacbon từ isoparafinic dầu mỏIsoparaffinic petroleum hydrocarbonsAcid citric 
182.Isopropyl myristatIsopropyl myristateHương liệu, màu 
183.Clorua metylen (điclometan)Methylene chloride (dichloromethane)Dầu thực phẩm<0,02
184.Metyl propanol –1Methyl propanol –1Hương liệu1
 15. Tác nhân tẩy rửa và búc vỏ15.Washing and peeling agents  
185.Amoni orthophosphat (NH4)3PO4Ammonium orthophosphateRau quả 
186.Điamoni orthophosphat (5% trong dung dịch nước)Diammonium orthophosphate, (5% aquaous solution)Đồ hộp quả và rau 
187.ĐitiocacbamatDithiocarbamateCủ cải đường 
188.Etylen điclorid (đicloetan)Ethylene dichlorideCủ cải đường0,00001 trong củ cải đường và không được có trong đường
189.Ete etylen glicol monobutylEthylene glycol monobutyl etherCủ cải đường0,00003 trong củ cải đường và không được có trong đường
190.Hiđro peroxit (H2O2)Hydrogen peroxideCủ cải đường 
191.MonoetanolaminMonoethanolamineCủ cải đường0,0001 trong củ cải đường và không được có trong đường
192.Kali bromuaPotassium bromideRau quả 
193.Natri hipocloritSodium hypochloriteRau quả 
194.Natri tripoliphosphatSodium tripolyphosphate  
195.Tetra kali pyrophosphatTetrapotassium pyrophosphateCủ cải đường0,00002 trong củ cải đường, không được có trong đường
196.Tetra natri etilenđiamintetra axetatTetrasodium ethylenediaminetetraacetateCủ cải đường0,000003 trong củ cải đường, không được có trong đường
197.TrietanolaminTriethanolamineCủ cải đường0,00005 trong củ cải đường, không được có trong đường
 16.Các chất hỗ trợ chế biến khác16. Other processing aids  
198.Nhôm ôxitAluminum oxide  
199.Canxi tactratCalcium tartrate  
200.Axit erythorbicErythorbic acid  
201.Etyl parahyđroxybenzoatEthyl parahydroxybenzoate  
202.Axit giberelicGibberellic acid  
203.Magie tactratMagnesium tartrate  
204.Kali giberelatPotassium gibberellate  
205.NatriSodium  
206.Natri silicatSodium silicates  
 PHỤ LỤCDanh mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia(Bao gồm tất cả các chất có thể dùng cho các chức năng khác)APPENDIXCodex inventory of all compounds as processing aids(Includes substances that may serve other functions)  
 1.Tác nhân chống tạo bọt1.Antifoam agents  
207.Hiđroxianisol butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)Butylated hydroxyanisole (as antioxidant in defoamers)  
208.Hyđroxytoluen butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)Butylated hydroxytoluene (as antioxidant in defoamers)  
209.Axit béoFatty acids  
210.Lecitin hyđroxyl hóaHydroxylated lecithin  
211.MagarinMargarine  
212.Mono – và điglycerit của các axit béoMono – and diglycerides of fatty acids  
213.Axit oleic từ các axit béo của dầu nặngOleic acid from tall oil fatty acids  
214.Sáp dầu mỏPetroleum wax  
215.Sáp dầu mỏ (tổng hợp)Petroleum wax (synthetic)  
216.PetrolatumPetrolatum  
217.Polietilen glicolPolyethylene glycol  
218.Polypropylen glicolPolypropylene glycol  
219.Polysorbat 60Polysorbate 60  
220.Polysorbat 65Polysorbate 65  
221.Polysorbat 80Polysorbate 80  
222.Propylen glicol alginatPropylene glycol alginate  
223.Silic đioxitSilicon dioxide  
224.Axit béo của dầu đỗ tươngSoybean oil fatty acids  
 2.Các chất xúc tác2.Catalysts  
225.AmoniacAmmonia  
226.AmonibisulphitAmmonium bisulfite  
227.Sắt (II) sulphatFerrous sulfate  
228.Đioxit lưu huỳnhSulfur dioxide  
 3.Các tác nhân làm trong/ trợ lọc3.Clarifying agents/ filtration aids  
229.AcaciaAcacia  
230.Carrageenan/FurcelleranCarrageenan/ Furcelleran  
231.CaseinCasein  
232.Gelatin (ăn được)Gelatin (edible)  
 4. Nhựa trao đổi ion4. Ion exchange resins  
233.Axit photphoricPhosphoric acid  
234.Đioxit silic vô định hình – silica hyđrogelSilicon dioxide amorphous – silica hydrogel  
235.Silica sol bền vững trong nướcStabilized aqueous silica sol  
236.Axit tanicTannic acid  
237.Bột gỗ/ than mựnWood flour/ Sawdust  
 5. Các chất ổn định màu5. Colour stabilizers  
238.ĐextrozaDextrose  
239.Natri pirophosphat axitSodium acid pyrophosphate  
 6. Các tác nhân làm lạnh và làm mát6. Contact freezing and cooling agennts  
240.Nước muốiBrine (eg, Salt brine)  
 7. Các tác nhân làm khô/ tác nhân chống đông tụ7. Desicating agent/anticaking agents  
241.Silic đioxit vô định hình – silicagelSilicon dioxide amorphous – silica gel  
242.Tricanxi đioctophotphatTricalcium diorthophosphate  
 8. Dung môi (Chiết và chế biến)8. Solvents(extraction and processing)  
243.Benzyl benzoatBenzyl benzoate  
244.1,2 – đicloetan (đicloetan)1,2 – Dichlororethane (Dichloethane)  
245.Đietyl tactratDiethyl tartrate  
246.EtanolEthanol  
247.Etyl lactatEthyl lactate  
248.Isobutanol (2-metylpropan –1- ol)Isobutanol (2- methylpropan –1- ol)  
249.Ancol IsopropylIsopropyl alcohol  
250.MetanolMethanol  
251.Metyl propanol -1Methyl propanol -1  
252.Axit nitricNitric acid  
253.2 – Nitropropan2- Nitropropane  
254.n-Octyl alcoholn-Octyl alcohol  
255.Propan-2- ol (isopropyl ancol)Propane 2- ol (isopropyl alcohol)  
256.TriclorofluorometanTrichlorofluoromethane  
257.NướcWater  
 9. Các chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tính9. Fat crystal modifiers  
258.Este poliglixerin của axit béoPoliglycerol esters of fatty acids  
259.Natri đođexylbenzen sunfonatSodium dodecylbenzene sulphonate  
260.Natri lauryl sunfatSodium lauryl sulphate  
261.Sorbitan monostearatSorbitan monostearate  
262.Sorbitan tristearatSorbitan tristearate  
 10. Tác nhân keo tụ10. Flocculating agents  
263.Nhựa acrylamitAcrylamide resins  
264.Axit xitricCitric acid  
265.SilicaSilica  
 11. Các chất bôi trơn, các tác nhân tẩy rửa và chống dính, trợ khuôn11. Lubricants, relase and anti – stick agents, moulding aids  
266.Sáp ongBeeswax  
267.Sáp carnaubaCarnauba wax  
268.Dầu thầu dầuCastor oil  
269.Dầu cá nhà táng hiđro hóaHydrogenated sperm oil  
270.Lecitinlecithin  
271.Magie trisilicatMagnesium trisilicate  
272.Mono – và điglixerit của các axit béoMono – and diglycerides of fatty acids  
273.Parafin và dầu parafinParaffin and paraffin oils  
274.Nhựa cỏnh kiếnShellac  
275.Axit stearicStearic acid  
276.StearinStearins  
277.TalcTalc  
278.Tetranatri điphotphatTetrasodium diphosphate  
279.Tricanxi photphatTri – calcium phosphat  
 12. Các tác nhân kiểm soát vi sinh vật12. Micro – organism control agents  
280.Đinatri etilen bis đithiocacbamatDisodium ethylene bis dithiocarbamate  
281.EtylenđiaminEthylenediamine  
282.Propylen oxitPropylene oxide  
283.Natri cloruaSodium chlorite  
 13.Tác nhân tách đẩy và các khí đóng gói13. Propellant and packaging gases  
284.OxyOxygen  
 14.Các tác nhân rửa và búc vỏ14. Washing and peeling agents  
285.Axit oleicOleic acid  
 15.Chất dinh dưỡng men15.Yeast nutrients  
286.Amoni cloruaAmmonium chloride  
287.Amoni sulphatAmmonium sulphate  
288.Amoni phosphatAmmonium phosphates  
289.Vitamin B tổng hợpB – Complex vitamins  
290.BiotinBiotine  
291.Đồng sulphatCupric sulphate  
292.Sắt (II) amonisulphatFerrous ammonium sulphate  
293.Sắt sulphat(II)Ferrous sulphate  
294.InositolInositol  
295.Magie sulphatMagnesium sulfate  
296.NiaxinNiacin  
297.Axit pantothenicPantothenic acid  
298.Kali hidro cacbonatPotassium hydrogen carbonate  
299.Enzim tự phân giảiYeast autolysates  
300.Kẽm sulphatZinc sulphate  
 16.Các chất hỗ trợ chế biến khác16.Other processing aids  
301.Sản phẩm ankylen oxitAlkylene oxide adduct  
302.Amoni bicacbonatAmmonium bicarbonate  
303.BHABHA  
304.BHTBHT  
305.Canxi phosphatCalcium phosphate  
306.Hương caramenCaramel flavoring  
307.Đinatri hiđro phosphatDisodium hydrogen phosphate  
308.Axit béo từ dầu đậu tươngFatty acid of soybean oil  
309.Ancol béo – glycol etherFatty alcohol – glycol ether  
310.Dầu đậu tương được phân đoạnFractionated soybean oil  
311.Axit fumaricFumaric acid  
312.Glyxerol tripropionatGlycerol tripropionate  
313.GlyxinGlycine  
314.Axit clohyđricHydrochloric acid  
315.Magiờ cloruaMagnesium chloride  
316.Magiờ xitratMagnesium citrate  
317.Magiê hiđroxitMagnesium hydroxide  
318.Magiờ phosphatMagnesium phosphate  
319.Anpha- metyl glucosit trong nướca – Methyl glycoside water  
320.Sản phẩm ankilen oxit không ion hóa với chất phân tánNon – ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator  
321.Axit oxalicOxalic acid  
322.Alcol polietoxi hóa, được biến tínhPolyethoxylated alcohol, modified  
323.PolyphosphatPolyphosphate  
324.Polyme khối polypropylen – polyetylenPolypropylene – polyethylene block polymer  
325.Kali phosphatPotassium phosphates  
326.Kali sulphatPotassium sulfate  
327.Propyl galatPropyl gallate  
328.Propan-1-olPropan –1-ol  
329.Propan-1,2-diolPropane –1,2 – diol  
330.Natri bisulphitSodium bisulfite  
331.Natri bicacbonatSodium bicarbonate  
332.Natri hexameta phosphatSodium hexametaphosphate  
333.Natri metabisulphitSodium metabisulfite  
334.Mono natri phosphat, NaH2PO4Sodium phosphate monobasic  
335.Đi natri phosphat Na2HPO4Sodium phosphate dibasic  
336.Tri natri phosphat, Na3PO4Sodium phosphate tribasic  
337.Natri poliacrylat – nhựa acrylamitSodium polyacrylate – acrylamide resin  
338.Natri tactratSodium tartrate  
339.Este axyl béo sobitan và este của axit béo polioxietilen-20- sobitan.Sorbitan – fatty acyl esters and polyoxyethylene –20- sorbitan fatty acyl esters  
340.Lexitin đậu tươngSoy lecithin  
341.Axit sulphuricSulfuric acid  
342.Axit tanic với dịch chiết quebrachoTannic acid with quebracho extract  
343.Este axit béo thực vậtVegetable fatty acid esters  
344.Axyl béo thực vật (ưa nước)Vegetable fatty acyl (hydrophillic)  
345.XylozaXylose  

Phần 8.

GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM

• Tên thông dụng lấy theo tên danh mục thuốc của Bộ Nông nghiệp và PTNT

(Quyết định số 31/2006/QĐ-BNN ngày 27/4/2006).

• Tên hóa học lấy theo tên tiếng Anh của IUPAC

• Code (CAC) – Mã thuốc bảo vệ thực vật xếp theo danh mục của Codex Alimentarius Pesticides

8.1. Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm xếp theo tên thuốc

Số TTCode(CAC)Thuốc bảo vệ thực vậtADI(mg/kg)Thực phẩmMRL(mg/kg)
Tên thông dụngTên hóa học
1.1212,4,5-T(2,4,5- trichlorophenoxy) acetic acid0,03Táo, mơ, trứng, sữa, thịt, gạo, lúa mạch, mía, lúa mì0,01
2.202,4-D(2,4 – dichlorophenoxy) acetic acid0,01Trứng, sữa, đậu tương, quả dạng táo0,01
Ngô, lúa miến0,05
Quả mâm xôi, dâu tây và các loại quả mọng, gạo0,1
Thịt gia súc, khoai tây0,2
Cam quýt1
Lúa mạch đen, lúa mì2
Phủ tạng động vật có vú5
3.562-phenyl phenolBiphenyl-2-ol0,4Nước cam quýt0,5
Cam quýt10
20
4.177AbamectinAvermectin B1a, Avermectin B1b0,002Sữa dê, sữa gia súc0,005
Thịt dê, thịt gia súc, dưa chuột, khoai tây, dưa hấu, bầu bí mùa hè, cam quýt, hạt bông, hồ đào, hạnh nhân0,01
Lê, táo, dâu tây, cà chua, hạt tiêu, ớt ngọt0,02
Thận gia súc, rau diếp0,05
Gan, mỡ gia súc, phủ tạng dê, hoa bia khô0,1
5.95Acephate(RS)-(O,S-dimethyl acetylphosphorami dothioate)0,03Trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm0,01
Sữa0,02
Thịt, phủ tạng gia súc0,05
Mỡ gia cầm, củ cải đường0,1
Đậu tương (khô), actisô0,3
Cà chua, khoai tây0,5
Hạt bông, cây bông cải xanh, súp lơ2
Rau diếp5
Lá và ngọn cây củ cải đường, cây linh lăng10
6.117Aldicarb(EZ)-2-methyl-2- (methylthio)propio naldehyde O- methylcarbamoylox ime0,003Thịt gia súc, sữa, dầu hạt bông, dầu lạc (đã chế biến)0,01
Đậu tương (khô), lạc, lúa mì, lúa mạch0,02
Ngô, hạt hướng dương, vỏ và thân của lúa mạch và lúa miến, củ cải đường0,05
Hạt cà phê, hạt bông, đậu khô các loại, khoai lang, cây mía, cải Bruxen, hành tỏi tây0,1
Cam quýt, nho0,2
Khoai tây, lúa miến khô (vỏ và thân), ngô khô, ngô cho súc vật0,5
Lá và ngọn cây củ cải đường, hồ đào1
7.1Aldrin và dieldrin 0,0001Sữa0,006
Hạt ngũ cốc0,02
Nước cam quýt, nước táo, hành lá, đậu lăng, rau họ đậu, rau tươi0,05
Trứng, rau quả họ bầu bí, rau thân củ0,1
Thịt gia súc, thịt gia cầm0,2
8.122AmitrazN,N′-[(methylimino)dim ethylidyne]di-2,4- xylidine0,01Sữa0,01
Thịt gia súc, thịt lợn, dầu hạt bông (thô)0,05
Thịt cừu0,1
Phủ tạng gia súc0,2
Cam ngọt, quả dạng táo, anh đào, đào, hạt bông, dưa chuột, cà chua0,5
9.79Amitrole1H-1,2,4-triazole-3- ylamine0,0005Nho, quả dạng táo, quả hạch0,05
10.163Anilazine4,6-dichloro-N-(2- chlorophenyl)-1,3,5 -triazin-2-amine0,1Sữa0,01
Thịt gia cầm, thịt gia súc, trứng0,02
Cà chua, cần tây10
11.2Azinphos – methylS-3,4-dihydro-4- oxo-1,2,3- benzotriazin-3- ylmethyl O,O- dimethyl phosphorodithioate0,005Đậu tương (khô), khoai tây, quả hạnh0,05
Cây mía, hạt bông, dưa tây, dưa chuột, dưa hấu0,2
Quả óc chó, quả hồ đào0,3
Các loại rau0,5
Cà chua, hạt tiêu, cải xanh, quả các loại (trừ các loại đã có trong danh mục)1
Táo, lê, anh đào, mận (cả mận khô), xuân đào, đào2
Vỏ quả hạnh, quả mâm xôi, lá linh lăng5
Thân rễ linh lăng10
12.129AzocyclotinTri(cyclohexyl)-1H -1,2,4-triazol-1- yltin0,007Sữa, sản phẩm từ sữa0,05
Cà pháo0,1
Nho, đậu đỗ non, thịt động vật có vú0,2
Dâu tây, dưa chuột, ớt ngọt0,5
Dưa chuột bao tử1
Cam quýt2
13.155BenalaxylMethyl N – phenylacetyl – N – 2,6 – xylyl – DL- alaninate0,05Khoai tây0,02
Dưa chuột, hạt tiêu0,05
Dưa (trừ dưa hấu)0,1
Hoa bia khô, nho, hành0,2
Cà chua0,5
14.137Bendiocarb2,2 – dimethyl – 1,3 – benzodioxol – 4 – yl methylcarbamate0,004Sữa, thịt, mỡ và phủ tạng (gia cầm, gia súc), trứng, ngô, khoai tây, củ cải đường0,05
Thận gia súc0,2
15.69BenomylMethyl [1- [(butylamino)carbo nyl]-1H- benzimidazol-2- yl]carbamate0,02Cà phê hạt, dưa chuột, cà chua0,1
Chuối, cam0,5
Cần tây, rau họ đậu, xoài, hành củ, gạo1
Nước cam quýt2
16.172Bentazone3 – isopropyl – 1H – 2,1,3- benzothiadiazin – 4(3H) – one 2,2 – dioxide0,1Sữa, thịt, trứng, lạc, đậu tương, đậu Lima, đậu đỗ khô, đậu tằm khô0,05
Hạt lanh, hành, khoai tây, lúa mì, lúa miến, lúa mạch, lúa mạch đen, yến mạch, gạo0,1
Đậu đỗ non, ngô0,2
Đậu Hà Lan khô1
Lá linh lăng2
17. Bifenazate1-methylethyl 2-(4- methoxy[1,1’ -biphenyl]-3-yl) hydrazine carboxylate0,01Sữa, thịt và phủ tạng gia súc (lợn, cừu, bò, ngựa, dê) trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Lúa mì, lúa mạch, gạo, ngô, kiều mạch, hạt ngũ cốc khác, đậu tương, đậu Hà Lan, lạc, các loại đậu khác, khoai lang, củ cải đường, cây mía, thân lá củ cải, củ cải đỏ, củ cải ngựa, cải xoong, cải bắp, cải xoăn, cải Bruxen, súp lơ, cải hoa, rau họ thập tự khác, ngưu bàng, rau diếp, rau diếp xoăn, hành tây, tỏi tây, măng tây, củ cải vàng, mùi tây, cần tây, rau họ hoa tán, rau chân vịt, măng tre, gừng, nấm ăn, quả mâm xôi, lê tàu, dứa, ổi, lạc tiên, quả chà là, hạt cải dầu, cà phê, ca cao0,02
Khoai tây, khoai sọ, khoai lang0,05
Mỡ bò, mỡ gia súc, gan gia súc0,1
Xoài, hạt dẻ, hồ đào Pecan, hạnh nhân, quả óc chó0,2
Cam quýt, chanh, cam ngọt, nho, bí ngô0,7
Cà chua, quả mộc qua, sơn trà Nhật, hồng, mận Nhật, hạt bông1
Táo, lê, đào, xuân đào, đu đủ, nho khô, quả cheri, chè2
Nho, mơ, mận3
Dâu tây5
Hoa bia15
18.178Bifenthrin2- methylbiphenyl-3- ylmethyl (1RS, 3RS)-3-[(Z)-2- chloro-3,3,3- trifluoroprop-1- enyl]-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,02Trứng gà0,01
Cam chanh, nho, khoai tây, ngô và thân ngô, lúa mạch, thịt, mỡ và phủ tạng của gà, sữa, thận và gan gia súc0,05
Thân và vỏ lúa mì, cây ngô khô0,2
Đậu Hà Lan, thịt và mỡ gia súc, lúa mạch, lúa mì0,5
Dâu tây1
Cám lúa mì (chưa chế biến)2
Hoa bia khô10
19.93Bioresmethrin5 – benzyl – 3- furylmethyl (1R,3R)- 2,2- dimethyl- 3- (2- methylprop-1- enyl) cyclopropanecarboxylate0,03Lúa mì, lúa mì nguyên chất, bột mì1
Mầm lúa mì3
Cám lúa mì (chưa chế biến)5
20.144Bitertanol(1RS,2RS;1RS, 2SR)-1- (biphenyl-4- yloxy)-3,3- dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-ol (20:80 ratio of (1RS,2RS)- and (1RS,2SR)- isomers)0,01Trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Lúa mạch, lúa mì, yến mạch, lạc, sữa0,05
Chuối, dưa chuột0,5
Quả đào, mơ, quả xuân đào1
Quả loại táo, mận (cả mận khô)2
Cà chua3
21.47Bromide ion 1Các loại quả, mận khô, ớt ngọt20
Cam quýt, quả khô, cây bông cải xanh30
Hạt ngũ cốc, lúa mì thô, đào (khô)50
Cà chua, bơ75
Nho khô, bắp cải, rau diếp, chà là (khô và tẩm đường), dưa chuột100
Muớp tây, củ cải, củ cải vườn, bí mùa hè200
Sung (khô và ướp đường)250
Cần tây300
Gia vị, thảo mộc khô400
Hạt đậu tằm non, đậu Hà Lan non500
22.70BromopropylateIsopropyl 4,4 – dibromobenzilate0,03Quả bí mùa hè, dưa chuột, dưa (trừ dưa hấu)0,5
Dâu tây, quả loại táo, nho, cam quýt, mận (cả mận khô)2
Đậu đỗ non3
23.173Buprofezin(EZ)-2-tert- butylimino-3- isopropyl-5- phenyl-1,3,5-thiadiazinan-4-one0,01Cam quýt0,5
Dưa chuột, cà chua1
24.174CadusafosS,S-di-sec-butyl O- ethyl phosphorodithioate0,0003Chuối0,01
Khoai tây0,02
25.7Captan3a,4,7,7a- tetrahydro-2-[(trichloromethyl)th io]-1H-isoindole-1,3(2H)- dione0,1Khoai tây0,05
Hạnh nhân0,3
Dưa chuột, xuân đào3
Đào, cà chua15
Dâu tây, quả Việt quất, quả mâm xôi20
Táo, lê25
26.8Carbaryl1- naphthyl methylcarbamate0,003Ngô, khoai lang0,02
Sữa, sản phẩm sữa, thịt gia súc, dầu hướng dương0,05
Củ cải đường, ngô ngọt, dầu ngô0,1
Đậu tương, dầu đậu tương, bột mì, khoai tây, thịt (dê, cừu và gia súc)0,2
Cà rốt0,5
Cà pháo, gạo, gan gia súc, mầm lúa mì, qủa hạnh1
Lúa mì, cám lúa mì chưa chế biến2
Thận lợn, nước cà chua3
Táo, nho, lê, hạt tiêu, ớt ngọt, cà chua, đậu đỗ, đậu Hà Lan non, bắp cải, lúa mạch, táo, chuối, yến mạch, lúa mạch đen5
Dâu tây, cam quýt7
Mận (cả mận khô), anh đào, mơ, đào, rau lá, mướp tây, xuân đào, quả mâm xôi (đỏ, đen), bột cà chua nghiền10
Măng tây, đậu tương15
Lúa miến20
Dầu ôliu25
Lá và ngọn cây củ cải đường, đậu leo, lạc khô, lá cây lúa miến, lá linh lăng, lá đậu, lá đậu tương100
27.72CarbendazimMethyl benzimidazol-2 – ylcarbamate0,03Hạt cà phê, lạc, măng tây, quả hạnh0,1
Đậu tương (khô)0,2
Mận, cà chua, cải Bruxen0,5
Khoai lang, chuối1
Xoài, mơ, đào, xuân đào, đậu đỗ2
Khoai tây, quả dạng táo3
Lúa mạch, táo khô5
28.96Carbofuran2,3- dihydro-2,2- dimethylbenzofuran-7 – yl methylcarbamate0,002Thịt, mỡ và phủ tạng (của ngựa, trâu, bò, dê, cừu, lợn), sữa, ngô, hạt cải dầu0,05
Chuối, lúa mì, ngô, yến mạch, mía, hành củ, cà pháo, cà chua, ngô tươi, củ cải đường, lúa miến, hạt có dầu, hạt hướng dương, khoai tây0,1
Củ cải đường, gạo lật, súp lơ0,2
Lá và ngọn cây củ cải đường0,3
Lúa miến0,5
Cà phê hạt1
Thân rễ lá linh lăng10
29.11CarbophenothionS-4- chlorophenylthiome thyl O,O-diethyl phosphorodithioate Sữa0,004
Quả óc chó, khoai tây0,02
Dầu ôliu thô0,1
Ôliu, củ cải đường0,2
Súp lơ0,5
Thịt trâu bò, thịt cừu, táo, mơ, đào, mận, quả loại táo1
Cam, quýt, rau bina2
30.145Carbosulfan2,3-dihydro-2,2- dimethylbenzofuran -7-yl (dibutylaminothio) methylcarbamate0,01Sữa0,03
Trứng, thịt và phủ tạng động vật có vú, thịt và phủ tạng gia cầm, ngô, khoai tây, hạt bông, gạo, lá và ngọn củ cải đường0,05
Cam quýt0,1
Củ cải đường0,3
31.97CartapS,S’-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis(thiocarbamate)0,1Gạo, gừng, hạt dẻ, ngô tươi, khoai tây0,1
Bắp cải0,2
Nho1
Cải Trung Quốc2
Chè (xanh, đen)20
32.80Chinomethionat6-methyl-1,3- dithiolo[4,5- b]quinoxalin-2-one0,006Sữa0,01
Dưa hấu0,02
Thịt động vật có vú0,05
Nho, bơ, hạt ngũ cốc, quả hạnh, dưa các loại trừ dưa hấu, dưa chuột0,1
Táo, dâu tây0,2
Cam quýt0,5
Đu đủ5
33.12Chlordane1,2,4,5,6,7,8,8- octachloro-2,3,3a,4,7,7a – hexahydro-4,7 – methanoindene0,0005Sữa0,002
Quả hạnh, trứng, rau quả, ngô, lúa mạch đen, gaọ, yến mạch, lúa mì, quả phỉ, lúa miến, hồ đào, quả óc chó0,02
Dầu hạt bông thô, dầu đậu tương thô, dầu hạt lanh thô0,05
Thịt gia cầm0,5
34.14Chlorfenvinphos(EZ)-2-chloro-1-(2,4- dichlorophenyl)viny l diethyl phosphate0,0005Sữa0,008
Gạo, ngô, lúa mì, hạt bông, lạc, tỏi tây, hành, cà pháo, cải bắp, khoai tây, khoai lang0,05
Súp lơ, cà chua0,1
Thịt gia súc0,2
Cà rốt, cần tây0,4
Cam quýt1
35.15Chlormequat2- chloroethyltrimethyl ammonium0,05Thịt gia cầm0,04
Trứng, phủ tạng gia cầm, gan gia súc0,1
Thịt dê, thịt gia súc, lợn, cừu0,2
Sữa dê, thận lợn, thận cừu, dê, gia súc0,5
Bột mì2
Lúa mì, lúa mạch đen3
Hạt cải dầu5
Yến mạch100
36.16ChlorobenzilateEthyl 4,4′- dichlorobenzilate0,02Sữa (trâu, bò, dê, cừu)0,05
Khoai tây0,2
Cam, quýt, dưa tây1
Nho, quả loại hạch2
Táo5
37.81ChlorothalonilTetrachloroisophtha lonitrile0,03Ngô ngọt, chuối0,01
Lạc0,05
Lúa mì, lúa mạch0,1
Đào, khoai tây, củ cải đường0,2
Nho, anh đào, hành tỏi khô0,5
Bắp cải, súp lơ, cà rốt1
Dưa (trừ dưa hấu)2
Lá cần tây, mùi tây3
Đậu đỗ non, nho Hylạp, cà chua, dưa chuột, Việt quất, cây bông cải xanh, cải Bruxen, bí, cam quýt5
Ớt ngọt, hạt tiêu7
Cần tây10
Lá và ngọn củ cải đường20
 17ChlorpyrifosO,O- diethyl 0-3,5,6- trichloro -2- pyridylphosphorothi oate0,01Trứng, đậu đỗ, gan gia súc, bầu dục gia súc, thịt gia cầm và phủ tạng gia cầm, ngô ngọt0,01
Sữa gia súc, sữa dê, sữa cừu, thịt lợn0,02
Dầu hạt bông, hạt bông, hành, cải bắp, súp lơ, nấm, khoai tây, củ cải đường, cần tây0,05
Cà rốt, nho khô, đậu tương, bột mì0,1
Dầu ngô, hành tỏi tây0,2
Hạt bông, dâu tây0,3
Nho, đào, mận, gạo, lúa miến, lúa mì, cà chua0,5
Thịt cừu, thịt gia súc, bắp cải, cải thìa, cam quýt1
Quả kivi, chuối, khoai tây, cải hoa, hạt tiêu, chè xanh, chè đen2
Lá linh lăng20
Lá và ngọn củ cải đường40
39.90Chlorpyrifos- methyl0,0-dimethyl 0-3,5,6-trichloro-2- pyridyl phosphorothioate0,01Sữa, nấm0,01
Thịt, mỡ và phủ tạng (của gà và gia súc), trứng, quả chà là0,05
Đậu đỗ con non, cà pháo, rau diếp, cải Trung Quốc, bắp cải, gạo, chè (xanh, đen), quả actisô, củ cải0,1
Nho0,2
Cà chua, ớt, đào, táo, cam, bánh mì trắng0,5
Bột mì, bánh mì2
Lúa mì, lúa miến10
Cám lúa mì (chưa chế biến)20
40.156Chlofentezine 0,02Sữa gia súc0,01
Thịt gia súc, trứng, thịt và phủ tạng của gia cầm, nho Hy Lạp (đỏ, đen)0,05
Phủ tạng của gia súc0,1
Quả hạch0,2
Cam quýt, quả dạng táo0,5
Nho, dưa chuột1
Dâu tây2
41.187Clethodim(5RS)-2-{(E)-1-[(2E)-3- chloroallyloxyimin o]propyl}-5-[(2RS)-2-(ethylthio)propyl]-3-hydroxycyclohex-2-en-1-one Trứng, sữa0,05
Thân lá củ cải đường, củ cải đường, dầu hướng dương0,1
Thịt gia súc, phủ tạng gia súc, thịt gia cầm0,2
Hạt bông, dầu hạt bông, đậu, hạt cải dầu, tỏi, hành tỏi tây, hạt hướng dương0,5
Cà chua, dầu đậu tương1
Đậu Hà Lan, đậu khô các loại.2
Lạc5
Thân lá linh lăng10
42.179Cycloxydim(5RS)-2-[(EZ)-1-(ethoxyimino)butyl]-3-hydroxy-5-[(3RS)-thian-3- yl]cyclohex-2-en-1- one0,07Củ cải đường, rau diếp, xà lách cuốn, tỏi tây0,2
Cà rốt, nho, dâu tây0,5
Lá và ngọn củ cải đường, đậu đỗ non, đậu Hà Lan non1
Hạt cải dầu, khoai tây, đậu Hà Lan đã bóc vỏ, đậu khô, đậu tương khô, rau họ cải bắp2
43.157Cyfluthrin(RS)-a-cyano-4- fluoro-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,02Sữa gia súc0,01
Ngô, hạt bông, hạt cải dầu0,05
Ớt ngọt, hạt tiêu0,2
Táo, cà chua0,5
44.146Cyhalothrin(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS)-3- [(Z)-2-chloro-3,3,3- trifluoropropenyl]-2 , 2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,002Dầu hạt bông, hạt bông, khoai tây0,02
Quả dạng táo, bắp cải0,2
45.67CyhexatinTricyclohexyltin hydroxide0,007Sữa, sản phẩm từ sữa0,05
Nho, thịt động vật có vú0,2
Cam, quýt, táo, lê, cà chua2
46.118Cypermethrin(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,05Ngô, sữa, trứng, thịt gia cầm, phủ tạng động vật có vú, hạt cà phê, lạc, đậu tương khô, ngô tươi, nấm, đậu đã bóc vỏ, đậu Hà Lan non, rau thân củ0,05
Hành củ, tỏi tây0,1
Lúa mì, thịt động vật có vú, hạt có dầu (trừ lạc), dưa chuột, cà pháo0,2
Dâu tây và một số loại quả nhỏ khác, dầu thực vật, hạt tiêu, cà chua, đậu đỗ non, tỏi tây, lúa mạch0,5
Anh đào, mận (bao gồm cả mận khô), cải xoăn, rau họ bắp cải1
Cam quýt, quả loại táo, xuân đào, đào, rau diếp, rau chân vịt2
Ngô khô, lá linh lăng, thân cây lúa miến, thân cây lúa mì5
Chè (xanh, đen)20
47.207Cyprodinil4-cyclopropyl-6- methyl-N-phenyl-2- pyrimidinamine Sữa0,0004
Thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Hạnh nhân0,02
Vỏ qủa hạnh nhân, táo0,05
Dưa chuột, cà pháo, bầu bí mùa hè0,2
Hành tây, tỏi tây0,3
Hạt tiêu, ớt ngọt, cà chua, đậu các loại, lúa mì0,5
1
Dâu tây, cám lúa mì2
Lúa mạch, nho3
Nho khô, mận5
Rau diếp, xà lách cuốn, hạt ngũ cốc10
48.169CyromazineN- cyclopropyl-1,3,5-triazine- 2,4,6 –triamine0,02Sữa0,01
Thịt cừu, thịt gia cầm0,05
Dưa chuột, dưa các loại (trừ dưa hấu)0,2
Cà chua0,5
Hạt tiêu1
Rau diếp, xà lách, nấm, cần tây5
49.21DDT4,4′-(2,2,2- trichloroethane-1,1- diyl)bis(chlorobenzene)0,02Sữa0,02
Hạt ngũ cốc, trứng0,1
Cà rốt0,2
Thịt gia cầm0,3
Thịt gia súc5
50.135Deltamethrin(S)- a – cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate0,01Khoai tây, củ cải0,01
Trứng, phủ tạng gia cầm, hồ đào, ngô ngọt, cà rốt, cam quýt0,02
Gan gia súc, thận lợn, thận cừu, thịt gia cầm, thịt động vật có vú0,03
Sữa, nấm ăn, hành tỏi tây, quả hạnh, hạt hướng dương, actisô0,05
Cải hoa0,1
Táo, nho, dâu tây, rau đậu, rau quả họ bầu bí, tỏi tây0,2
Bột mì, cà chua0,3
Rau lá, ngũ cốc khô0,5
Đậu khô, đậu lăng (khô), hạt ngũ cốc, lúa mì nguyên chất, đậu Hà Lan khô, ô liu, sung1
Hạt ngũ cốc2
Cám lúa mì (chưa chế biến), chè (xanh, đen)5
51.22DiazinonO,O-diethyl 0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate0,002Quả óc chó, khoai tây0,01
Sữa, ngô tươi, trứng, thịt và phủ tạng gà0,02
Gan, thận gia súc, lợn, dê, cừu0,03
Quả hạnh, hành, cải xoăn, tỏi tây, cải thìa, bầu bí, hạt tiêu, ớt ngọt0,05
Củ cải đường, dâu tây, dứa, dưa chuột, củ cải0,1
Nho Hy Lạp, quả mâm xôi, quả ki vi, quả táo, su hào, đậu đỗ non, đào, dưa đỏ, đậu,2
Bắp cải, bông cải xanh, rau diếp, xà lách cuốn, cà chua, cà rốt, rau chân vịt0,5
Anh đào, mận tươi, hành tây.1
Quả mận khô, nước táo, thịt dê, thịt gia súc, thịt lợn, thịt cừu2
Vỏ quả hạnh, lá và ngọn củ cải đường5
52.82DichlofluanidN- dichlorofluorometh ylthio-N′,N′- dimethyl-N- phenylsulfamide0,3Lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mì, hành tỏi tây, khoai tây0,1
Cà pháo1
Quả anh đào, hạt tiêu, cà chua, đậu đỗ non.2
Táo, bơ, đào, dưa chuột5
Quả dâu tằm7
Quả mâm xôi, rau diếp, dâu tây10
Nho, dâu rừng15
53.25Dichlorvos2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate0,004Sữa0,02
Thịt động vật có vú, thịt gia cầm0,05
Xoài0,1
Nấm0,5
Bột mì1
Lúa mì đã xay2
Hạt ngũ cốc5
Lúa mì chưa chế biến, mầm hạt lúa mì10
54.83Dicloran2,6-dichloro- 4- nitroaniline0,01Cà chua, hành tây, tỏi tây0,2
Nho, dâu tây, xuân đào, mận (tươi, khô)7
Cà rốt15
55.26Dicofol2,2,2- trichloro-1,1-bis (4-chlorophenyl) ethanol0,002Hồ đào, quả óc chó0,01
Trứng, phủ tạng gia cầm0,05
Hạt bông, đậu (khô), sữa, thịt gia cầm0,1
Dưa (trừ dưa hấu)0,2
Dưa chuột, dầu hạt bông0,5
Bí, hạt tiêu, cà chua, mận, phủ tạng gia súc, ớt1
Đậu đỗ non2
Thịt gia súc, quả mận khô.3
Nước cam quýt, nho, đào, anh đào5
Hoa bia khô, chè (xanh, đen)50
56.130Diflubenzuron1-(4- chlorophenyl)-3- (2,6- difluorobenzoyl) urea0,02Gạo0,01
Sữa0,02
Trứng, thịt gia cầm0,05
Thịt gia súc0,1
Nấm, đậu tương (khô)0,3
Cam quýt0,5
Táo, lê, mận (cả mận khô)5
57.151Dimethipin2,3-dihydro-5,6 dimethyl- 1,4 dithi-ine 1,1,4,4- tetraoxide0,02Sữa, thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Khoai tây0,05
Hạt cải dầu, dầu hạt bông, dầu hạt hướng dương, dầu hạt bông thô, dầu hạt hướng dương thô0,1
Hạt cải dầu0,2
Hạt bông, hạt hướng dương1
58.27DimethoateO,O-dimethyl S– methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate0,002Actisô, măng tây, cải bắp, cải sa voa, lúa mì, dầu ô liu, khoai tây, thịt gia súc, dê, ngựa, lợn, cừu, sữa gia súc, sữa dê, sữa cừu, trứng, mỡ gia cầm, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm0,05
Hành củ, củ cải, cải xoăn0,2
Cần tây, ô liu0,5
Lá và ngọn cây củ cải đường, nho, dâu tây, chuối, táo, lê, hạt tiêu, cà chua, rau bina1
Nho Hy Lạp (đen), cam quýt, anh đào, đào, cải bắp, súp lơ, rau diếp2
59.87Dinocap(RS)-2,6-dinitro-4- octylphenyl crotonates and (RS)-2,4-dinitro-6- octylphenyl crotonates in which “octyl” is a mixture of 1-methylheptyl, 1-ethylhexyl and 1- propylpentyl groups0,008Rau quả họ bầu bí0,05
Quả đào0,1
Hạt tiêu, táo0,2
Cà chua0,3
Nho, dâu tây0,5
60.29DiphenylBiphenyl Cam quýt110
61.30DiphenylaminN-phenylbenzenamin0,02Sữa gia súc0,004
Thận gia súc, thịt gia súc0,01
Gan gia súc0,05
Nước táo0,5
5
Táo10
62.31Diquat1,1′-ethylene-2,2′- bipyridyldiylium dibromide salt0,002Sữa0,01
Rau các loại trừ số rau đã liệt kê ở phần này, thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, ngô, dầu thực vật thô, khoai tây, thịt và phủ tạng gia cầm0,05
Lúa, đậu khô, đậu lăng, đậu Hà Lan khô, đậu tương khô0,2
Bột lúa mì0,5
Hạt bông, gạo lật, hạt hướng dương1
Lúa mì nguyên chất,yến mạch, lúa miến, lúa mì, hạt cải dầu2
Cám lúa mì chưa chế biến, lúa mạch5
Gạo10
Thân rễ linh lăng100
63.74DisulfotonO,O-diethyl S-2- ethylthioethyl phosphorodithioate0,0003Sữa gia súc, sữa dê, sữa cừu0,01
Trứng, thịt gia cầm, măng tây, ngô, ngô ngọt, yến mạch0,02
Hạt bông, đậu hà lan xanh, dứa, lạc, hồ đào Pecan0,1
Hạt ngũ cốc, hạt cà phê, củ cải đường, củ cải Nhật Bản0,2
Rau các loại trừ một số rau đã được liệt kê, yến mạch0,5
Ngô, ngô tươi, gạo, khoai tây, lúa mì1
Lá và ngọn cây củ cải đường2
Ngô khô, vỏ và thân lúa mạch3
Rau khoai, thân rễ cây linh lăng5
64.180Dithianon5,10-dihydro-5,10- dioxonaphtho[2,3- b]-1,4-dithiine-2,3- dicarbonitrile0,01Bưởi, nho, loại cam có vỏ mỏng, quýt3
Nước táo, quả anh đào5
Hoa bia khô100
65.105Dithiocarbamates 1Sữa, trứng, thịt động vật có vú0,05
Phủ tạng động vật có vú, thịt và phủ tạng gia cầm, lạc, quả hạnh, bí (mùa đông), ngô tươi, măng tây, khoai tây0,1
Khoai tây, bí xanh0,2
Dưa (trừ dưa hấu), củ cải đường, hành củ, tỏi, tỏi tây0,5
Dưa chuột, cà rốt, lúa mạch, lúa mì, dưa hấu, ớt ngọt, cà rốt, bí mùa hè1
Chuối, táo, dứa, dưa chuột, xoài, cam chua, cam ngọt, cà chua2
Bắp cải, nho, đu đủ, quả dạng táo, dâu tây, anh đào, mận (gồm cả mận khô), lúa mạch5
Rau diếp, xà lách cuốn, quýt, hành tây10
Cải xoăn15
Lá và ngọn củ cải đường, vỏ quả hạnh nhân20
Lúa mạch25
Hoa bia khô30
66.84Dodine1- dodecylguanidinium acetate0,01Quả anh đào3
Đào, xuân đào, quả dạng táo5
67.99EdifenphosO- ethyl S,S- diphenyl phosphorodithioate0,003Trứng, sữa0,01
Thịt và phủ tạng của (trâu, bò, gà, vịt), gạo0,02
Gạo lật0,1
Thóc lúa1
68.32Endosulfan1,4,5,6,7,7- hexachloro-8,9,10- trinorborn-5-en-2,3- ylenebismethylene sulfite0,006Sữa0,004
Củ cải đường, thịt động vật có vú, gạo, hạt cà phê, hạt ca cao0,1
Hành củ, khoai lang, cà rốt, khoai tây, lúa mì0,2
Dầu hạt bông (thô), đậu đỗ non, đậu ván, đậu Hà Lan non, dưa chuột, cải hoa, súp lơ, cam ngọt, cam chua, hạt cải dầu, bầu bí mùa hè, cà chua0,5
Quả loại táo, anh đào, mận (cả mận khô), hạt bông, cải xoăn, rau diếp, đậu tương, bắp cải, nho, hạt hướng dương, lá linh lăng, lá và ngọn củ cải đường1
Rau chân vịt, cần tây, cải bắp, cà pháo2
Chè (xanh, đen)30
69.33Endrin(1R,4S,4aS,5S,6S,7R,8R,8aR)-1,2,3,4,10,10- hexachloro-1,4,4a,5,6,7,8,8a- octahydro-6,7- epoxy-1,4:5,8- dimethanonaphthal ene0,0002Thịt gia cầm1
70.204Esfenvalerate(S)-a -cyano-3- phenoxybenzyl (S)-2-(4- chlorophenyl)-3- methylbutyrate Trứng, thịt và phủ tạng gia cầm, hạt cải dầu0,01
71.106Ethephon2-chloroethylphosphonic acid Sữa gia súc0,05
Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn, cừu, thịt gia cầm0,1
Trứng gà, phủ tạng gia súc, phủ tạng gia cầm0,2
Quả hồ đào0,5
Lúa mạch, lúa mạch đen, lúa mì, nho1
Cà chua, táo khô, hạt bông2
Táo, nho khô, hạt tiêu5
Anh đào, sung (đã sấy hoặc tẩm đường)10
Quả mâm xôi20
72.107Ethiofencarba-ethylthion 0- tolyl methylcarbmate Sữa, trứng, thịt (trâu, bò, lợn, gà, vịt)0,02
Lúa mạch, đại mạch, lúa mì, yến mạch0,05
Củ cải đường0,1
Khoai tây, củ cải0,2
Dưa chuột1
Táo tầu, đậu đỗ, nho Hy Lạp, cà pháo2
Táo, mơ, quả actisô, cải Trung Quốc, đào, lê, mận, lá và ngọn cây củ cải đường5
Quả anh đào, rau diếp10
73.34EthionO,O,O′,O′- tetraethyl S,S′- methylene bis(phosphorodithio ate)0,002Sữa0,02
Ngô0,05
Quả anh đào, quả hạnh, quả óc chó, hồ đào, hạt dẻ0,1
Thịt dê, ngựa, lợn, cừu, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,2
Hạt bông, dưa chuột, bí1
Đào, xuân đào, tỏi, hành, hạt tiêu, cà pháo1
Nho, dâu tây, cam quýt, lê, mận, dưa tây, cà chua, đậu đỗ2
Thịt trâu, bò2,5
Chè (xanh, đen)5
74.149EthoprophosO- ethyl S,S- dipropyl phosphorodithioate0,0004Sữa, thịt gia súc, cà chua, dưa chuột0,01
Nho, dâu tây, chuối, dứa, mía, ngô, lạc, hành củ, dưa tây, dưa chuột, đậu tương, rau diếp, hạt tiêu, cà chua, đậu Hà Lan, cải bắp, dưa chuột bao tử, củ cải đường, củ cải Thụy Điển0,02
Khoai lang, khoai tây, hạt tiêu0,05
75.35Ethoxyquin1,2-dihydro-2,2,4- trimethylquinolin-6-yl ethyl ether0,0053
76.184Etofenprox2-(4- ethoxyphenyl)-2- methylpropyl 3- phenoxybenzyl ether0,03Khoai tây0,01
Quả dạng táo1
77.123EtrimfosO-6-ethoxy-2- ethylpyrimidin-4-yl O,O-dimethyl phosphorothioate0,003Cây và củ cải đường, quả anh đào, trứng, đậu tương, sữa, thịt trâu, bò và phủ tạng của chúng0,01
Thịt gà, vịt0,02
Mơ, đào, súp lơ0,05
Gạo, hẹ, bắp cải, dưa chuột, củ cải, khoai tây0,1
Mận, nho, cà chua, đậu Hà Lan, đậu đỗ, quả actisô0,2
Cải xoăn0,5
Bột mì, táo1
Lúa mì, lúa mạch, ngô5
78.208Famoxadone(RS)-3-anilino-5- methyl-5-(4- phenoxyphenyl)-1,3-oxazolidine-2,4- dione Trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm0,01
Khoai tây0,02
Sữa0,03
Lúa mì0,1
Lúa mạch, dưa chuột, bầu bí mùa hè0,2
Thịt và phủ tạng động vật có vú0,5
Nho, cà chua2
Nho khô5
79.85Fenamiphos (RS)-(ethyl 4- methylthio-m-tolyl isopropylphosphora midate)0,0008Sữa0,005
Thịt gia súc, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm, trứng0,01
Dứa, hạt bông, lạc, bắp cải, súp lơ, dưa (trừ dưa hấu), đậu tương khô, củ cải đường, quả kivi, cây bông cải xanh, cải Bruxen0,05
Nho, chuối, hạt cà phê, khoai lang, cà phê xay0,1
Cà chua, cà rốt, khoai tây0,2
Cam0,5
80.192Fenarimol(RS)-2,4′-dichloro-a-(pyrimidin-5- yl)benzhydryl alcohol0,01Thịt gia súc, gan và thận gia súc, hồ đào Pecan0,02
Gan gia súc, dưa (trừ dưa hấu)0,05
Trà actisô0,1
Nho khô, chuối0,2
Nho, quả có vỏ cứng0,3
Quả đào, ớt ngọt0,5
Dâu tây, quả anh đào1
Hoa bia khô, bột táo khô5
81.197Fenbuconazole(RS)-4-(4- chlorophenyl)-2- phenyl-2-(1H-1,2,4-triazol-1- ylmethyl)butyronitr ile0,03Chuối, hạt hướng dương, hồ đào Pecan, quả bí mùa hè, mỡ gia súc, thận gia súc, gan gia súc, thịt gia súc, sữa gia súc, trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm0,05
Lúa mì, lúa mạch đen,0,1
Dưa chuột, dưa các loại (trừ dưa hấu)0,2
Quả đào, mơ0,5
Nho khô, quả anh đào1
Thân và vỏ lúa mỳ khô3
82.109Fenbutatin oxideBis [tris (2- methyl-2-phenylpropyl) tin] oxide0,03Sữa, thịt động vật có vú, trứng, thịt và phủ tạng gà0,05
Phủ tạng gia súc0,2
Quả hạnh, hồ đào, dưa chuột, quả óc chó0,5
Cà chua1
Mận cả mận khô3
Nho, cam, quýt, quả dạng táo5
Quả đào7
Dâu tây, anh đào, quả mận khô10
Nho khô20
Bột táo nghiền khô40
Bột nho nghiền khô100
83.37FenitrothionO,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate0,005Sữa0,002
Thịt động vật có vú, hành củ, dưa chuột, khoai tây0,05
Hạt ca cao, súp lơ, đậu tương khô, hạt tiêu, cà pháo0,1
Bánh mì trắng, củ cải, tỏi tây0,2
Chè (xanh, đen), nho, dâu tây, lê, táo, đậu Hà Lan non, anh đào, bắp cải, rau diếp, cà chua0,5
Gạo trắng, đào1
Bột mì, cam quýt2
Lúa mì nguyên chất5
Thóc lúa10
Cám lúa mì chưa chế biến, cám gạo20
84.185Fenpropathrin(RS)- a- cyano- phenoxybenzyl 2,2,3,3 – tetramethyl cyclopropanecarbo xylate0,03Trứng, phủ tạng gia cầm0,01
Thịt gia cầm0,02
Phủ tạng gia súc0,05
Sữa gia súc0,1
Dưa chuột bao tử, cà pháo0,2
Thịt gia súc0,5
Hạt bông, ớt ngọt, cà chua1
Dầu hạt bông thô3
Quả dạng táo, nho5
85.188Fenpropimorph(RS)-cis-4-[3-(4-tert-butylphenyl)-2- methylpropyl]-2,6- dimethylmorpholine Mỡ động vật có vú (trừ chất béo từ sữa), sữa, mỡ gia cầm, trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm0,01
Thịt động vật có vú0,02
Thận gia súc, lợn, dê, cừu, củ cải đường0,05
Gan gia súc, dê, lợn, cừu0,3
Lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mì0,5
Lá và ngọn củ cải đường1
Chuối2
Thân lá lúa mạch5
86.193FenpyroximateTert-butyl (E)- a- (1,3-dimethyl-5- phenoxypyrazol-4- ylmethyleneaminoo xy)-p-toluate Sữa gia súc0,005
Thận, gan gia súc0,01
Thịt gia súc0,02
Cam ngọt, cam chua0,2
Hoa bia khô10
87.38FensulfothionO,O-diethyl O-4- methylsulfinylphen yl phosphorothioate0,0003Chuối, thịt trâu bò, thịt dê và phủ tạng của dê0,02
Lạc, dứa0,05
Thịt và phủ tạng cừu0,02
Ngô, hành, khoai tây, củ cải đường, cà chua, củ cải Thụy Điển0,01
88.39FenthionO,O-dimethyl O-4- methylthio-m-tolyl phosphorothioate0,007Sữa, gạo lật0,05
Ôliu, dầu ôliu1
Cam quýt, anh đào, thịt2
89.40FentinTriphenyltin0,0005Khoai tây, gạo0,1
Củ cải đường0,2
Hoa bia (khô)0,5
90.119Fenvalerate(RS)- a-cyano-3- phenoxybenzyl (RS)-2-(4- chlorophenyl)-3- methylbutyrate0,02Phủ tạng động vật có vú0,02
Rau thân củ0,05
Sữa, dầu hạt bông, hạt hướng dương, lạc củ, đậu tương (khô), ngô tươi, đậu bóc vỏ, đậu Hà Lan0,1
Bột mì, hạt bông, dưa tây (trừ dưa hấu), dưa chuột, quả hạnh0,2
Bí, dưa hấu, ớt ngọt0,5
Quả mọng và các quả nhỏ khác, thịt động vật có vú, cải Trung Quốc, cà chua, đậu đỗ (trừ đậu tằm và đậu tương)1
Cam quýt, quả loại táo, anh đào, ngũ cốc, súp lơ, rau diếp, cần tây, cây bông cải xanh, cải Bruxen2
Cải bắp3
Cám lúa mì (chưa chế biến), quả kivi, quả đào5
Cải xoăn10
Thân rễ linh lăng20
91.202Fipronil5-amino-1-(2,6- dichloro-a,a,a- trifluoro-p-tolyl)-4- trifluoromethylsulfi nylpyrazole-3- carbonitrile Lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, hạt hướng dương, lúa mì0,002
Chuối0,005
Ngô, gạo, thịt gia cầm0,01
Bắp cải, sữa gia súc, thận gia súc, trứng, phủ tạng gia cầm, khoai tây, cải hoa0,02
Gan gia súc, ngô bao tử0,1
Củ cải đường, lá và ngọn củ cải đường0,2
Thịt gia súc0,5
92.152Flucythrinate(RS)- a-cyano-3- phenoxybenzyl (S)-2-(4- difluoromethoxyph enyl)-3- methylbutyrate0,02Ngô tươi, hạt cà phê, hạt cải dầu, đậu (khô), khoai tây, củ cải Nhật, củ cải đường0,05
Hạt bông0,1
Lúa mạch, yến mạch, lúa mì, dầu hạt bông, cà chua, họ cải bắp0,2
Bắp cải, actisô0,5
Nho1
Lá và ngọn cây củ cải đường2
Hoa bia (khô)10
93.211Fludioxonil4-(2,2-difluoro-1,3- benzodioxol-4- yl)-1H-pyrrole-3- carbonitrile Thịt (động vật có vú), sữa, thịt gia cầm, đậu tương khô, hạt hướng dương, ngô ngọt0,01
Khoai tây, hạt cải dầu0,02
Hạt ngũ cốc, hạt bông, phủ tạng gia súc, trứng phủ tạng gia cầm0,05
Hạt hạnh nhân0,2
Hành tây, tỏi tây0,5
Cải hoa, cà rốt0,7
Quả mâm xôi, nho, bắp cải2
Dâu tây3
Dâu rừng, hành tây5
Húng quế, hẹ tây, mù tạt xanh, cải xoong10
Húng quế khô50
94.195Flumethrin(RS)-a-cyano-4- fluoro-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-(EZ)-3-(õ,4- dichlorostyryl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,004Sữa gia súc0,05
Thịt gia súc0,2
95.165FlusilazoleBis(4-fluorophenyl) (methyl)(1H-1,2,4- triazol-1- ylmethyl)silane0,001Thịt, mỡ và sữa của trâu bò, trứng gà, thịt và phủ tạng gà, củ cải đường0,01
Phủ tạng gia súc0,02
Hạt cải dầu0,05
Chuối, lúa mạch, lúa mạch đen, lúa mì0,1
Nước táo0,2
Nho, xuân đào, đào, mơ0,5
Nho khô1
Lúa mạch, lúa mì, lúa mạch (vỏ và thân)2
96.206Flutolanila,a,a-trifluoro-3′- isopropoxy-o- toluanilide Thịt động vật có vú, sữa, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,05
Thận gia súc (lợn, dê, cừu)0,1
Gan gia súc (lợn, dê, cừu)0,2
Gạo1
Gạo lật2
Cám gạo10
97.41FolpetN-(trichloromethylthio) phthalimide0,1Khoai tây0,1
Dưa chuột, hành tây, tỏi tây1
Nho2
Các loại dưa trừ dưa hấu3
Dâu tây20
98.42FormothionS-[formyl(methyl)car bamoylmethyl] O,O-dimethyl phosphorodithioate0,02Cam quýt0,2
99.175Gluphosinate- ammonium 0,02Sữa0,02
Măng tây, củ cải đường, cà rốt, đậu đỗ non, ngô bao tử, hành tỏi tây, dầu hướng dương, thịt gia cầm, trứng, thịt động vật có vú0,05
Ngô tươi, hành củ, dầu hạt bông thô, quả có vỏ cứng, quả dạng táo, quả kivi, lá và ngọn củ cải đường, đậu tương khô, cam quý, lựu và các quả mọng khác0,1
Chuối0,2
Nho Hy Lạp, khoai tây0,5
Đậu đỗ khô, đậu tằm2
Đậu Hà Lan khô3
Hạt hướng dương, hạt cải dầu5
100.158GlyphosateN-(phosphonomethyl) glycine0,3Dầu hạt bông0,05
Ngô tươi, quả kivi, gạo, lúa miến, trứng, sữa và thịt gia súc, thịt lợn, thịt gia cầm0,1
Hạt đậu tương non0,2
Bột mì0,5
Ngô, phủ tạng lợn1
Phủ tạng gia súc, đậu khô2
Lúa mì nguyên chất, đậu Hà Lan khô, đậu tương non, lúa mì5
Hạt cải dầu, hạt bông10
Lúa mạch, yến mạch, cây lúa miến, đậu tương khô, cám lúa mì (chưa chế biến)20
Vỏ và thân ngũ cốc100
Đậu tương khô200
101.114GuazatineGuazatine0,03Dứa, hạt ngũ cốc, mía, khoai tây0,1
Cam quýt, dưa tây5
102.194Haloxyfop(RS)-2-{4-[3- chloro-5- (trifluoromethyl)-2- pyridyloxy]phenox y}propionic acid Chuối, cam quýt, nho, quả dạng táo0,05
103.43Heptachlor1,4,5,6,7,8,8- heptachloro-3a, 4,7,7a- tetrahydro-4,7- methanoindene0,0001Sữa0,006
Cam, quýt, dứa0,01
Hạt ngũ cốc, hạt bông, dầu đậu tương tinh chế0,02
Trứng0,05
Thịt gia súc, gia cầm0,2
Bã dầu đậu tương0,5
104.170Hexaconazole(RS) -2- (2,4 – diclorophenyl) -1-(1H-1,2,4- triazol-1-yl) hexan -2- ol0,005Cà phê hạt0,05
Nho, chuối, táo, lúa mì0,1
105.176Hexythiazox(4RS,5RS)-5-(4- chlorophenyl)-N- cyclohexyl-4- methyl-2-oxo-1,3- thiazolidine-3- carboxamide0,03Dưa chuột, cà chua0,1
Quả mận (cả mận khô), nho Hy Lạp (đỏ, đen)0,2
Dâu tây, cam quýt, táo, đỗ0,5
Nho, quả anh đào, quả đào1
Hoa bia khô2
106.45Hydrogen cyanideHydrocyanic acid0,05Bột mì6
Hạt ngũ cốc75
107.46Hydrogen phosphidePhosphine Quả khô, rau khô, gia vị, hạt ca cao, lạc, quả hạnh0,01
Hạt ngũ cốc0,1
108.110Imazalil (RS)-1-(a- allyloxy-2,4- dichlorophenylethyl) imidazole0,03Lúa mì0,01
Dưa chuột, dưa chuột bao tử0,5
Dâu tây, chuối, quả hồng vàng Nhật Bản, dưa (trừ dưa hấu)2
Quả loại táo, khoai tây, cam quýt5
109.206Imidacloprid1-[(6-chloro-3- pyridinyl)methyl]- N-nitro-2- imidazolidinimine Trứng, sữa, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm, ngô ngọt0,02
Bột mì0,03
Chuối, hạt ngũ cốc, tỏi tây, hạt hồ đào, hạt cải dầu, củ cải đường, phủ tạng gia súc0,05
Hành tây, tỏi tây0,1
Cà pháo, ngô tươi, xoài, các loại dưa, dưa hấu, mận0,2
Cám lúa mì0,3
Táo, mơ, đào, cải hoa, cải Bruxen, bắp cải, súp lơ, khoai tây, cà chua0,5
Dưa chuột, nho, lê, hạt tiêu1
Các loại đậu khác (trừ các loại đã có trong danh mục), rau diếp, xà lách cuốn2
Yến mạch, lúa mạch, lá và ngọn củ cải đường5
Hoa bia khô10
110.111Iprodione3-(3,5- dichlorophenyl)-N– isopropyl-2,4- dioxoimidazolidine -1-carboxamide0,06Đậu khô, củ cải đường0,1
Hành, tỏi, quả hạnh0,2
Hạt cải dầu, hạt hướng dương0,5
Mầm rau diếp xoăn1
Lúa mạch, đậu đỗ non, dưa chuột2
Cà chua, nước táo, quả kivi5
Dâu tây, quả loại táo, đậu Hà Lan, đào, anh đào, nho, gạo lật, ngọn rau diếp, cà rốt10
Lá rau diếp, bông cải xanh25
Quả mâm xôi30
111.131Isofenphos(RS)-(O-ethyl O-2- isopropoxycarbonyl phenyl isopropylphosphora midothioate)0,001Sữa0,01
Chuối, ngô, mỡ (động vật), thịt và phủ tạng động vật, hạt nho, củ cải Thụy Điển, cần tây0,02
Hành, khoai tây0,1
112.199Kresoxim – methylMethyl (E)- methoxyimino[a- (o-tolyloxy)-o- tolyl]acetate Sữa0,01
Dưa chuột, phủ tạng và mỡ động vật có vú (trừ chất béo từ sữa), thịt động vật có vú, thịt gia cầm, lúa mạch đen, lúa mì0,05
Lúa mạch0,1
Ôliu, quả dạng táo0,2
Nho tươi, cam ngọt, cam chua0,5
Dầu ô liu0,7
Nho1
Nho khô2
Rơm và cỏ khô, hạt ngũ cốc5
113.48Lindane1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohex ane0,001Sữa, phủ tạng gia súc, phủ tạng gia cầm, lúa mạch, yến mạch, lúa mì, lúa miến, ngô, ngô ngọt0,01
Thịt gia cầm, khoai tây, hạt cải dầu0,05
Củ cải đường, lá và ngọn cây củ cải đường, đậu Hà Lan non, thịt gia súc0,1
Nho, nho Hy Lạp, táo, anh đào, mận (cả mận khô), hạt ngũ cốc, bắp cải, súp lơ, lê, cải Bruxen, cải xa voa0,5
Cùi và vỏ dừa, hạt ca cao, su hào, đậu khô, củ cải1
Rau diếp xoăn, rau diếp, thịt gia súc (thịt lợn, cừu) rau bina, cà chua2
114.49MalathionDiethyl [(dimethoxyphosph inothioyl)- thio]butanedioate0,02Nước ép cà chua0,01
Ngô ngọt0,02
Hạt tiêu0,1
Dưa chuột, cải vườn0,2
Quả mâm xôi, lê, súp lơ, su hào, ớt, cà pháo, đậu Hà Lan, rau thân củ, cà chua0,5
Dâu tây, cần tây, măng tây, hành tỏi tây1
Bột mì, bột lúa mạch đen, táo, đậu đỗ non, lúa mì nguyên chất, mù tạt xanh2
Cải xoăn, rau chân vịt3
Cam, quýt4
Cây bông cải xanh5
Mận (cả mận khô), anh đào, đào6
Quả khô, quả mâm xôi, hạt ngũ cốc, hạt đậu lăng, rau diếp xoăn, ngọn rau diếp, nho, quả mọng, cải bắp, đậu lăng khô, rau bina, quả hạch, bắp cải Trung Quốc8
Quả mâm xôi10
115.102Maleic hydrazide6- hydroxy- 2H- pyridazin – 3-one0,3Hành tỏi tây, hành tăm15
Khoai tây50
116.124MecarbamS-(N- ethoxycarbonyl-N- methylcarbamoylm ethyl) O,O-diethyl phosphorodithioate0,03Sữa, thịt và phủ tạng gia súc0,01
Cam, quýt2
117.138MetalaxylMethyl N- (methoxyacetyl)-N- (2,6-xylyl)-DL- alaninate0,03Hạt ngũ cốc, hạt bông, đậu tương, hạt đậu Hà lan, hạt hướng dương, măng tây, khoai tây, cà rốt, củ cải đường0,05
Lạc0,1
Hồng xiêm, cải Bruxen, các loại dưa, dưa hấu, dâu rừng0,2
Cải hoa, cải bắp, súp lơ, dưa chuột, dưa chuột bao tử, cà chua0,5
Nho, quả dạng táo, hạt tiêu1
Rau diếp, xà lách cuốn, rau chân vịt, hành tây, tỏi tây2
Cam quýt5
Hoa bia khô10
118.125MethacrifosMethyl (E)-3- (dimethoxyphosphi nothioyloxy)-2- methylacrylate0,006Sữa, trứng, thịt gà vịt, thịt và phủ tạng trâu, bò0,01
119.100Methamidophos(RS)-(O,S-dimethyl phosphoramidothio ate)0,004Thịt và phủ tạng gia súc, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Sữa, củ cải đường, thân lá củ cải đường0,02
Khoai tây0,05
Đậu tương0,1
Súp lơ, bắp cải0,5
Dưa chuột, hạt tiêu, ớt ngọt1
Lá linh lăng2
Hoa bia (khô)5
Lá và ngọn củ cải đường30
120.51MethidathionS-2,3-dihydro-5- methoxy-2-oxo-1,3,4- thiadiazol-3- ylmethyl O,O- dimethyl phosphorodithioate0,001Sữa0,001
Hạt điều0,01
Mỡ, thịt và phủ tạng gia súc, gia cầm (trâu bò, dê, cừu, lợn, gà vịt), trứng, khoai tây0,02
Dứa, quả hạnh, hồ đào, quả óc chó, dưa chuột, củ cải đường, quả actisô, củ cải đỏ, củ cải0,05
Ngô, hành củ, cà chua, đậu Hà Lan non, hạt cải dầu, hoa rum khô, cải bắp, đậu khô, đậu leo0,1
Anh đào, mận, xuân đào, đào, cây lúa miến0,2
Táo, chè (xanh, đen), hạt hướng dương0,5
Hạt ôliu, hạt bông, nho, lê1
Chanh, cam, bưởi, dầu ôliu thô, dầu hạt bông2
Hoa bia khô, quýt5
Lá linh lăng10
121.132Methiocarb4 – methylthio – 3,5- xylyl methylcarbamate0,02Cam quýt, hạt ngũ cốc, sữa, trứng, thịt gia cầm, quả phỉ, ngô tươi, củ cải đường, quả actisô, hạt cải dầu0,05
Bắp cải, cải xoăn, súp lơ, rau diếp, cải Bruxen, bông cải xanh0,2
Dâu tây1
122.94MethomylS-methyl (EZ)-N- (methylcarbamoylo xy)thioacetimidate0,03Sữa, thịt và phủ tạng gia súc, thịt và phủ tạng gia cầm, trứng, ngô, dầu ngô, khoai tây, lúa miến0,02
Bột mì0,03
Dầu hạt bông0,04
Đậu các loại, hạt cải dầu0,05
Củ cải đường, lạc, đậu khô, đậu tương non, khoai tây0,1
Dứa, lúa miến, hành củ, dưa tây, dưa chuột, bí, dưa hấu, đậu tương (khô), cà pháo, củ hẹ tây0,2
Lúa mạch, yến mạch, lúa mì, hạt bông, hành, hạt đậu Hà Lan đã bóc vỏ0,5
Cam, quýt, hạt tiêu, cà chua, lá cây lúa miến, ớt1
Bạc hà khô, quả loại táo, súp lơ, ngô tươi, măng tây, cần tây, đậu đỗ non2
Nho, đào, xuân đào, bắp cải, cải xoăn, ngọn rau diếp, đậu Hà Lan non, rau bina, lá lạc, lúa mạch, yến mạch, lúa mì (vỏ và thân)5
Lá linh lăng20
123.147MethopreneIsopropyl (E,E) – (RS)- 11- methoxy – 3,7,11 – trimethyldodeca – 2,4 – dienoate0,1Trứng, sữa gia súc0,05
Phủ tạng gia súc0,1
Thịt gia súc, dầu ngô, nấm0,2
Bột mì, lạc2
Lúa mì nguyên chất, hạt ngũ cốc5
124.209MethoxyfenozideN-tert-butyl-N′-(3- methoxy-o- toluoyl)-3,5- xylohydrazide Trứng, sữa, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Phủ tạng gia súc, ngô, ngô ngọt0,02
Thịt gia súc0,05
Nho1
Hạt tiêu, quả dạng táo, mận, cà chua2
Cải hoa, nho khô3
Táo khô, bắp cải, hạt bông7
Cần tây, rau diếp, xà lách cuốn15
Mù tạt xanh30
Ngô bao tử50
125.186MetiramZinc ammoniate ethylenebis(dithioc arbamate) – poly(ethylenethiura m disulfide)0,03Khoai tây0,1
Lúa mì0,2
Dưa chuột, cà rốt0,5
Chuối, anh đào, mận, dưa tây, rau diếp xoăn1
Táo, lê, cà chua3
Nho Hy Lạp, nho, rau diếp, cần tây5
126.53Mevinphos (EZ)-2- methoxycarbonyl-1 -methylvinyl dimethyl phosphate0,0008Dưa (trừ dưa hấu), bắp cải0,05
Đậu đỗ non0,1
Cam, quýt, dưa chuột, cà chua0,2
Nho, rau bina0,5
Dâu tây, súp lơ, bông cải xanh, cải Bruxen1
127.54MonocrotophosDimethyl (E) -1- methyl-2-(methylcarbamoyl) vinyl phosphate0,0006Sữa0,002
Sản phẩm sữa, thịt và phủ tạng gia súc, lúa mì, cây mía, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,02
Ngô, dầu hạt bông thô, đậu tương non, khoai tây, củ cải đường0,05
Hạt cà phê, hạt bông, hành củ, đậu Hà Lan non0,1
Cam, quýt, bắp cải, súp lơ, đậu đỗ non0,2
Hoa bia, táo, lê, cà chua1
128.181Myclobutanil (RS)-2-(4- chlorophenyl)-2- (1H-1,2,4-triazol-1- ylmethyl) hexanenitrile0,03Sữa, thịt và phủ tạng gia súc, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm0,01
Quả mận, quả mơ0,2
Cà chua0,3
Mận khô, nho Hy Lạp đen, quả loại táo, đào0,5
Nho, anh đào, dâu tây1
Chuối, quả hạch, hoa bia khô2
129.217Novaluron (RS)-1-[3-chloro-4- (1,1,2-trifluoro-2- trifluoromethoxyetho xy)phenyl]-3-(2,6- difluorobenzoyl)urea Thịt gà, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm, trứng, lúa mì, lúa mạch, lúa mạch đen, ngô, hạt ngũ cốc, đậu tương, đậu khô các loại, lạc, củ cải Nhật Bản, củ cải0,01
Đường, cây mía, rau họ bầu bí, bắp cải Trung Quốc, cải Bruxen, actisô, rau diếp, xà lách, hành tây, dưa tây, dưa hấu, cà rốt, chanh, cam, nho, dưa Nhật, chuối, xoài, đu đủ, hồng, dứa, ổi, lạc tiên, chà là, hạt hướng dương, mơ, mận, hồ đào Pecan, chè, hạt cà phê, hạt ca cao, hoa bia khô0,02
Khoai tây, khoai sọ, khoai lang, khoai mỡ, nấm ăn0,05
Cà pháo0,5
Thịt dê, thịt lợn, thịt gia súc, phủ tạng gia súc0,7
Cải bắp, cà chua, hạt bông1
Táo, lê, sơn trà Nhật Bản3
130.55Omethoate2- dimethoxyphosphin oylthio-N- methylacetamide Cà rốt, hạt ngũ cốc, khoai tây, củ cải đường0,05
Cần tây, hành, đậu Hà Lan, rau bina0,1
Đậu đỗ (trừ đậu tương), cải hoa muộn, bắp cải, súp lơ, dưa chuột, cải xoăn, rau diếp, củ cải0,2
Hạt tiêu, dâu tây, cà chua1
Cam, quýt, nho Hy Lạp2
131.126Oxamyl(EZ)-N,N- dimethyl-2- methylcarbamoyloxy imino-2-(methylthio) acetamide0,03Trứng, sữa, thịt và phủ tạng gia súc, thịt và phủ tạng gia cầm0,02
Lạc0,05
Cà rốt, khoai tây, rau thân củ0,1
Hạt bông, thân lá cây lạc0,2
Dứa1
Táo, dưa tây, dưa chuột, bí, dưa hấu, ớt ngọt, cà chua, lạc khô2
Cam, quýt, cần tây5
132.161Paclobutrazol(2RS,3RS)-1-(4- chlorophenyl)-4,4- dimethyl-2- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)pentan-3-ol0,1Quả hạnh0,05
Táo0,5
133.57Paraquat1,1′-dimethyl-4,4′- bipyridinium0,004Sữa, trứng0,01
Rau các loại, thịt và phủ tạng gia súc, dầu hướng dương, dầu hạt bông0,05
Đậu tương khô, ngô0,1
Hoa bia khô, quả lạc tiên, hạt bông, khoai tây0,2
Gạo, lúa mạch, thận gia súc0,5
Hạt ôliu1
Hạt hướng dương2
Gạo10
134.58ParathionO,O-diethyl O-4- nitrophenyl phosphorothioate0,004Táo, hạt hướng dương, khoai tây, tỏi tây, đậu tương khô0,05
Ngô0,1
Các loại quả cam, chanh, quýt, ôliu0,5
Quả mơ, quả đào, hạt bông1
Dầu ôliu2
Lúa miến5
135.59Parathion – methylO,O-dimethyl O-4- nitrophenyl phosphorothioate0,003Mận (cả mận khô)0,01
Bắp cải, củ cải đường, khoai tây0,05
Táo0,2
Đào, đậu Hà Lan (khô)0,3
Nho0,5
Nho khô1
136.182Penconazole(RS)-1-[2-(2,4- dichlorophenyl) pentyl]-1H-1,2,4- triazole0,03Sữa gia súc0,01
Trứng và thịt gà, thịt và phủ tạng gia súc0,05
Đào, xuân đào, dưa hấu), dâu tây0,1
Cà chua, nho, nước táo0,2
Hoa bia khô, nho khô0,5
137.120Permethrin3- phenoxybenzyl(1R S)-cis,trans-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate0,05Hạt cà phê, hạt cải dầu, quả hồ trăn, củ cải đường, khoai tây, đậu tương khô0,05
Sữa, phủ tạng động vật có vú, dầu đậu tương thô, dầu hạt bông, trứng, thịt gia cầm, lạc, quả hạnh, su hào, đậu khô, ngô tươi, nấm, đậu Hà Lan, cà rốt, củ cải Nhật Bản, dưa (trừ dưa hấu)0,1
Cam, quýt, hành hoa, súp lơ, dưa chuột, bí, cải ngựa, dưa chuột bao tử, tỏi tây, hạt bông, bột lúa mì0,5
Thịt động vật có vú, dâu tây, hạt ôliu, dầu hạt hướng dương, hạt tiêu, cà pháo, cà chua, măng tây, quả mâm xôi, cải Bruxen, đậu đỗ non, hạt hướng dương1
Lúa mì nguyên chất, mầm lúa mì, nho Hy Lạp, nho, quả lý gai, quả loại táo, ngũ cốc, ngọn rau diếp, quả kivi, loại quả hạch, bông cải xanh, rau bina2
Bắp cải xavoa, ngọn bắp cải, cải xoăn, cải bắp Trung Quốc, cám lúa mì chưa chế biến5
Chè (xanh, đen), vỏ và thân cây lúa miến20
Bột táo nghiền (khô), hoa bia (khô), đậu tương khô50
Ngô khô, cỏ linh lăng khô100
138.127Phenothrin3-phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-2,2- dimethyl-3-(2- methylprop-1- enyl)cyclopropaneca rboxylate0,07Gạo0,1
Bột mì1
Lúa mì, lúa mạch, lúa miến2
Mầm lúa mì, cám lúa mì5
139.128PhenthoateS-a- ethoxycarbonylben zyl O,O-dimethyl phosphorodithioate0,003Sữa0,01
Thịt trâu, bò, trứng, gạo0,05
Cam quýt1
140.112PhorateO,O-diethyl S- ethylthiomethyl phosphorodithioate0,0005Ngô, lúa miến, lúa mì, sữa, dầu lạc, trứng, hạt bông, đậu tương khô, ngô tươi, củ cải đường, củ cải đường khô, thịt động vật có vú0,05
Đậu đỗ, lạc0,1
Khoai tây, ngô0,2
Lá và ngọn cây củ cải đường1
141.60PhosaloneS-6-chloro-2,3- dihydro-2-oxo-1,3- benzoxazol-3- ylmethyl O,O- diethyl phosphorodithioate0,02Thịt cừu, quả hồ đào0,05
Hạnh nhân0,1
Quả dạng táo2
142.103PhosmetO,O-dimethyl S- phthalimidomethyl phosphorodithioate0,01Sữa, đậu Hà Lan (khô)0,02
Ngô, khoai tây, hạt bông0,05
Quả hạch0,1
Đậu Hà Lan non0,2
Thịt gia súc1
Cam, quýt, mơ, xuân đào5
Nho, quả mâm xôi, táo, lê, đào, khoai lang, ngô khô, lá đậu Hà Lan, đậu Hà Lan khô10
143.61Phosphamidon(EZ)-2-chloro-2- diethylcarbamoyl-1 -methylvinyl dimethyl phosphate0,0005Rau thân củ0,05
Hạt ngũ cốc, dưa chuột, dưa hấu, rau diếp, cà chua0,1
Dâu tây, anh đào, mận (cả mận khô), đào, bắp cải, rau bina, hạt tiêu, đậu Hà Lan, đậu đỗ, cà rốt, cần tây0,2
Cam, quýt0,4
144.141PhoximO,O-diethyl a- cyanobenzylidenea minooxyphosphono thioate0,001Hạt ngũ cốc, sữa, thịt cừu, hạt bông, hành, bắp cải, súp lơ, ngô tươi, đậu đỗ, khoai tây0,05
Rau diếp0,1
Thịt trâu, bò, cà chua0,2
145.62Piperonyl butoxide5-[2-(2- butoxyethoxy)ethoxymethyl]-6- propyl-1,3- benzodioxole0,2Sữa, nước quả cam quýt0,05
Các loại quả sấy khô, quả sung, thận gia súc (lợn, dê, cừu)0,2
Thận, bầu dục gia súc, nước cà chua0,3
Rau thân củ0,5
Trứng, gan gia súc, rau quả họ bầu bí, lạc củ1
Cà chua, hạt tiêu2
Thịt gia súc, cam quýt5
Thịt gia cầm7
Bột mì, phủ tạng gia cầm10
Hạt ngũ cốc, lúa mì (bột lẫn cám)30
Rau diếp, rau chân vịt, mù tạt xanh50
Dầu ngô, cám lúa mì80
Mầm lúa mì90
Đậu Hà lan200
146.101Pirimicarb2-dimethylamino-5,6- dimethylpyrimidin-4-yl dimethylcarbamate0,02Sữa, trứng, thịt động vật có vú, cam, quýt, lúa mạch, yến mạch, lúa mì, hạt bông, hồ đào, ngô tươi, củ cải đường, củ cải, khoai tây0,05
Đậu (đã bóc vỏ)0,1
Đậu Hà Lan non, hạt cải dầu0,2
Dâu tây, nho Hy Lạp, cam, quýt, mận (cả mận khô), đào, hành củ, xu hào, mâm xôi, tỏi tây0,5
Đậu đỗ non, cà chua, cà pháo, rau bina, ớt ngọt, rau diếp, rau diếp xoăn, rau mùi tây, bắp cải, súp lơ, dưa chuột, cải xoong, quả loại táo, cây bông cải xanh, cải Bruxen, cần tây, dưa chuột bao tử1
Ớt quả, hạt tiêu2
Thân rễ linh lăng20
Lá linh lăng50
147.86Pirimiphos – methylO-2- diethylamino-6- methylpyrimidin-4- yl O,O-dimethyl phosphorothioate0,03Sữa, thịt và phủ tạng gia súc, trứng, thịt gia cầm và phủ tạng gia cầm0,01
Hạt ngũ cốc7
Cám lúa mì chưa chế biến, cám gạo chưa chế biến15
148.142ProchlorazN-propyl -N-2-(2,4,6- trichlorophenoxy)ethyl imidazole -1- carboxamide0,01Sữa, thịt gia cầm, quả hạch, hạt lanh0,05
Trứng0,1
Phủ tạng gia cầm, hạt cà phê0,2
Thịt gia súc, hạt hướng dương0,5
Hạt cải dầu0,7
Dầu hướng dương1
Hạt ngũ cốc, nấm2
Cám lúa mì7
Cam quýt10
149.136ProcymidoneN-(3,5- dichlorophenyl)-1,2- dimethylcyclopropa ne-1,2- dicarboximide0,1Hạt hướng dương, hành tây, tỏi tây0,2
Dầu hướng dương thô0,5
Đậu đỗ non, lê1
Dưa chuột, dưa chuột bao tử, bắp cải, mận2
Đậu Hà Lan xanh3
Nho, ngọn rau diếp, hạt tiêu, cà chua5
Quả mâm xôi, dâu tây, anh đào10
150.171Profenofos(RS)-(O-4- bromo-2- chlorophenyl O- ethyl S-propyl phosphorothioate)0,01Sữa0,01
Trứng0,02
Dầu đậu tương, củ cải đường, khoai tây, dầu hạt bông, đậu tương khô, thịt động vật có vú0,05
Đậu đỗ non0,1
Cải Bruxen, ớt ngọt0,5
Cam, bắp cải1
Cà chua, hạt bông2
Hạt tiêu, ớt5
151.148PropamocarbPropyl 3- (dimethylamino) propylcarbamate0,1Dâu tây, bắp cải0,1
Súp lơ, củ cải đường, cần tây0,2
Cà chua, ớt ngọt, cải Bruxen1
Dưa chuột2
Củ cải5
Ngọn rau diếp, xà lách cuốn10
152.113Propargite2-(4-tert- butylphenoxy)cyclo hexyl prop-2-ynyl sulfite0,01Sữa, thịt và phủ tạng gia súc, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm, hạt bông, lạc, quả hạnh, quả óc chó, khoai tây, ngô0,1
Đậu (khô), nước táo, bột ngô, dầu hạt bông0,2
Nước cam, dầu lạc, khô dầu lạc0,3
Dầu ngô0,5
Nước nho1
Cà chua2
Táo, cam quýt3
Lê, chè (xanh, đen)5
Đào, xuân đào, mơ, nho, mận, dâu tây7
Nho khô, vỏ quả cam quýt khô10
Đậu đỗ non20
Bột nho nghiền (khô)40
Vỏ quả hạnh nhân50
Hoa bia (khô)100
153.160Propiconazole(2RS,4RS;2RS, 4SR)-1-[2-(2,4- dichlorophenyl)-4- propyl-1,3- dioxolan-2-ylmethyl]-1H-1,2,4-triazole0,04Sữa0,01
Xoài, quả hạnh, hồ đào, lúa mạch, lúa mạch đen, yến mạch, lúa mì, mía, lạc, hạt cải dầu, củ cải đường, thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, thịt gia cầm0,05
Chuối, hạt cà phê, lạc củ0,1
Lá và ngọn củ cải đường, quả nho0,5
Loại quả hạch1
154.75Propoxur2-isopropoxyphenyl methylcarbamate0,02Khoai tây0,02
Sữa, thịt động vật có vú, hành, cà chua, đậu non, cà rốt0,05
Gạo, dưa chuột, khoai tây0,1
Su hào0,2
Cải bắp xa voa, ngọn rau diếp0,5
Đậu đỗ non, tỏi tây, rau họ đậu1
Rau bina2
Quả mâm xôi, dâu tây, nho Hy Lạp, táo, lê, đào, anh đào, mận (cả mận khô), cây lý gai3
155.153PyrazophosEthyl 2- diethoxyphosphinot hioyloxy-5- methylpyrazolo[1,5-a]pyrimidine-6- carboxylate0,004Lúa mạch, lúa mì0,05
Dưa chuột, dưa (trừ dưa hấu), cải Bruxen0,1
Cà rốt, dâu tây0,2
156.63Pyrethrins 0,04Cam quýt, rau quả họ bầu bí, hạt tiêu, rau thân củ, cà chua0,05
Sung0,1
Các loại quả sấy khô0,2
Hạt ngũ cốc0,3
Lạc0,5
Đậu Hà Lan1
157.200Pyriproxifen2-[1-Methyl-2-(4- phenoxyphenoxy) ethoxyl] pyridine Thịt và phủ tạng gia súc, dầu hạt bông0,01
Hạt bông0,05
Cam quýt0,5
158.64QuintozenePentachloronitrobe nzene0,007Lúa mạch, lúa mì, hạt bông, đậu tương, đậu Hà lan, ngô, củ cải đường0,01
Đậu đỗ, cà chua0,02
Trứng0,03
Cải hoa, hạt tiêu, gia vị0,05
Bắp cải, thịt và phủ tạng gà0,1
Lạc0,5
159.203SpinosadA mixture of 50–95% (2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine -7,15-dione Hạnh nhân, hạt bông, dầu hạt bông, trứng, khoai tây, đậu tương, ngô ngọt0,01
Quả kivi0,05
Táo0,1
Rau quả họ bầu bí, thịt gia cầm0,2
Cam quýt, rau họ đậu0,3
Nho0,5
Sữa gia súc, thận gia súc, hạt ngũ cốc, nho khô1
Vỏ quả hạnh nhân, rau cải các loại, cần tây, cám lúa mì, gan gia súc2
Thịt gia súc3
Ngô5
Rau tươi các loại10
160.189Tebuconazole (RS)-1-p- chlorophenyl-4,4- dimethyl-3- (1H-1,2,4-triazol-1- ylmethyl)pentan-3- ol0,03Sữa gia súc0,01
Bí mùa hè0,02
Lúa mì, yến mạch, lúa mạch đen, chuối, lạc, hạt cải dầu, trứng, thịt và phủ tạng gà, thịt và phủ tạng gia súc0,05
Lúa mạch, cà chua, dưa chuột0,2
Quả dạng táo, ớt ngọt0,5
Quả đào1
Nho2
Nho khô3
Anh đào5
161.196TebufenozideN-tert-butyl-N′-(4- ethylbenzoyl)-3,5- dimethylbenzohydr azide0,02Sữa0,01
Trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia súc0,02
Hạnh nhân, quả hồ đào, thịt gia súc0,05
Gạo lật0,1
Quả đào, quả kivi, cải hoa0,5
Quả dạng táo, cà chua1
Cam quýt, dâu rừng, nho, hạt cải dầu2
Quả mâm xôi3
Bắp cải5
Rau tươi10
Lá bạc hà20
Vỏ quả hạnh nhân30
162.115Tecnazene1,2,4,5 – tetrachloro- 3- nitrobenzene0,02Khoai tây1
Rau diếp2
163.190Teflubenzuron1-(3,5-dichloro-2,4- difluorophenyl)-3- (2,6- difluorobenzoyl) urea0,01Khoai tây0,05
Quả mận (cả mận khô)0,1
Ngọn bắp cải0,2
Cải Bruxen0,5
Quả dạng táo1
164.167TerbufosS- tert- butylthiomethyl O,O-diethyl phosphorodithioate0,0002Lúa mạch, trứng, lúa mì, sữa gia súc, ngô, ngô rang, ngô ngọt0,01
Chuối, thịt và phủ tạng gia súc, thịt và phủ tạng gà, hạt mù tạt, lạc, hành củ, ngọn bắp cải, đậu tương, bông cải xanh, dầu hạt cải, hạt cà phê, hạt cây cải dầu0,05
Củ cải đường0,1
Ngô khô cho gia súc, lạc khô và lá lạc cho gia súc, vỏ thân ngũ cốc cho gia súc, lá ngọn củ cải đường (khô)1
165.65Thiabendazole2-(thiazol-4 -yl) benzimidazole0,1Thịt gia cầm, rau diếp xoăn0,05
Trứng, thịt gia súc0,1
Sữa0,2
Gan gia súc0,3
Thận gia súc1
Quả dạng táo3
Xoài, chuối5
Đu đủ, cam quýt10
Khoai tây15
Nấm ăn60
166.154Thiodicarb(3EZ, 12EZ)-3,7,9,13- tetramethyl-5,11- dioxa-2,8,14- trithia-4,7,9,12-tetraazapentadeca-3,12-diene-6,10- dione0,03Sữa, thịt0,02
Lạc, đậu, đậu tương, khoai tây0,05
Củ cải đường0,1
Dứa, lúa miến, hành, dưa tây, dưa chuột, bí, dưa hấu, đậu tương khô, cà pháo0,2
Lúa mạch, yến mạch, lúa mì, hạt bông, hành, đậu Hà Lan0,5
Cam, quýt, hạt tiêu, cà chua1
Bạc hà khô, quả loại táo, súp lơ, ngô tươi, măng tây, cần tây2
Nho, đào, xuân đào, bắp cải, cải xoăn, rau diếp, đậu Hà Lan, rau bina5
Hoa bia10
167.76ThiometonS-2-ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate0,003Củ cải đường (lá, củ và ngọn), hạt ngũ cốc, hạt mù tạt, hạt nho, cà rốt, khoai tây0,05
Dầu hạt bông0,1
Nho, dâu tây, táo, lê, mắc cọp, mận, mơ, anh đào, đào, rau mùi tây, lạc, bắp cải, rau diếp, hạt tiêu, cà pháo, cà chua, đậu đỗ, cần tây0,5
Hoa bia2
168.77Thiophanate – methylDimethyl 4,4′ – (O- phenylene)bis (3- thioallophanate)0,08Hạt ngũ cốc, thịt gà0,1
Nấm1
Mận (gồm cả mận khô)2
Lá và ngọn cây củ cải đường, quả mâm xôi, táo, lê, rau diếp, cà chua, cà rốt5
Nho, cam quýt, anh đào, đào10
Cần tây20
169.191Tolclofos- methylO-2,6-dichloro-p- tolyl O,O-dimethyl phosphorothioate0,07Củ cải0,1
Khoai tây0,2
Rau diếp, xà lách2
170.162TolylfluanidN- dichlorofluorometh ylthio-N′,N′- dimethyl-N-p- tolylsulfamide0,1Nho Hy Lạp0,5
Dưa chuột1
Tỏi tây, hạt tiêu2
Nho, cà chua3
Dâu tây, quả dạng táo.5
Rau diếp, xà lách cuốn15
Hoa bia khô50
171.133Triadimefon (RS)-1-(4- chlorophenoxy)-3,3 -dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-one0,03Lá và ngọn củ cải đường khô, xoài, sữa, thịt động vật có vú, trứng, thịt gia cầm, hạt cà phê, củ hành, hành hoa, đậu xanh khô, đậu Hà Lan non0,05
Yến mạch, lúa mạch đen, lúa mì, củ cải đường, rau quả họ bầu bí, ớt ngọt, dâu tây0,1
Cà chua, nho Hy Lạp (đỏ, đen)0,2
Nho, quả loại táo, lúa mạch0,5
Quả mâm xôi1
Lá và ngọn cây củ cải đường, dứa, vỏ và thân khô của lúa mạch2
Hoa bia khô10
172.168Triadimenol (1RS,2RS;1RS,2SR)-1-(4- chlorophenoxy)-3,3-dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-ol0,05Sữa0,01
Thịt động vật có vú, trứng, thịt gia cầm, củ cải đường khô, xoài, hành củ, hành hoa, đậu xanh khô0,05
Hạt cà phê, củ cải đường, ớt ngọt, đậu Hà Lan non, dâu tây0,1
Lúa mì, lá và ngọn củ cải đường khô, chuối, lúa mạch đen, yến mạch0,2
Nho Hy Lạp (đen, đỏ, trắng), quả mâm xôi, nước táo, lúa mạch, cà chua0,5
Actisô, dứa, lá và ngọn củ cải đường1
Nho, rau quả họ bầu bí2
Vỏ và thân khô của lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mì , hoa bia khô5
173.143TriazophosO,O – diethyl O-1- phenyl-1H-1,2,4 -triazol – 3- yl phosphorothioate0,001Sữa và thịt gia súc0,01
Đậu tằm (đã bóc vỏ)0,02
Hạt ngũ cốc, hạt cà phê, hành củ, đậu tương khô, khoai tây, củ cải đường, dâu tây0,05
Hạt bông, bắp cải, súp lơ, đậu Hà Lan non, cải Bruxen0,1
Đậu đỗ non, quả loại táo0,2
Cà rốt0,5
174.66TrichlorfonDimethyl 2,2,2 – trichloro – 1- hydroxyethyl phosphonate0,01Rau mùi tây, cà pháo, cà rốt, củ cải đường, sữa0,05
Atisô, củ cải, đậu Lima, đậu đỗ, mù tạt, đậu tương, đậu đũa, bí ngô, lạc, hạt lanh, hạt bông, hạt nho, thịt và phủ tạng (trâu, bò, lợn, cừu), quả anh đào, cam quýt0,1
Đào, cải xoăn, súp lơ, ngô tươi, cà chua, củ cải, cần tây0,2
Nho, bắp cải, rau diếp, rau bina0,5
Dâu tây, chuối, hạt tiêu1
Táo2
175.213TrifloxystrobinMethyl (E)- methoxyimino- {(E)- a-[1-(a,a,a- trifluoro-m- tolyl)ethylideneami nooxy]-o- tolyl}acetate Sữa0,02
Trứng, thận gia súc (lợn, dê, cừu), thịt và phủ tạng gia cầm0,04
Gan gia súc (dê, lợn, cừu), thịt động vật có vú, củ cải đường0,05
Lúa mì0,2
Lúa mạch0,5
Quả dạng táo0,7
Nho3
Nho khô5
176.116TriforineN,N′- {piperazine-1,4- diylbis[(trichlorome thyl)methylene]}dif ormamide0,02Hạt ngũ cốc0,1
Cải Bruxen0,2
Rau quả họ bầu bí, cà chua0,5
Nho Hy Lạp, dâu tây, đậu đỗ non1
Táo, anh đào, mận (cả mận khô)2
Đào5
177.78VamidothionO,O-dimethyl S- (RS)-2-(1- methylcarbamoylet hylthio)ethyl phosphorothioate0,008Gạo, hạt ngũ cốc0,2
Nho, đào, củ cải đường0,5
Nước táo1
178.159Vinclozolin (RS)-3-(3,5- dichlorophenyl)-5- methyl-5-vinyl-1,3- oxazolidine-2,4- dione0,01Sữa, thịt gia súc, trứng, thịt gà0,05
Khoai tây0,1
Quả dạng táo, hạt cải dầu, hành củ, ngọn cải bắp, súp lơ, dưa chuột, dưa chuột bao tử, dưa (trừ dưa hấu), đậu Hà Lan đã bóc vỏ1
Đậu đỗ non, rau diếp xoăn2
Cà chua, ớt ngọt3
Quả mâm xôi, nho Hy Lạp, nho, anh đào, rau diếp, xà lách, ngọn rau diếp, anh đào, cây lý gai, quả Việt quất5
Dâu tây, quả kivi10
Hoa bia khô40

8.2. Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm xếp theo nhóm thực phẩm

TTCodeTên thuốc bảo vệ thực vậtMRL(mg/kg)
Chung cho các loại hoa quả (ngoại trừ một số hoa quả có danh mục cụ thể)
12Azinphos – methyl1
247Bromide ion20
332Endosufan2
412Chlordane0,02
Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi)
1202,4 – D1
2562 – phenylphenol10
3177Abamectin0,01
4117Aldicarb0,2
51Aldrin and dieldrin0,05
6122Amitraz0,5
7129Azocyclotin2
8178Bifenthrin0,05
947Bromide ion30
1070Bromopropylate2
11173Buprofezin0,5
128Carbaryl7
1396Carbofuran2
14145Carbosulfan0,1
1580Chinomethionat0,5
1617Chlorpyrifos1
1790Chlorpyrifos-methyl0,5
18156Clofentezine0,5
1967Cyhexatin2
20118Cypermethrin2
21135Deltamethrin0,02
2226Dicofol5
23130Diflubenzuron0,5
2427Dimethoate2
25180Dithianon3
26105Dithiocarbamates10
2732Endosulfan0,5
2834Ethion5
2985Fenamiphos0,5
30109Fenbutatin oxide5
31193Fenpyroximate0,2
3237Fenitrothion2
3339Fenthion2
34110Fenvalerate2
35175Glufossinate – mamonium0,1
36194Haloxyfop0,05
3743Heptachlor0,01
38176Hexythiazox0,5
39110Imazalil5
40206Imidacloprid1
41199Kresoxim- methyl0,5
4249Malathion4
43124Mecarbam2
44138Metalaxyl5
4551Methidathion5
46132Methiocarb0,05
4794Methomyl1
4853Mevinphos0,2
4954Monocrotophos0,2
50126Oxamyl5
5158Parathion0,5
52120Permethrin0,5
53103Phosmet5
5462Piperonyl butoxide5
5561Phosphamidon0,4
56101Pirimicarb0,05
5786Pirimiphos – methyl2
58142Prochloraz10
59171Profenofos1
60113Propargite3
6163Pyrethrins0,05
62200Pyriproxifen0,5
63203Spinosad0,3
64196Tebufenozide2
6565Thiabendazole10
6677Thiophanate – methyl10
Quả bưởi chùm
1117Aldicab0,2
279Amitrole0,05
3129Azocyclotin0,2
4155Benalaxyl0,2
5178Bifenthrin0,05
670Bromopropylate2
78Carbaryl5
881Chlorothalonil0,5
917Chlorpyrifos0,5
1090Chlorpyrifos – methyl0,2
11156Clofentezine1
12179Cycloxydim0,5
1367Cyhexatin0,2
14207Cyprodinil3
15135Deltamethrin0,2
1682Dichlofluanid15
1783Dicloran7
1826Dicofol5
1987Dinocap0,5
20180Dithianon3
21105Dithiocarbamates5
2232Endosulfan1
23106Ethephon1
24149Ethoprophos0,02
25208Famoxadone2
26192Fenarimol0,3
27197Fenbuconazole1
28109Fenbutatin oxide5
29185Fenpropathrin5
30211Fludioxonil2
31165Flusilazole0,5
3241Folpet2
33194Haloxyfop0,05
34176Hexythiazox1
35206Imidacloprid1
36111Iprodione10
37199Kresoxim-methyl0,5
3849Malathion8
3951Methidathion1
4094Methomyl5
41209Methoxyfenozide1
42181Myclobutanil1
4359Parathion-methyl0,5
44182Fenconazole0,2
45120Permethrin2
46103Phosmet5
47136Procymidone5
48113Propargite7
49160Propiconazole0,5
50203Spinosad0,5
51189Tebuconazole2
52196Tebufenozide2
53162Tolylfluanid3
54133Triadimefon0,5
55168Triadimenol2
56213Trifloxystrobin3
57159Vinclozolin5
Quả dạng táo
1202,4 – D0,01
21Adrin and dieldrin0.05
3122Amitraze0.5
479Amitrole0,05
5144Btertanol2
670Bromopropylate2
772Carbendazim3
817Chlorpyrifos1
9156Cofentezine0,5
10146Cyhalothrin0,2
11118Cypermethrin2
12135Deltamethrin0,2
1322Diazinon0,3
14130Diflubenzuron5
15180Dithianon5
16105Dithiocarbamates5
1784Dodine5
1832Edosufan1
19184Ehofenprox1
20192Fenarimol0,3
21197Fenbuconazole0,1
22109Fenbutatin oxide5
23185Fenpropathrin5
24119Fenvalerate2
25152Fucythrinate0,5
26165Fusilazole0,2
27175Gufossinate – mamonium0,05
28194Haloxyfop0,05
29110Imazalil5
30111Irodione5
31199Kresoxim-methyl0,2
3249Malathion2
33138Metalaxyl1
3494Methomyl2
35209Methoxyfenozide2
36181Myclobutanyl0,5
37182Penaconazole0,2
38120Permethrin2
3960Phosalone2
40101Primicarb1
41189Tebuconazole0,5
42196Tebufenozide1
43190Teflubenzuron1
4465Thiabendazole3
45162Tolylfluanid5
46133Triadimefon0,5
47168Triadiamenol0,5
48143Triazophos0,2
4978Vamidothion1
50159Vinclozolin1
Táo
1177Abamectin0,02
22Azinphos – methyl2
37Captan25
48Carbaryl5
580Chinomethionat0,2
617Chlorpyrifos1
790Chlorpyrifos – methyl0,5
8157Cyfluthrin0,5
967Cyhexatin2
10207Cyprodinil0,05
1182Dichloluanid5
12130Diflubenzuron5
1327Dimethoate1
1487Dinocap0,2
1530Diphenylamine10
1684Dodine5
17106Ethephon5
1836Fenchlorphos0,7
19170Hexaconazole0,1
20176Hexythiazox0,5
21206Imidacloprid0,5
2248Lindane0,5
2349Malathion2
2451Methidathion0,5
25126Oxamyl2
26161Paclobutrazol0,5
2758Parathion0,05
2860Phosalone5
29103Phosmet10
3061Phosphamidon0,5
3186Pirimiphos – methyl2
32113Propargite3
33203Spinosad0,1
3475Propoxur3
35153Pyrazophos1
3665Thiabendazole10
3777Thiophanate – methyl5
38116Triforine2
1562 – phenylphenol25
2177Abamectin0,02
32Azinphos – methyl2
4178Bifenthrin0,5
57Captan25
68Carbaryl5
715Chlormequat3
817Chlorpyrifos0,5
967Cyhexatin2
10207Cyprodinil1
1182Dichloluanid5
12130Diflubenzuron1
1327Dimethoate1
1484Dodine5
1530Diphenylamine5
1635Ethoxyquin3
1737Fenitrothion0,5
18176Hexythiazox0,5
19206Imidacloprid1
2048Lindane0,5
2149Malathion0,5
2251Methidathion1
23103Phosmet10
2461Phosphamidon0,5
2586Pirimiphos – methyl2
26113Propargite5
2775Propoxur3
2865Thiabendazole10
2977Thiophanate – methyl5
Quả lựu
1202,4 D0,05
279Amitrole0,05
3156Clofentezine0,2
4207Cyprodinil2
5135Deltamethrin0,05
6105Dithiocarbamates7
7175Glufossinate – mamonium0,05
8181Myclobutanil2
9161Paclobutrazol0,05
10120Permethrin2
1160Phosalone2
12142Prochloraz0,05
13113Propargite4
14160Propiconazole1
Quả họ đào
1122Amitraz0,5
22Azinphos – methyl2
393Bioresmethrin2
47Captan10
581Chlorothanonil0,5
6118Cypermethrin1
722Diazinon1
882Dichloluanid2
926Dicofol5
1027Dimethoate2
11180Dithianon5
12105Dithiocarbamates1
1384Dodine2
1432Endosufan1
15106Ethephon10
16192Fenarimol1
17197Fenbuconazole1
18109Fenbutatin oxide10
1939Fenthion2
20119Fenvalerate2
21176Hexythiazox1
22111Iprodione10
2348Lindane0,5
2449Malathion6
2551Methidathion0,2
26181Myclobutanyl1
2759Parathion – methyl0,01
2861Phosphamidon0,2
2986Pirimiphos – methyl2
30136Procymidone10
3175Propoxur3
3277Thiophanate – methyl10
33116Triforine2
34159Vinclozolin5
Mận (bao gồm cả mận khô)
12Azinphos – methyl2
2144Bitertanol2
370Bromopropylate2
48Carbaryl10
5118Cypermethrin1
622Diazinon1
783Dichloran10
826Dicofol1
9130Diflubenzuron1
1027Dimethoate0,5
11105Dithiocarbamates1
1232Endosufan1
13109Fenbutatin oxide3
14176Hexythiazox0,2
1548Lindane0,5
1649Malathion6
1751Methidathion0,2
18181Myclobutanyl0,2
1959Parathion – methyl0,01
2061Phosphamidon0,2
21101Pirimicarb0,5
2286Pirimiphos – methyl2
23113Propargite7
2475Propoxur3
25190Teflubenzuron0,1
2677Thiophanate – methyl2
27116Triforine2
Quả mơ
1144Bitertanol1
28Carbaryl10
3165Flusilazole0,5
4181Myclobutanyl0,2
558Parathion1
6103Phosmet5
7113Propargite7
Quả chanh và chanh lá cam
1178Bifenthrin0,05
251Methidathion2
358Parathion0,5
Dâu tây và một số loại quả nhỏ khác
1202,4 – D0,1
2118Cypermethrin0,5
3119Fenvalerate1
4175Glufossinate – mamonium0,1
Quả mâm xôi, dâu rừng
1202,4 – D0,1
28Carbaryl10
317Chlorpyrifos0,2
422Diazinon0,2
582Dichloluanid15
6110Imazalil2
7111Iprodione30
849Malathion8
9138Metalaxyl0,2
1059Parathion – methyl0,01
11120Permethrin1
12101Pirimicarb0,5
1386Pirimiphos – methyl1
14136Procymidone10
1575Propoxur3
1677Thiophanate – methyl5
17133Triadimefon1
18168Triadiamenol0,5
19159Vinclozolin5
Quả dâu tằm
180Chinomethionat0,1
282Dichloluanid7
359Parathion – methyl0,01
4120Permethrin2
586Pirimiphos – methyl1
6160Propiconazole3
777Thiophanate – methyl5
8116Triforine1
9159Vinclozolin5
Nho
1117Aldicarb0,2
2129Azocyclotin0,2
3155Benalaxyl1
470Bromopropylate2
58Carbaryl5
680Chinomethionat0,1
781Chlorothanonil0,5
817Chlorpyrifos1
990Chlorpyrifos – methyl0,2
10156Clofentezine1
11179Cycloxydim0,5
1267Cyhexatin0,2
13135Deltamethrin0,05
1482Dichloluanid15
1583Dichloran10
1626Dicofol5
1727Dimethoate1
18180Dithianon3
19105Dithiocarbamates5
2084Dodine5
21149Ethoprophos0,02
2285Fenamiphos0,1
23192Fenarimol0,3
24197Fenbuconazole1
25109Fenbutatin oxide5
2637Fenitrothion0,5
27185Fenpropathrin5
28152Flucythrinate1
29165Flusilazole0,5
3041Folpet2
31170Hexaconazole0,1
32176Hexythiazox1
33111Iprodione10
3448Lindane0,5
3549Malathion8
36138Metalaxyl1
3751Methidathion1
3894Methomyl5
3953Mevinphos0,5
40181Myclobutanyl1
41120Permethrin2
42103Phosmet10
43136Procymidome5
44113Propargite10
45160Propiconazole0,5
4677Thiophanate – methyl10
47133Triadimefon0,5
48168Triadiamenol2
4978Vamidothion0,5
50159Vinclozolin5
Dâu tây
1129Azocyclotin0,5
2178Bifenthrin1
347Bromide ion30
470Bromopropylate2
57Captan20
68Carbaryl7
780Chinomethionat0,2
8156Clofentezine2
9179Cycloxydim0,5
1067Cyhexatin0,5
11135Deltamethrin0,05
1222Diazinon0,1
1382Dichloluanid10
1483Dichloran10
1527Dimethoate1
1684Dodine5
17149Ethoprophos0,02
18192Fenarimol1
19109Fenbutatin oxide10
2037Fenitrothion0,5
2141Folpet20
22176Hexythiazox0,5
23110Imazalil2
24111Iprodione10
2548Lindane3
2649Malathion1
2753Mevinphos1
28182Penconazole0,1
29120Permethrin1
3061Phosphamidon0,2
31101Pirimicarb0,5
3286Pirimiphos – methyl1
33136Procymidone10
34148Propamocarb0,1
35113Propargite7
3675Propoxur3
37153Pyrazophos0,2
3865Thiabendazole3
3977Thiophanate – methyl5
40162Tolylfluanid3
41133Triadimefon0,1
42168Triadiamenol0,1
43143Triazophos0,05
44116Triforine1
45159Vinclozolin10
Quả chà là
190Chlorpyrifos – methyl0,05
Quả sung
147Bromide ion250
2106Ethephon10
3112Propargite2
4135Deltamethrin0,01
Quả ô liu
18Carbaryl30
2135Deltamethrin1
327Dimethoate0,5
439Fenthion1
5199Kresoxim-methyl0,2
651Methidathion1
757Paraquat1
858Parathion0,5
9120Permethrin1
1086Pirimiphos – methyl5
Hồng Nhật Bản
180Chinomethionat0,05
2110Imazalil2
Quả cà chua
195Acephate0,5
2122Amitraz0,5
3163Anilazine10
42Azinphos – methyl12
5155Benalaxyl0,5
647Bromide ion75
7173Buproferin1
87Captan15
98Carbaryl5
1096Carbofuran0,1
1181Chlorothanonil5
1217Chlorpyrifos0,5
1390Chlorpyrifos – mehyl0,5
14157Cyfluthrin0,5
1567Cyhexatin2
16118Cypermethrin0,5
17169Cyromazine0,5
18135Deltamethrin0,02
1922Diazinon0,5
2082Dichloluanid2
2183Dichloran0,5
2226Dicofol1
23130Diflubenzuron1
2427Dimethoate1
25105Dithiocarbamates0,5
26149Ethoprophos0,02
2785Fenamiphos0,2
28109Fenbutatin oxide0,1
2937Fenitrothion0,5
30185Fenpropathrin1
31119Fenvalerate1
32152Flucythrinate0,2
33176Hexythiazox0,1
34111Iprodione5
3548Lindane2
3649Malathion3
37138Metalaxyl0,5
38100Methamidophos0,01
3951Methidathion0,1
4094Methomyl1
4153Mevinphos0,2
42181Myclobutanyl0,3
43126Oxamyl2
44182Penconazole0,2
45120Permethrin1
4661Phosphamidon0,1
47101Pirimicarb1
4886Pirimiphos – methyl1
49136Procymidone5
50171Profenofos2
51148Propamocarb1
52113Propargite2
5375Propoxur0,05
5464Quintozene0,1
55189Tebuconazole0,2
5677Thiophanate – methyl5
57162Tolylfluanid2
58168Triadiamenol0,5
59133Triadimefon0,2
60116Triforine0,5
61159Vinclozolin3
147Bromide ion75
272Carbendazim0,5
380Chinomethionat0,1
4138Metalaxyl0,2
5142Prochloraz5
6196Tebufenozide1
765Thiabendazole15
Chuối
1144Bitertanol0,5
2174Cadusafos0,01
38Carbaryl5
472Carbendazim1
596Carbofuran0,1
681Chlorothanonil0,01
717Chlorpyrifos2
8135Deltamethrin0,05
927Dimethoate1
10105Dithiocarbamates2
11149Ethoprophos0,02
1285Fenamiphos0,05
13192Fenarimol0,2
14197Fenbuconazole0,05
15109Fenbutatin oxide10
16165Flusilazole0,1
17188Fenpropimorph2
18202Fipronil0,005
19175Glufossinate – mamonium0,2
20194Haloxyfop0,05
21170Hexaconazole0,1
22110Imazalil2
23206Imidacloprid0,05
24181Myclobutanil2
25126Oxamyl0,2
26142Prochloraz5
27160Propiconazole0,1
28189Tebuconazole0,05
29167Terbufos0,05
3065Thiabendazole5
31168Triadiamenol0,2
Quả Kivi
18Carbaryl10
217Chlorpyrifos2
3135Deltamethrin0,05
422Diazinon0,2
585Fenamiphos0,05
6119Fenvalerate5
7175Glufossinate – mamonium0,05
8158Glyphosate0,1
9111Iprodione5
10127Phenothrin2
11142Prochloraz2
12196Tebufenozide0,5
13159Vinclozolin10
Quả xoài
172Carbendazim2
227Dimethoate1
3105Dithiocarbamates2
4206Imidacloprid0,2
5142Prochloraz2
6160Propiconazole0,05
765Thiabendazole5
8133Triadimefon0,05
9168Triadiamenol0,05
Đu đủ
180Chinomethionat5
2105Dithiocarbamates5
3142Prochloraz1
465Thiabendazole10
Quả lạc tiên
157Paraquat0,2
Quả dứa
172Carbendazim5
2135Deltamethrin0,01
322Diazinon0,1
474Disulfoton0,1
532Endosufan2
6106Ethephon2
7149Ethoprophos0,02
885Fenamiphos0,05
943Heptachlor0,01
1051Methidathion0,05
1194Methomyl0,2
12126Oxamyl1
13133Triadimefon2
14168Triadiamenol1
Rau (trừ một số loại rau cụ thể)
12Azinphos – methyl0,5
231Diquat0,05
374Disulfoton0,5
432Endosufan2
557Paraquat0,05
Rau củ
11Aldrin and dieldrin0,05
Rau củ trừ củ rau thì là
1135Deltamethrin0,1
Tỏi
1105Dithiocarbamates0,5
Tỏi tây
1179Cycloxydim0,2
2118Cypermethrin0,5
3105Dithiocarbamates0,5
437Fenitrothion0,2
558Parathion0,05
6120Permethrin0,5
7101Pirimicarb0,5
875Propoxur1
Hành
1117Aldicarb0,1
2155Benalaxyl0,2
3172Bentazone0,1
472Carbendazim2
596Carbofuran0,1
681Chlorothanonil0,5
717Chlorpyrifos0,05
8118Cypermethrin0,1
922Diazinon0,05
1082Dichloluanid0,1
1183Dichloran10
1227Dimethoate0,2
13105Dithiocarbamates0,5
1432Endosufan0,2
15149Ethoprophos0,02
1637Fenitrothion0,05
17175Glufossinate – mamonium0,05
18111Iprodione0,2
19102Maleic hydrazide15
20138Metalaxyl2
2151Methidathion0,1
2294Methomyl0,2
2354Monocrotophos0,1
24126Oxamyl0,05
25101Pirimicarb0,5
26136Procymidone0,2
2775Propoxur0,05
28167Terbufos0,05
29143Triazophos0,05
30159Vinclozolin1
Hành hoa
122Diazinon1
2105Dithiocarbamates10
3120Permethrin0,5
4133Triadimefon0,05
5168Triadiamenol0,05
Rau họ bắp cải
195Acephate2
247Bromide ion100
38Carbaryl5
414Chlorfenvinphos0,05
581Chlorothanonil1
617Chlorpyrifos0,05
790Chlorpyrifos – methyl0,1
8179Cycloxydim2
9146Cyhalothrin0,2
10118Cypermethrin1
11135Deltamethrin0,2
1222Diazinon2
13103Diflubenzuron1
1427Dimethoate2
15105Dithiocarbamates5
16149Ethoprophos0,02
1785Fenamiphos0,05
1837Fenitrothion0,5
19119Fenvalerate3
20152Flucythrinate0,5
2148Lindane0,05
2249Malathion8
23138Metalaxyl0,5
24100Methamidophos0,5
2551Methidathion0,1
26132Methiocarb0,2
2794Methomyl5
2853Mevinphos1
2959Parathion – methyl0,2
30120Permethrin5
3161Phosphamidon0,2
32101Pirimicarb1
3386Pirimiphos – methyl2
34171Profenofos1
35148Propamocarb0,1
3664Quintozene0,02
37190Teflubenzuron0,2
38167Terbufos0,05
39143Triazophos0,1
40159Vinclozolin1
Cải xanh, cải hoa
195Acephate2
22Azinphos – methyl1
347Bromide ion30
481Chlorothanonil5
517Chlorpyrifos2
622Diazinon0,5
732Endosulfan0,5
885Fenamiphos0,05
9119Fenvalerate2
10211Fludioxonil0,7
11152Flucythrinate0,2
12206Imidacloprid0,5
13111Iprodione25
1449Malathion5
15138Metalaxyl0,5
16132Methiocarb0,2
1753Mevinphos1
1859Parathion – methyl0,2
19120Permethrin2
2061Phosphamidon0,2
21101Pirimicarb1
2264Quintozene0,05
23196Tebufenozide0,5
24167Terbufos0,05
Cải Bruxen
1117Aldicarb0,1
272Carbendazim0,5
314Chlorfenvinphos0,05
481Chlorothanonil5
5130Diflubenzuron1
627Dimethoate0,2
785Fenamiphos0,05
8119Fenvalerate2
9206Imidacloprid0,5
1048Lindane0,05
11138Metalaxyl0,2
12100Methamidophos1
13132Methiocarb0,2
1453Mevinphos1
15120Permethrin1
1661Phosphamidon0,2
17101Pirimicarb1
1886Pirimiphos – methyl2
19171Profenofos0,5
20148Propamocarb1
21153Pyrazophos0,1
22190Teflubenzuron0,5
23143Triazophos0,1
24116Triforine0,2
Cải xa voa
127Dimethoate0,05
248Lindane0,5
3120Permethrin5
475Propoxur0,5
Súp lơ
195Acephate2
214Chlorfenvinphos0,1
381Chlorothanonil1
417Chlorpyrifos0,05
527Dimehtoate2
632Endosulfan0,5
785Fenamiphos0,05
837Fenitrothion0,1
9119Fenvalerate2
10206Imidacloprid0,5
1148Lindane0,5
1249Malathion0,5
13138Metalaxyl0,5
14100Methamidophos0,5
15132Methiocarb0,2
1694Methomyl2
1753Mevinphos1
18120Permethrin0,5
19101Pirimicarb1
2086Pirimiphos – methyl2
21171Profenofos0,5
22148Propamocarb0,2
23143Triazophos0,1
24159Vinclozolin1
Su hào
122Diazinon0,2
248Lindane1
349Malathion0,5
4120Permethrin0,1
5101Pirimicarb0,5
675Propoxur0,2
Loại quả bầu bí
11Aldrin and dieldrin0,1
2135Deltamethrin0,2
387Dinocap0,05
433Endrin0,05
5203Spinosad0,2
6133Triadimefon0,1
7168Triadiamenol2
8116Triforine0,5
Dưa, trừ dưa hấu
12Azinphos – methyl0,2
2129Azocyclotin0,5
3155Benalaxyl0,1
470Bromopropylate0,5
58Carbaryl3
672Carbendazim2
780Chinomethionat0,1
881Chlorothanonil2
9169Cyromazine0,2
1067Cyhexatin0,5
11169Cyromazine0,2
12135Deltamethrin0,01
1326Dicofol0,2
14105Dithiocarbamates0,5
1532Endosulfan0,5
16149Ethoprophos0,02
1785Fenamiphos0,05
18192Fenarimol0,05
19197Fenbuconazole0,2
20119Fenvalerate0,2
2141Folpet3
22130Imazalil2
23206Imidacloprid0,2
24138Metalaxyl0,2
2594Methomyl0,2
26126Oxamyl2
27182Penconazole0,1
28120Permethrin0,1
29153Pyrazophos0,1
30159Vinclozolin1
Dưa chuột
1177Abamectin0,01
2122Amitraz0,5
32Azinphos – methyl0,2
4129Azocyclotin0,5
5155Benalaxyl0,05
6144Bitertanol0,5
747Bromide ion100
870Bromopropylate0,5
9173Buproferin1
107Captan3
118Carbaryl3
1272Carbendazim0,5
1380Chinomethionat0,1
1481Chlorothanonil5
15156Clofentezine1
1667Cyhexatin0,5
17118Cypermethrin0,2
18169Cyromazine0,2
1922Diazinon0,1
2082Dichloluanid5
2126Dicofol0,5
22105Dithiocarbamates2
2332Endosulfan0,5
24149Ethoprophos0,02
25208Famoxadone0,2
26197Fenbuconazole0,2
27109Fenbutatin oxide0,5
2837Fenitrothion0,05
29119Fenvalerate0,2
3041Folpet2
31176Hexythiazox0,1
32110Imazalil0,5
33206Imadacloprid1
34111Iprodione2
35199Kresoxim-methyl0,05
3649Malathion0,2
37138Metalaxyl0,5
38100Methamidophos1
3951Methidathion1
40132Methiocarb0,05
4194Methomyl0,2
42147Methoprene0,2
4354Monocrotophos0,2
44126Oxamyl2
45182Penconazole0,1
46120Permethrin0,5
4761Phosphamidon0,1
48101Pirimicarb1
4986Pirimiphos – methyl1
50136Procymidone2
51148Propamocarb2
52113Propargite0,5
5375Propoxur0,1
54153Pyrazophos0,1
55189Tebuconazole0,2
56162Tolylfluanid1
57159Vinclozolin1
Dưa chuột bao tử
1129Azocyclotin1
272Carbendazim2
380Chinomethionat0,1
467Cyhexatin1
5149Ethoprophos0,02
6185Fenpropathrin0,2
7138Metalaxyl0,5
8120Permethrin0,5
9101Pirimicarb1
10136Procymidone2
11162Tolylfluanid2
12159Vinclozolin1
Bí ngô
18Carbaryl3
2105Dithiocarbamates0,2
Quả bí
1177Abamectin0,01
247Bromide ion200
370Bromopropylate0,5
48Carbaryl3
572Carbendazim0,5
681Chlorothanonil5
722Diazinon0,05
826Dicofol1
9105Dithiocarbamates1
1032Endosulfan0,5
11208Famoxadone0,2
12197Fenbuconazole0,05
13206Imidacloprid1
14119Fenvalerate0,5
15138Metalaxyl0,2
1694Methomyl0,2
17126Oxamyl2
18120Permethrin0,5
19189Tebuconazole0,02
Rau quả khác trừ bầu bí
1135Deltamethrin0,2
Hạt tiêu
1142Prochloraz10
Quả ớt
1562 – phenylphenol1
2129Azocyclotin0,5
3155Benalaxyl0,05
447Bromide ion20
58Carbaryl5
681Chlorothanonil7
717Chlorpyrifos0,5
890Chlorpyrifos – methyl0,5
9157Cyfluthrin0,2
1067Cyhexatin0,5
11118Cypermethrin0,5
12169Cyromazine1
1322Diazinon0,05
1482Dichloluanid2
1526Dicofol1
1627Dimethoate1
1787Dinocap0,2
18105Dithiocarbamates1
19149Ethoprophos0,02
20192Fenarimol0,5
2137Fenitrothion0,1
22185Fenpropathrin1
23119Fenvalerate0,5
2449Malathion0,1
25138Metalaxyl1
26100Methamidophos2
2794Methomyl0,7
28209Methoxyfenozide2
2954Monocrotophos0,2
30126Oxamyl2
31120Permethrin1
3261Phosphamidon0,2
3362Piperonyl butoxide2
34101Pirimicarb2
3586Pirimiphos – methyl1
36136Procymidone5
37171Profenofos5
38148Propamocarb1
3963Pyrethrins0,05
4064Quintozene0,01
41203Spinosad0,3
42189Tebuconazole0,5
43196Tenbufenozide1
44133Triadimefon0,1
45168Triadiamenol0,1
46159Vinclozolin3
Mướp tây
18Carbaryl10
247Bromide ion200
Cà pháo
1129Azocyclotin0,1
28Carbaryl1
372Carbendazim0,5
496Carbofuran0,1
517Chlorpyrifos0,2
690Chlorpyrifos – methyl0,1
767Cyhexatin0,1
8118Cypermethrin0,2
9207Cyprodinil0,2
1082Dichloluanid1
1137Fenitrothion0,1
12185Fenpropathrin0,2
13206Imidacloprid0,2
1449Malathion0,5
1594Methomyl0,2
1654Monocrotophos0,2
17120Permethrin1
18101Pirimicarb1
Ngô bao tử
1202,4 D0,05
28Carbaryl0,1
396Carbofuran0,1
481Chlorothanonil2
581Chlorothalonil0,01
6118Cypermethrin0,05
7135Deltamethrin0,02
898Dialifos0,02
922Diazinon0,02
1074Disulfoton0,02
11105Dithiocarbamates0,1
12119Fenvalerate0,01
13152Flucythrinate0,05
14158Glyphosate0,1
15206Imidacloprid0,02
1648Lindane0,01
1749Malathion0,02
18132Methiocarb0,05
1994Methomyl2
20120Permethrin0,1
21103Phosmet0,05
22101Pirimicarb0,05
23203Spinosad0,01
24167Terbufos0,01
Nấm
117Chlorpyrifos0,05
290Chlorpyrifos – methyl0,01
3118Cypermethrin0,05
4169Cyromazine5
5135Deltamethrin0,05
625Dichlorvos0,5
7130Diflubenzuron0,3
8147Methoprene0,2
9120Permethrin0,1
1086Pirimiphos – methyl5
11142Prochloraz2
1265Thiabendazole60
1377Thiophanate – methyl1
Cải xoăn
117Chlorpyrifos1
2118Cypermethrin1
322Diazinon0,05
427Dimethoate0,5
5105Dithiocarbamates15
632Endosufan1
7119Fenvalerate10
849Malathion3
994Methomyl5
10120Permethrin5
Rau diếp
1177Abamectin0,05
295Acephate5
31Aldrin and Dieldrin0,05
447Bromide ion100
517Chlorpyrifos0,1
690Chlorpyrifos – mehyl0,1
7179Cycloxydim0,2
8118Cypermethrin2
9169Cyromazine5
1022Diazinon0,5
1182Dichloluanid10
1283Dichloran10
1327Dimethoate2
14105Dithiocarbamates10
1532Endosufan1
16149Ethoprophos0,02
1737Fenitrothion0,5
18119Fenvalerate2
19111Iprodione25
2048Lindane2
2149Malathion8
22138Metalaxyl2
23100Methamidophos1
24132Methiocarb0,2
2594Methomyl5
2659Parathion – methyl0,5
27120Permethrin2
2861Phosphamidon0,1
29101Pirimicarb1
3086Pirimiphos – methyl5
31136Procymidone5
32148Propamocarb10
3375Propoxur0,5
3464Quintozene3
3577Thiophanate – methyl5
36191Tolclofos – methyl2
37162Tolylfluanid1
38159Vinclozolin5
Khoai tây
1202,4 – D0,2
2177Abamectin0,01
395Acephate0,5
4117Aldicarb0,5
52Azinphos – methyl0,05
6155Benalaxyl0,02
7137Bendiocarb0,05
8172Bentazone0,1
9178Bifenthrin0,05
10174Cadusafos0,02
117Captan0,05
128Carbaryl0,2
1372Carbendazim3
1496Carbofuran0,1
1581Chlorothanonil0,2
1617Chlorpyrifos0,05
17187Clethodim0,5
18179Cycloxydim2
19146Cyhalothrin0,02
20135Deltamethrin0,01
2122Diazinon0,01
2282Dichloluanid0,1
23151Dimethipin0,05
2427Dimethoate0,05
2531Diquat0,05
2674Disulfoton0,5
27105Dithiocarbamates0,2
2832Endosufan0,2
29184Ethofenprox0,01
30149Ethoprophos0,02
31208Famoxadone0,02
3285Fenamiphos0,2
3337Fenitrothion0,05
3440Fentin0,1
35202Fipronil0,02
36211Fludioxonil0,02
37152Flucythrinate0,05
3841Folpet0,02
39175Glufossinate – mamonium0,5
40110Imazalil5
4148Lindane0,05
42102Maleic hydrazide50
43138Metalaxyl0,05
44100Methamidophos0,05
4551Methidathion0,02
4694Methomyl0,1
4754Monocrotophos0,05
48126Oxamyl0,1
4957Paraquat0,2
5058Parathion0,05
5159Parathion – methyl0,05
52120Permethrin0,05
53112Phorate0,2
54103Phosmet0,05
55101Pirimicarb0,05
5686Pirimiphos – methyl0,05
57171Profenofos0,05
58113Propargite0,1
5975Propoxur0,02
60203Spinosad0,01
6164Quintozene0,2
62190Teflubenzuron0,05
63115Tecnazene20
6465Thiabendazole15
65191Tolclofos – methyl0,2
66143Triazophos0,05
67159Vinclozolin0,1
Khoai sọ
172Carbendazim0,1
Rau ăn lá
11Aldrin and dieldrin0,05
247Bromide ion1000
38Carbaryl10
4135Deltamethrin0,5
559Parathion – methyl2
6101Pirimicarb1
Các loại rau họ đậu
11Aldrin and dieldrin0,05
2129Azocyclotin0,2
3172Bentazone0,2
4144Bitertanol0,5
547Bromide ion500
670Bromopropylate3
78Carbaryl5
872Carbendazim2
981Chlorothanonil5
1017Chlorpyrifos0,2
1190Chlorpyrifos – mehyl0,1
12179Cycloxydim2
1367Cyhexatin0,2
14118Cypermethrin0,5
15135Deltamethrin0,1
1622Diazinon0,2
1782Dichloluanid2
1826Dicofol2
1927Dimethoate0,5
2032Endosufan0,5
21149Ethoprophos0,02
2237Fenitrothion0,5
23119Fenvalerate1
24175Glufossinate – mamonium0,5
25158Glyphosate0,2
2643Heptachlor0,02
27176Hexythiazox0,5
28111Iprodione2
2948Lindane0,1
3049Malathion2
31138Metalaxyl0,05
3251Methidathion0,1
3394Methomyl5
3453Mevinphos0,1
3554Monocrotophos0,2
36126Oxamyl0,2
3759Parathion – methyl1
38120Permethrin1
39112Phorate0,1
40103Phosmet0,2
4161Phosphamidon0,2
42101Pirimicarb1
4386Pirimiphos – methyl0,5
44136Procymidone1
45171Profenofos0,1
46113Propargite20
4775Propoxur1
4864Quintozene0,01
49133Triadimefon0,05
50168Triadiamenol0,1
51143Triazophos0,2
52159Vinclozolin2
Cà rốt
18Carbaryl0,5
296Carbofuran0,5
314Chlorfenvinphos0,4
481Chlorothanonil1
517Chlorpyrifos0,1
6179Cycloxydim0,5
721DDT0,2
8135Deltamethrin0,02
922Diazinon0,5
1083Dichloran15
1127Dimethoate1
12105Dithiocarbamates1
1332Endosufan0,2
1485Fenamiphos0,2
15211Fludioxonil0,7
16175Glufossinate – mamonium0,05
17111Iprodione10
1848Lindane0,2
19138Metalaxyl0,05
20126Oxamyl0,1
2159Parathion – methyl1
22120Permethrin0,1
2361Phosphamidon0,2
2486Pirimiphos – methyl1
2575Propoxur0,05
26153Pyrazophos0,2
2777Thiophanate – methyl5
28143Triazophos0,5
Các loại đậu hạt khô
1117Aldicarb0,1
2172Bentazone1
38Carbaryl1
472Carbendazim2
581Chlorothalonil0,2
6187Clethodim2
781Chlorothanonil0,2
8179Cycloxydim2
9135Deltamethrin1
1026Dicofol0,1
1131Diquat0,2
1274Disulfoton0,2
13152Flucythrinate0,05
14175Glufossinate – mamonium3
15158Glyphosate5
16111Iprodione0,1
1748Lindane1
1849Malathion2
1951Methidathion0,1
2094Methomyl0,05
2159Parathion – methyl0,05
22120Permethrin0,1
23103Phosmet0,02
24113Propargite0,2
2564Quintozene0,2
26133Triadimefon0,05
27168Triadiamenol0,05
Đậu tương khô
1202,4 D0,01
2177Abamectin0,02
395Acephate0,3
4117Aldicarb0,02
52Azinphos – methyl0,05
6172Bentazone0,05
78Carbaryl0,2
872Carbendazim0,2
996Carbofuran0,2
1017Chlorpyrifos0,1
11187Clethodim10
12179Cycloxydim2
13118Cypermethrin0,05
14130Diflubenzuron0,1
1531Diquat0,2
1632Endosulfan1
17149Ethoprophos0,02
1885Fenamiphos0,05
1937Fenitrothion0,1
20119Fenvalerate0,1
21211Fludioxonil0,01
22175Glufossinate – mamonium2
23158Glyphosate20
24138Metalaxyl0,05
25100Methamidophos0,1
2694Methomyl0,2
27126Oxamyl0,1
2857Paraquat0,1
2958Parathion0,05
30120Permethrin0,05
31112Phorate0,05
32171Profenofos0,05
3364Quintozene0,01
34203Spinosad0,01
35167Terbufos0,05
36143Triazophos0,05
Rau thân củ
11Aldrin and dieldrin0,1
2118Cypermethrin0,05
3135Deltamethrin0,01
4119Fenvalerate0,05
549Malathion0,5
6126Oxamyl0,1
7120Permethrin0,5
861Phosphamidon0,2
9159Vinclozolin5
Các loại củ cải trừ củ cải đường
147Bromide ion200
28Carbaryl2
372Carbendazim0,1
490Chlorpyrifos – methyl0,1
522Diazinon0,1
627Imethoate0,5
7149Ethoprophos0,02
837Fenitrothion0,2
948Lindane1
1049Malathion3
1151Methidathion0,05
1259Parathion – methyl0,05
13120Permethrin0,1
14101Pirimicarb0,05
15148Propamocarb5
16191Tolclofos – methyl0,1
Khoai lang
1117Aldicarb0,1
232Endosulfan0,2
372Carbendazim1
485Fenamiphos0,1
5103Phosmet10
6117Aldicarb0,1
7149Ethoprophos0,02
Củ cải đường
195Acephate0,1
2117Aldicarb0,05
3137Bendiocarb0,05
48Carbaryl0,1
572Carbendazim0,1
696Carbofuran0,1
781Chlorothanonil0,2
817Chlorpyrifos0,05
9179Cycloxydim0,2
1022Diazinon0,2
1127Dimethoate0,2
1274Disulfoton0,2
13105Dithiocarbamates0,5
1432Endosufan0,1
15149Ethoprophos0,02
1685Fenamiphos0,05
1740Fentin0,2
18152Flucythrinate0,05
19165Flusilazole0,01
20175Glufossinate – mamonium0,05
21111Iprodione0,1
2248Lindane0,1
23138Metalaxyl0,05
24100Methamidophos0,05
2551Methidathion0,05
26132Methiocarb0,05
2794Methomyl0,1
2854Monocrotophos0,05
2959Parathion – methyl0,05
30120Permethrin0,05
31112Phorate0,05
32101Pirimicarb0,05
33171Profenofos0,05
34148Propamocarb0,2
35160Propiconazole0,05
36167Terbufos0,1
37133Triadimefon0,1
38168Triadiamenol0,1
39143Triazophos0,05
4078Vamidothion0,5
Giá đậu tương
127Dimethoate0,5
2111Iprodione1
365Thiabendazole0,05
4159Vinclozolin2
Actisô
195Acephate0,3
290Chlorpyrifos – mehyl0,1
3135Deltamethrin0,05
427Dimethoate0,05
5192Fenarimol0,1
6152Flucythrinate0,5
7100Methamidophos0,2
851Methidathion0,05
9132Methiocarb0,05
1059Parathion – methyl2
11168Triadiamenol1
Măng tây
18Carbaryl15
272Carbendazim0,1
327Dimethoate0,05
474Disulfoton0,02
5105Dithiocarbamates0,1
6175Glufossinate – mamonium0,05
749Malathion1
8138Metalaxyl0,05
994Methomyl2
10120Permethrin1
Cần tây
1163Anilazine10
247Bromide ion300
372Carbendazim2
481Chlorothanonil10
517Chlorpyrifos0,05
6169Cyromazine5
727Dimethoate1
832Endosufan2
9119Fenvalerate2
1049Malathion1
11100Methamidophos1
1294Methomyl2
13209Methoxyfenozide15
14126Oxamyl5
1559Parathion – methyl5
16120Permethrin2
17101Pirimicarb1
18148Propamocarb0,2
19203Spinosad2
2077Thiophanate – methyl20
Các loại ngũ cốc
11Aldrin and dieldrin0,02
247Bromide ion50
380Chinomethionat0,1
421DDT0,1
5135Deltamethrin2
625Dichlorvos5
774Disulfoton0,2
837Fenitrothion10
9119Fenvalerate2
10211Fludioxonil0,05
1143Heptachlor0,02
1246Hydrogen phosphide0,1
13206Imidacloprid0,05
1448Lindane0,5
1549Malathion8
16138Metalaxyl0,05
17132Methiocarb0,05
18147Methoprene5
19120Permethrin2
2061Phosphamidon0,1
2162Piperonyl butoxide30
2286Pirimiphos – methyl7
2363Pyrethrins3
24142Prochloraz2
25203Spinosad1
2677Thiophanate – methyl0,1
27143Triazophos0,05
28116Triforine0,1
2978Vamidothion0,2
Lúa mạch
1117Aldicarb0,02
2163Anilazine0,2
3172Bentazone0,1
4178Bifenthrin0,05
5144Bitertanol0,05
672Carbendazim5
715Chlormequat2
881Chlorothanonil0,1
9118Cypermethrin0,5
1082Dichloluanid0,1
1131Diquat5
1274Disulfoton0,2
13105Dithiocarbamates1
14106Ethephon1
15208Famoxadone0,2
16197Fenbuconazole0,2
17188Fenpropimorth0,5
18202Fipronil0,002
19152Flucythrinate0,5
20165Flusilazole0,1
21158Glyphosate20
22111Iprodione2
23199Kresoxim-methyl0,1
2448Lindane0,01
2594Methomyl2
26101Pirimicarb0,05
27142Prochloraz0,5
28160Propiconazole0,05
29153Pyrazophos0,05
3064Quintozene0,01
31189Tebuconazole0,2
32167Terbufos0,01
33133Triadimefon0,5
34168Triadiamenol0,5
35213Trifloxystrobin0,5
Ngô
1202,4 – D0,05
2177Abamectin0,05
3117Aldicarb0,05
4137Bendiocarb0,05
5172Bentazone0,2
6178Bifenthrin0,05
79Carbon disulphide0,1
8145Carbosulfan0,05
912Chlordane0,02
1017Chlorpyrifos0,05
11157Cyfluthrin0,05
12118Cypermethrin0,05
1322Diazinon0,02
1431Diquat0,05
1574Disulfoton0,02
1632Endosulfan0,1
17149Ethoprophos0,02
18202Fipronil0,01
19175Glufossinate – mamonium0,1
20158Glyphosate1
2148Lindane0,01
2251Methidathion0,1
2394Methomyl0,02
2454Monocrotophos0,05
25126Oxamyl0,05
2657Paraquat0,1
2758Parathion0,1
28112Phorate0,05
29103Phosmet0,05
30113Propargite0,1
3164Quintozene0,01
32167Terbufos0,01
Yến mạch
1172Bentazone0,1
2144Bitertanol0,1
38Carbaryl5
496Carbofuran0,1
512Chlordane0,02
615Chlormequat10
782Dichloluanid0,1
831Diquat2
974Disulfoton0,02
10188Fenpropimorth0,02
11202Fipronil0,002
12152Flucythrinate0,2
13158Glyphosate20
1448Lindane0,01
1594Methomyl0,02
16101Pirimicarb0,05
17142Prochloraz0,5
18160Propiconazole0,05
19189Tebuconazole0,05
20133Triadimefon0,1
21168Triadiamenol0,2
Gạo
1202,4 – D0,1
2172Bentazone0,1
38Carbaryl1
417Chlorpyrifos0,1
590Chlorpyrifos – methyl0,1
631Diquat10
774Disulfoton1
832Endosufan0,1
940Fentin0,1
10158Glyphosate0,1
1157Paraquat10
Lúa mạch đen
1202,4 – D2
2172Bentazone0,1
3144Bitertanol0,05
48Carbaryl5
512Chlordane0,02
615Chlormequat3
782Dichloluanid0,1
8106Ethephon1
9197Fenbuconazole0,1
10165Flusilazole0,1
11142Prochloraz0,5
12160Propiconazole0,05
13189Tebuconazole0,05
14133Triadimefon0,1
15168Triadiamenol0,2
Lúa miến
1202,4 – D0,05
2117Aldicarb0,1
3172Bentazone0,1
496Carbofuran0,1
5145Carbosulfan0,02
612Chlordane0,02
717Chlorpyrifos0,5
890Chlorpyrifos – methyl10
931Diquat2
10158Glyphosate20
1151Methidathion0,2
1294Methomyl0,02
1357Paraquat0,5
1458Parathion5
15112Phorate0,05
Lúa mì
1202,4 – D2
2117Aldicarb0,02
3172Bentazone0,1
4178Bifenthrin0,5
593Bioresmethrin1
6144Bitertanol0,05
78Carbaryl2
896Carbofuran0,1
912Chlordane0,02
1015Chlormequat3
1117Chlorpyrifos0,5
1290Chlorpyrifos – methyl10
13118Cypermethrin0,2
14207Cyprodinil0,5
1582Dichloluanid0,1
1627Dimethoate0,05
1774Disulfoton0,2
1831Diquat2
19105Dithiocarbamates1
20106Ethephon1
21208Famoxadone0,1
22197Fenbuconazole0,1
23152Flucythrinate0,2
24165Flusilazole0,1
25158Glyphosate5
26170Hexaconazole0,1
27110Imazalil0,01
28199Kresoxim-methyl0,05
2948Lindane0,01
3094Methomyl2
3154Monocrotophos0,02
32112Phorate0,05
33101Pirimicarb0,05
34160Propiconazole0,05
35153Pyrazophos0,05
36167Terbufos0,01
37133Triadimefon0,1
38168Triadiamenol0,2
Bỏng ngô
1167Terbufos0,01
Cây mía
1202,4 – D0,05
2117Aldicarb0,1
32Azinphos – methyl0,2
496Carbofuran0,1
5149Ethoprophos0,02
654Monocrotophos0,02
7126Oxamyl0,05
8160Propiconazol0,05
9196Tebufenozide1
Quả hạnh
1177Abamectin0,01
22Azinphos – methyl0,05
38Carbaryl1
472Carbendazim0,1
580Chinomethionat0,1
612Chlordane0,02
7207Cyprodinil0,02
822Diazinon0,05
9105Dithiocarbamates0,1
10109Fenbutatin oxide0,5
11119Fenvalerate0,2
1246Hydrogen phosphide0,01
13111Iprodione0,2
1451Methidathion0,05
15120Permethrin0,1
1660Phosalone0,1
17113Propargite0,1
18160Propiconazole0,05
Các loại quả hạch
12Azinphos – methyl0,3
28Carbaryl10
380Chinomethionat0,02
412Chlordane0,02
522Diazinon0,01
626Dicofol0,01
7106Ethephon0,2
8109Fenbutatin oxide0,5
949Malathion8
1051Methidathion0,05
11132Methiocarb0,05
12120Permethrin0,05
13113Propargite0,1
14196Tebufenozide0,05
Quả hồ đào
1117Aldicarb1
22Azinphos – methyl0,3
312Chlordane0,02
426Dicofol0,01
574Disulfoton0,1
6105Dithiocarbamates0,1
7192Fenarimol0,02
8197Fenbuconazole0,05
9109Fenbutatin oxide0,5
10206Imidacloprid0,05
1151Methidathion0,05
12101Pirimicarb0,05
13160Propiconazole0,05
14196Tebufenozide0,01
Hạt có dầu
196Carbofuran0,1
2118Cypermethrin0,2
363Pyrethrins1
Hạt mù tạt, hạt cải dầu, hạt lanh
1172Dentazone0,1
272Carbendazim0,1
3179Cycloxydim2
4157Cyfluthrin0,05
5151Dimethipin0,2
631Diquat2
7152Flucythrinate0,05
8165Flusilazole0,05
9175Glufossinate – mamonium5
10158Glyphosate10
11111Iprodione0,5
1248Lindane0,05
13100Methamidophos0,1
1451Methidathion0,1
15132Methiocarb0,05
16120Permethrin0,05
17101Pirimicarb0,2
18142Prochloraz0,5
19160Propiconazole0,05
20189Tebuconazole0,05
21167Terbufos0,05
22159Vinclozolin1
Hạt bông
195Acephate2
2177Abamectin0,01
3117Aldicarb0,1
4122Amitraz0,5
52Azinphos – methyl0,2
68Carbaryl1
796Carbofuran0,1
8145Carbosulfan0,05
915Chlormequat0,5
1017Chlorpyrifos0,05
11187Clethodim0,5
12157Cyfluthrin0,05
13146Cyhalothrin0,02
1426Dicofol0,1
15130Diflubenzuron0,2
16151Dimethipin1
1732Endosufan1
18106Ethephon2
1985Fenamiphos0,05
20185Fenpropathrin1
21119Fenvalerate0,2
22152Flucythrinate0,1
23158Glyphosate10
2443Heptachlor0,02
25138Metalaxyl0,05
26100Methamidophos0,1
2751Methidathion1
2894Methomyl0,5
2954Monocrotophos0,1
30126Oxamyl0,2
3157Paraquat0,2
3258Parathion1
33120Permethrin0,5
34112Phorate0,05
35101Pirimicarb0,05
36171Profenofos2
37113Propargite0,1
3864Quintozene0,03
39143Triazophos0,1
Lạc củ
1117Aldicarb0,02
2172Bentazone0,05
3144Bitertanol0,1
48Carbaryl2
572Carbendazim0,1
681Chlorothanonil0,05
7187Clethodim5
8118Cypermethrin0,05
9135Deltamethrin0,01
1074Disulfoton0,1
11105Dithiocarbamates0,1
12149Ethoprophos0,02
1385Fenamiphos0,05
14119Fenvalerate0,1
1546Hydrogen phosphide0,01
16138Metalaxyl0,1
1794Methomyl0,1
18147Methoprene2
1954Monocrotophos0,05
20126Oxamyl0,05
21120Permethrin0,1
22112Phorate0,1
2386Pirimiphos – methyl25
24113Propargite0,1
25160Propiconazole0,1
2663Pyrethrins0,5
2764Quintozene0,5
28189Tebuconazole0,05
29167Terbufos0,05
Hạt hướng dương
1177Abamectin0,05
2117Aldicarb0,05
38Carbaryl0,2
496Carbofuran0,1
5187Clethodim0,5
6135Deltamethrin0,05
7151Dimethipin1
831Diquat1
9197Fenbuconazole0,05
10119Fenvalerate0,1
11175Glufossinate – mamonium5
12111Iprodione0,5
13138Metalaxyl0,05
1451Methidathion0,5
1557Paraquat2
1658Parathion0,05
17120Permethrin1
18136Procymidone0,2
Ca cao hạt
1135Deltamethrin0,05
237Fenitrothion0,1
346Hydrogen phosphide0,01
448Lindane1
5138Metalaxyl0,2
Cà phê hạt
1117Aldicarb0,1
272Carbendazim0,1
396Carbofuran1
417Chlorpyrifos0,05
5118Cypermethrin0,05
6135Deltamethrin2
774Disulfoton0,2
832Endosulfan0,1
985Fenamiphos0,1
10152Flucythrinate0,05
11170Hexaconazole0,05
12138Metalaxyl0,2
13126Oxamyl0,1
14120Permethrin0,05
15142Prochloraz0,2
16160Propiconazole0,1
17167Terbufos0,05
18133Triadimefon0,05
19168Triadiamenol0,1
20143Triazophos0,05
Cây mùi tây
181Chlorothalonil3
2101Pirimicarb1
Gia vị
146Hydrogen phosphide0,01
247Bromide ion400
Thịt
1202,4 – D0,05
2117Aldicarb0,01
31Aldrin and dieldrin0,2
4172Bentazone0,05
580Chinomethionat0,05
612Chlordane0,05
767Cyhexatin0,2
8118Cypermethrin0,2
921DDT5
10135Deltamethrin0,03
1125Dichlorvos0,05
12130Diflubenzuron0,05
13151Dimethipin0,02
1431Diquat0,05
15105Dithiocarbamates0,05
1632Endosufan0,1
17109Fenbutatin oxide0,05
1837Fenitrothion0,05
1939Fenthion2
20119Fenvalerate1
2143Heptachlor0,2
22132Methiocarb0,05
2394Methomyl0,02
24147Methoprene0,2
25120Permethrin1
26112Phorate0,05
2786Pirimiphos – methyl0,05
28142Prochloraz0,5
29171Profenofos0,05
30113Propargite0,1
31160Propiconazole0,05
3275Propoxur0,05
33133Triadimefon0,05
34168Triadiamenol0,05
Thịt gia súc
195Acephate0,1
2122Amitraz0,1
3163Anilazine0,02
4137Bendiocarb0,05
5178Cifenthrin0,5
68Carbaryl0,2
772Carbendazim0,1
896Carbofuran0,05
917Chlorpyrifos2
1090Chlorpyrifos – mehyl0,05
11156Clofentezine0,05
12169Cyromazine0,05
1322Diazinon0,7
1426Dicofol3
15106Ethephon0,1
16192Fenarimol0,2
17185Fenpropathrin0,5
18195Flumethrin0,2
19165Flusilazole0,01
20158Glyphosate0,1
2148Lindane2
22124Mecarbam0,01
23100Methamidophos0,01
2451Methidathion0,02
2554Monocrotophos0,02
26181Myclobutanyl0,01
2757Paraquat0,05
28182Penconazole0,05
29103Phosmet1
30142Prochloraz0,1
31189Tebuconazole0,05
32167Terbufos0,05
3365Thiabendazole0,1
34143Triazophos0,01
35159Vinclozolin0,05
Mỡ gia súc
195Acephate0,1
2137Bendiocarb0,05
3178Bifenthrin0,5
496Carbofuran0,05
590Chlorpyrifos – methyl0,05
6165Flusilazole0,01
7100Methamidophos0,01
851Methidathion0,02
9142Prochloraz0,5
Nội tạng gia súc
1122Amitraz0,2
2163Anilazine0,02
3137Bendiocarb0,2
4178Bifenthrin0,05
596Carbofuran0,05
690Chlorpyrifos – mehyl0,05
7156Clofentezine0,1
8118Cypermethrin0,05
9135Deltamethrin0,05
1026Dicofol1
11130Diflubenzuron0,05
12151Dimethipin0,02
1331Diquat0,05
14105Dithiocarbamates0,1
15106Ethephon0,2
16192Fenarimol0,05
17109Fenbutatin oxide0,2
18185Fenpropathrin0,05
19119Fenvalerate0,02
20165Flusilazole0,02
21158Glyphosate2
22124Mecarbam0,01
2351Methidathion0,02
24147Methoprene0,1
2554Monocrotophos0,02
26181Myclobutanyl0,01
2757Paraquat0,5
28182Penconazole0,05
29120Permethrin0,1
30142Prochloraz5
31160Propiconazole0,05
3265Thiabendazole0,1
Sữa
1202,4 – D0,01
295Acephate0,02
3117Aldicarb0,01
41Aldrin and dieldrin0,006
5122Amitraz0,01
6163Anilazine0,01
7129Azocyclotin0,05
8137Bendiocarb0,05
9172Bentazone0,05
10178Bifenthrin0,05
118Carbaryl0,05
1272Carbendazim0,1
1396Carbofuran0,05
1480Chinomethionat0,01
1512Chlordane0,002
1617Chlorpyrifos0,02
1790Chlorpyrifos – mehyl0,01
18156Clofentezine0,01
19157Cyfluthrin0,01
2067Cyhexatin0,05
21118Cypermethrin0,05
22169Cyromazine0,01
2321DDT0,02
24135Deltamethrin0,05
2522Diazinon0,02
2625Dichlorvos0,02
2726Dicofol0,1
28130Diflubenzuron0,02
29151Dimethipin0,01
3031Diquat0,01
31105Dithiocarbamates0,05
3232Endosufan0,004
33106Ethephon0,05
34109Fenbutatin oxide0,05
3537Fenitrothion0,002
36185Fenpropathrin0,1
3739Fenthion0,05
38119Fenvalerate0,1
39195Flumethrin0,05
40165Flusilazole0,01
41158Glyphosate0,1
4243Heptachlor0,006
4394Methomyl0,02
44147Methoprene0,05
4554Monocrotophos0,002
46181Myclobutanyl0,01
4757Paraquat0,01
48182Penconazole0,01
49120Permethrin0,1
50112Phorate0,05
51103Phosmet0,02
52101Pirimicarb0,05
5386Pirimiphos – methyl0,01
54142Prochloraz0,05
55171Profenofos0,01
56113Propargite0,1
57160Propiconazole0,01
5875Propoxur0,05
59189Tebuconazole0,01
60167Terbufos0,01
6165Thiabendazole0,1
62133Triadimefon0,05
63168Triadiamenol0,01
64143Triazophos0,01
65159Vinclozolin0,05
Thịt gia cầm
195Acephate0,1
21Aldrin and dieldrin0,2
3163Anilazine0,02
4137Bendiocarb0,05
5178Bifenthrin0,05
68Carbaryl0,5
772Carbendazim0,1
812Chlordane0,5
917Chlorpyrifos0,2
1090Chlorpyrifos – mehyl0,05
11156Clofentezine0,05
12118Cypermethrin0,05
13169Cyromazine0,05
14135Deltamethrin0,03
1522Diazinon0,02
1625Dichlorvos0,05
1726Dicofol0,1
18130Diflubenzuron0,05
19151Dimethipin0,02
2031Diquat0,05
21105Dithiocarbamates0,1
2233Endrin0,1
23106Ethephon0,1
24109Fenbutatin oxide0,05
25185Fenpropathrin0,02
26165Flusilazole0,01
27158Glyphosate0,1
2843Heptachlor0,2
2948Lindane0,7
3051Methidathion0,02
31132Methiocarb0,05
3254Monocrotophos0,02
33181Myclobutanyl0,01
34182Penconazole0,05
35120Permethrin0,1
36113Propargite0,1
37160Propiconazole0,05
38189Tebuconazole0,05
39167Terbufos0,05
4065Thiabendazole0,05
4177Thiophanate – methyl0,1
42133Triadimefon0,05
43168Triadiamenol0,05
44159Vinclozolin0,05
Mỡ gia cầm
195Acephate0,1
2137Bendiocarb0,05
3178Bifenthrin0,05
472Carbendazim0,1
590Chlorpyrifos – mehyl0,05
651Methidathion0,02
Da và phủ tạng gia cầm
1163Anilazine0,02
2137Bendiocarb0,05
3178Bifenthrin0,05
48Carbaryl5
590Chlorpyrifos – mehyl0,05
6156Clofentezine0,05
7135Deltamethrin0,01
822Diazinon0,02
926Dicofol0,05
10151Dimethipin0,02
1131Diquat0,05
12105Dithiocarbamates0,1
13106Ethephon0,2
14109Fenbutatin oxide0,05
15185Fenpropathrin0,01
16165Flusilazole0,01
1751Methidathion0,02
1854Monocrotophos0,02
19181Myclobutanyl0,01
20189Tebuconazole0,05
21167Terbufos0,05
Trứng
1202,4 – D0,01
295Acephate0,01
31Aldrin and dieldrin0,1
4163Anilazine0,02
5137Bendiocarb0,05
6172Bentazone0,05
7178Bifenthrin0,01
88Carbaryl0,5
972Carbendazim0,1
1012Chlordane0,02
1117Chlorpyrifos0,01
1290Chlorpyrifos – mehyl0,05
13156Clofentezine0,05
14118Cypermethrin0,05
15169Cyromazine0,2
1621DDT0,1
17135Deltamethrin0,02
1822Diazinon0,02
1926Dicofol0,05
20130Diflubenzuron0,05
21151Dimethipin0,01
2231Diquat0,05
23105Dithiocarbamates0,05
24106Ethephon0,2
2536Fenchlorphos0,05
26188Fenpropimorph0,01
27165Flusilazole0,01
28158Glyphosate0,1
29114Guazatine0,1
3044Hexachlorobenzene0,05
3148Lindane0,01
3251Methidathion0,02
33132Methiocarb0,05
34147Methoprene0,05
3554Monocrotophos0,02
36181Myclobutanyl0,01
3757Paraquat0,01
38182Penconazole0,05
39120Permethrin0,1
40112Phorate0,05
41101Pirimicarb0,05
4286Pirimiphos – methyl0,05
43171Profenofos0,02
44113Propargite0,1
45160Propiconazole0,05
46189Tebuconazole0,05
47167Terbufos0,01
48133Triadimefon0,05
49168Triadiamenol0,05
50159Vinclozolin0,05
Các loại quả khô
147Bromide ion250
222Diazinon2
326Dicofol3
4106Ethephon10
5192Fenarimol0,2
6109Fenbutatin oxide20
7165Flusilazole1
846Hydrogen phosphide0,01
949Malathion8
10181Myclobutanyl0,5
11182Penconazole0,5
1286Pirimiphos – methyl0,5
13113Propargite10
Dược thảo khô
147Bromide ion400
Rau khô
146Hydrogen phosphide0,01
263Pyethrins1
Hoa bia khô
1177Abamectin0,1
2155Benalaxyl0,2
3178Bifenthrin10
472Carbendazim50
5135Deltamethrin5
622Diazinon0,5
726Dicofol50
827Dimethoate3
9180Dithianon100
10105Dithiocarbamates30
11192Fenarimol5
1240Fentin0,5
13152Flucythrinate10
14138Metalaxyl10
15100Methamidophos5
1651Methidathion5
1794Methomyl10
1857Paraquat0,2
1959Parathion – methyl1
20182Penconazole0,5
21120Permethrin50
22113Propargite100
23153Pyrazophos10
24133Triadimefon10
25168Triadiamenol5
26159Vinclozolin40
Gạo đã xay
1202,4 – D0,01
28Carbaryl5
396Carbofuran0,1
412Chlordane0,02
531Diquat1
637Fenitrothion1
739Fenthion0,05
8111Iprodione10
957Paraquat0,5
1059Parathion – methyl1
1186Pirimiphos – methyl2
1275Propoxur0,1
13196Tebufenozide0,1
Cám lúa mạch, lúa mì, gạo
1178Bifenthrin2
293Bioresmethrin5
38Carbaryl20
490Chlorpyrifos – mehyl20
5135Deltamethrin5
625Dichlorvos10
731Diquat5
837Fenitrothion20
9119Fenvalerate5
10158Glyphosate20
1149Malathion20
12147Methoprene10
13120Permethrin5
1486Pirimiphos – methyl20
Hạt cà phê rang
185Fenamiphos0,1
Cám lúa mì đã chế biến
137Fenitrothion2
Mầm lúa mì
193Bioresmethrin3
225Dichlorvos10
3120Permethrin2
Bột mì, lúa mạch đen
1178Bifenthrin0,2
293Bioresmethrin1
38Carbaryl0,2
490Chlorpyrifos – mehyl2
5135Deltamethrin0,2
625Dichlorvos1
731Diquat0,5
837Fenitrothion2
9119Fenvalerate0,2
10158Glyphosate0,5
1149Malathion2
12147Methoprene2
13120Permethrin0,5
1486Pirimiphos – methyl2
Lúa mì, lúa mạch đen nguyên chất
1178Bifenthrin0,5
293Bioresmethrin1
347Bromide ion50
48Carbaryl2
5135Deltamethrin1
625Dichlorvos2
731Diquat2
837Fenitrothion5
9119Fenvalerate2
10158Glyphosate5
1149Malathion2
12147Methoprene5
13120Permethrin2
1486Pirimiphos – methyl5
Chè xanh, đen
190Chlorpyrifos – mehyl0,1
2118Cypermethrin20
3135Deltamethrin10
426Dicofol50
532Endosufan30
637Fenitrothion0,5
7152Flucythrinate20
8113Propargite10
951Methidathion0,5
10120Permethrin20
Dầu thực vật thô
1122Amitraz0,05
212Chlordane0,05
317Chlorpyrifos0,05
4146Cyhalothrin0,02
526Dicofol0,5
6151Dimethipin0,1
731Diquat0,05
832Endosufan0,5
9185Fenpropathrin3
1039Fenthion1
11119Fenvalerate0,1
12152Flucythrinate0,2
13175Glufossinate – Mamonium0,05
14158Glyphosate0,05
1543Heptachlor0,5
1651Methidathion2
1754Monocrotophos0,05
1857Paraquat0,05
1958Parathion2
20120Permethrin1
21112Phorate0,05
2286Pirimiphos – methyl15
23167Terbufos0,05
Dầu thực vật đã chế biến
1117Aldicarb0,01
212Chlordane0,02
3146Cyhalothrin0,02
4118Cypermethrin0,5
526Dicofol0,5
6151Dimethipin0,02
727Dimethoate0,05
8119Fenvalerate0,1
9152Flucythrinate0,2
10158Hlyphosate0,05
1143Heptachlor0,02
12147Methoprene0,2
1357Paraquat0,05
14120Permethrin0,1
15112Phorate0,05
1686Pirimiphos – methyl15
17136Procymidone0,5
18171Profenofos0,05
Dầu ôliu đã chế biến
18Carbaryl1
227Dimethoate0,05
Dầu cacao
148Lindane1
Bánh mì
190Chlorpyrifos – mehyl2
237Fenitrothion0,2
386Pirimiphos – methyl1
Sản phẩm sữa
1202,4 – D0,05
2129Azocyclotin0,05
38Carbaryl0,1
467Cyhexatin0,05
554Monocrotophos0,02
Cá khô
163Pyrethrins3
286Pirimiphos8
Dưa hấu
12Azinphos – methyl0,2
280Chinomethionat0,02
322Diazinon0,2
4105Dithiocarbamates0,5
5119Fenvalerate0,5
6138Metalaxyl0,2
7100Methamidophos0,5
894Methomyl0,2
954Monocrotophos0,1
10126Oxamyl2
1161Phosphamidon0,1

MỤC LỤC

Phần 1  Quy định chung

Phần 2  Giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm

Phần 3  Giới hạn tối đa độc tố vi nấm trong thực phẩm

Phần 4  Quy định vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm

Phần 5  Giới hạn tối đa kim loại trong thực phẩm           

Phần 6  Giới hạn vi sinh vật trong thực phẩm

Phần 7  Danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất và chế biến thực phẩm

Phần 8  Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm

HƯỚNG DẪN TRA CỨU

Phụ lục 1

DANH MỤC TRA CỨU THUỐC THÚ Y TRONG THỰC PHẨM

TTTên thuốc thú y
1Abamectin
2Albeldazole
3Altrenogest
4Apramycin
5Azaperone
6Benzylpenicillin
7Carazolol
8Ceftiofur
9Chlortetracyline
10Clorsulon
11Closantel
12Cyfluthrin
13Cyhalothrin
14Cypermethrin
15Danofloxacin
16Decoquinate
17Deltamethrin
18Dexamethazon
19Diclazuril
20Dicyclanil
21Streptomycin
22Diminazene
23Doramectin
24Eprinomectin
25Enrofloxacin
26Febantel
27Florfenicol
28Fluazuron
29Flubendazole
30Frumequine
31Flunixin
32Gentamicin
33Imidocarb
34Isometamidium
35Ivermectin
36Laidlomycin
37Lasalocid
38Levamisole
39Lincomycin
40Monensin
41Moxidectin
42Narasin
43Neomycin
44Nicarbazin
45Phoxim
46Pyrlimycin
47Ractopamine
48Sarafloxacin
49Semduramicin
50Spectinomycin
51Spiramycin
52Sulfadimidine
53Thiabendazole
54Tilmicosin
55Trenbolone acetate
56Triclabendazole
57Triclorfon
58Virginiamycin
59Zeranol

Phụ lục 2

DANH MỤC TRA CỨU KIM LOẠI TRONG THỰC PHẨM

TTTên kim loại
1Antimon
2Arsen
3Cadimi
4Chì
5Thủy ngân
6Thiếc
7Đồng
8Kẽm

Phụ lục 3

DANH MỤC TRA CỨU GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM

TTNhóm thực phẩm
1Sữa và sản phẩm sữa
2Thịt và sản phẩm thịt
3Cá và thuỷ sản
4Trứng và sản phẩm trứng
5Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc
6Rau, quả và sản phẩm rau, quả
7Nước khoáng và nước giải khát đóng chai
8Gia vị và nước chấm
9Thức ăn đặc biệt
10Kem và nước đá
11Đồ hộp
12Dầu mỡ

Phụ lục 4

DANH MỤC TRA CỨU CÁC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM

TTNhóm chất hỗ trợ chế biến
1Các tác nhân chống tạo bọt
2Các chất xúc tác
3Các tác nhân làm trong/chất trợ lọc
4Tác nhân làm lạnh và làm mát
5Tác nhân làm khô/tác nhân chống đóng bánh
6Chất tẩy rửa (làm ẩm)
7Các tác nhân cố định enzim và chất mang
8Chế phẩm enzim (kể cả các enzim đã được cố định trên chất mang)
9Các tác nhân keo tụ
10Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử
11Chất bôi trơn, các tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn
12Tác nhân khống chế vi sinh vật
13Tác nhân đẩy tơi và các khí bao gói
14Các dung môi, quá trình chiết và chế biến
15Tác nhân tẩy rửa và bóc vỏ
16Các chất hỗ trợ chế biến khác
17Danh mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia( Bao gồm tất cả các chất có thể dùng cho các chức năng khác)

Phụ lục 5

DANH MỤC TRA CỨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

TTTên thuốc
1.2,4,5-T
2.2,4-D
3.2 – Phenylphenol
4.Abamectin
5.Acephate
6.Aldicarb
7.Aldrin and Dieldrin
8.Amitraz
9.Amitrole
10.Anilazine
11.Azinphos- Methyl
12.Azocyclotin
13.Benalaxyl
14.Bendiocarb
15.Benomyl
16.Bentazone
17.Bifenazate
18.Bifenthrin
19.Bioresmethrin
20.Bitertanol
21.Bromide ion
22.Bromopropylate
23.Buprofezin
24.Cadusafos
25.Captan
26.Carbaryl
27.Carbedazim
28.Carbofuran
29.Carbophenothion
30.Carbosulfan
31.Cartap
32.Chinomethionat
33.Chlordane
34.Chlorfenvinphos
35.Chlormequat
36.Chlorobenzilate
37.Chlorothalonil
38.Chlorpyrifos
39.Chlorpyrifos-Methyl
40.Chlofentezine
41.Clethodim
42.Cycloxydim
43.Cyfluthrin
44.Cyhalothrin
45.Cyhexatin
46.Cypermethrin
47.Cyprodinil
48.Cyromazine
49.DDT
50.Deltamethrin
51.Diazinon
52.Dichlofluanid
53.Dichlorvos
54.Dicloran
55.Dicofol
56.Diflubenzuron
57.Dimethipin
58.Dimethoate
59.Dinocap
60.Diphenyl
61.Diphenylamin
62.Diquat
63.Disulfoton
64.Dithianon
65.Dithiocarbamates
66.Dodine
67.Edifenphos
68.Endosulfan
69.Endrin
70.Esfenvalerate
71.Ethephon
72.Ethiofencarb
73.Ethion
74.Ethoprophos
75.Ethoxyquin
76.Etofenprox
77.Etrimfos
78.Famoxadone
79.Fenamiphos
80.Fenarimol
81.Fenbuconazole
82.Fenbutatin oxide
83.Fenitrothion
84.Fenpropathrin
85.Fenpropimorph
86.Penpyroximate
87.Fensulfothion
88.Fenthion
89.Fentin
90.Fenvalerate
91.Fipronil
92.Flucythrinate
93.Fludioxonil
94.Flumethrin
95.Flusilazole
96.Flutolanil
97.Folpet
98.Formothion
99.Glufosinate- ammonium
100.Glyphosate
101.Guazatine
102.Haloxyfop
103.Heptachlor
104.Hexaconazole
105.Hexythiazox
106.Hydrogen cyanide
107.Hydrogen phosphide
108.Imazalil
109.Imidacloprid
110.Iprodione
111.Isofenphos
112.Kresoxim- Methyl
113.Lindane
114.Malathion
115.Maleic hydrazine
116.Mecarbam
117.Metalaxyl
118.Methacrifos
119.Methamidophos
120.Methidathion
121.Methiocarb
122.Methomyl
123.Methoprene
124.Methoxyfenozide
125.Metiram
126.Mevinphos
127.Monocrotophos
128.Myclobutanil
129.Novaluron
130.Omethoate
131.Oxamyl
132.Paclobutrazol
133.Paraquat
134.Parathion
135.Parathion- methyl
136.Penconazole
137.Permethrin
138.Phenothrin
139.Phenthoate
140.Phorate
141.Phosalone
142.Phosmet
143.Phosphamidon
144.Phoxim
145.Piperonyl butoxide
146.Pirimicarb
147.Pirimiphos- methyl
148.Prochloraz
149.Procymidone
150.Profenofos
151.Propamocarb
152.Propargite
153.Propiconazole
154.Propoxur
155.Pyrazophos
156.Pyrethrins
157.Pyriproxifen
158.Quintozen
159.Spinosad
160.Tebuconazole
161.Tenbufenozide
162.Tecnazene
163.Teflubenzuron
164.Terbufos
165.Thiabendazole
166.Thiodicarb
167.Thiometon
168.Thiophanate-methyl
169.Tolclofos- methyl
170.Tolylfluanid
171.Triadimefon
172.Triadimenol
173.Triazophos
174.Trichlorfon
175.Trifloxystrobin
176.Triforine
177.Vamidothion
178.Vinclozolin

Phụ lục 6

DANH MỤC TRA CỨU NHÓM THỰC PHẨM TRONG QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

TTNhóm thực phẩmTên tiếng Anh
1Acti sôArtichoke globe
2Bánh mìBread
3Avocado (Persea americana)
4Bỏng ngôPopcorn
5Bột mì, lúa mạch đenWheat, rye flour
6Bí ngôPumpkins
7Cá khôDried fish
8Các loại đậu hạt khôBeans (dry)
9Các loại củ cải trừ củ cải đườngRadish, turnip, swede except Beetroot, sugar beet
10Các loại ngũ cốcCereal grains
11Các loại quả hạchNuts, Hazelnuts, macadamia nuts, pistachio nuts , walnuts
12Các loại quả khôDried fruits
13Các loại rau họ đậuLegume vegetable, Beans, broad bean, Common bean, Lima bean
14Cám lúa mì đã chế biếnWheat bran, Processed
15Cám lúa mạch, lúa mì, gạoRye, wheat, rice bran
16Cây mùi tâyParsley
17Cây míaSugar cane
18Cà phê hạtCoffee beans
19Cà rốtCarrot
20Cải xa voaCabbage Savoy
21Cải xanh, cải hoaBroccoli, flowerhead
22Cải xoănKale
23Ca cao hạtCacao beans
24Cà pháoEgg plant
25Cải BruxenBrussels sprouts
26Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi)Citrus fruits, pomelos
27Cần tâyCelery
28Chè xanh, đenTea, green, black
29ChuốiBanana
30Chung cho các loại hoa quả (ngoại trừ một số hoa quả có danh mục cụ thể)Fruits and Vegetable (except as otherwise lised)
31Củ cải đườngBeetroot, sugar beet
32Dâu tâyStrawberry
33Dâu tây và một số loại quả nhỏ khácBerries and other small fruits
34Dưa chuộtCucumber
35Dưa chuột bao tửGherkin
36Dưa hấuWatermelon
37Da và phủ tạng gia cầmPoultry, Edible offal of
38Dưa, trừ dưa hấuMelons, except watermelon
39Dầu ôliu đã chế biếnOlives, Processed
40Dầu cacaoCocoa butter
41Dầu thực vật đã chế biếnVegetable oils, edible
42Dầu thực vật thôVegetable oils, crude
43Dược thảo khôDried herbs
44Đậu tương khôSoya bean (dry)
45Đu đủPapaya
46GạoRice
47Gạo đã xayRice husked
48Giá đậu tươngSoya bean sprouts
49Gia vịSpices
50Hành hoaSpring onion, onion welsh
51Hạt bôngCotton seed
52Hạt cà phê rangCoffee bean, Roasted
53Hạt có dầuOilseed
54Hạt hướng dươngSunflower seed
55Hạt mù tạt, hạt cải dầu, hạt lanhMustard seed, rape seed, linseed
56Hạt tiêuPeppers (black, white)
57Hồng Nhật BảnPersimmon Japanese
58HànhOnion, onion welsh
59Hoa bia khôHops, dry
60Khoai langSweet potato
61Khoai sọTaro
62Khoai tâyPotato
63Lạc củPeanut
64Pear
65Loại quả rau bầu bíFruiting vegetables, Cucubits
66Lúa mìWheat
67Lúa mì, lúa mạch đen nguyên chấtWheat, rye wholemeal
68Lúa mạchBarley
69Lúa mạch đenRye
70Lúa miếnSorghum
71Măng tâyAsparagus
72Mầm lúa mìWheat germ
73Mận (bao gồm cả mận khô)Plums, including prunes
74Mỡ gia cầmPoultry fats
75Mỡ gia súcMammalian fats
76Mướp tâyOkra
77Nội tạng gia súcEdible offal (mammalian)
78NấmMushrooms
79NgôMaize
80Ngô bao tửSweet corn
81NhoGrapes
82Quả bưởi chùmGrapefruit
83Quả bíSquash
84Quả cà chuaTomato
85Quả chà làDate palm
86Quả chanh và chanh lá camLemons and limes
87Quả dâu tằmMulberry Fruit
88Quả dạng táoPome fruits
89Quả dứaPineapple
90Quả hạnhTree nuts, almonds
91Quả họ đàoPeach, Nectarin
92Quả hồ đàoPecan
93Quả ớtPeppers (sweet, chili)
94Quả KiviKiwifruits
95Quả lạc tiênPassion fruit
96Quả lựuStone fruits
97Quả mâm xôi, dâu rừngDewberries, raspberries
98Quả mơApricot
99Quả sungFig
100Quả xoàiMango
101Quả ô liuOlives
102Rau (Trừ một số loại rau cụ thể)Vegetable
103Rau ăn láLeafy vegetable
104Rau củBulb vegetables
105Rau củ trừ củ rau thì làBulb vegetables, except fennel bulb
106Rau diếpLettuce
107Rau họ bắp cảiBrassica vegetables
109Rau khôDried vegetables
110Rau thân củRoot tuber vegetables
111SữaMilk
112Sản phẩm sữaMilk products
113Súp lơCauliflower
114Su hàoKohlrabi
115TáoApple
116TỏiGarlic
117Tỏi tâyLeek
118ThịtMeat
119Thịt gia cầmPoultry meat
120Thịt gia súcMammals meat
121TrứngEggs
122Yến mạchOats

Trên đây là toàn bộ nội dung trả lời cho câu hỏi quyết định 46/2007/qđ-byt mà chúng tôi cung cấp đến cho quý khách hàng. Nếu có bất kỳ vấn đề vướng mắc cần giải đáp cụ thể, hãy liên hệ với Công ty luật ACC để được hỗ trợ:

Hotline: 1900.3330
Zalo: 0846967979
Gmail: info@accgroup.vn
Website: accgroup.vn

Đánh giá post
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on email

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Chúng Tôi

Vui lòng để lại thông tin liên hệ, ACC sẽ gọi lại ngay cho bạn

Viết một bình luận