Quy định về các loại giấy phép đăng ký kinh doanh như thế nào? (Cập nhật 2022)

Trong quá trình kinh doanh, không thể tránh khỏi việc người kinh doanh phải thực hiện một số nghĩa vụ đối với nhà nước, và trong một số trường hợp, nghĩa vụ xin cấp phép đăng ký kinh doanh là bắt buộc. Vậy, hiện nay quy định về các loại giấy phép kinh doanh nào đang được cấp cho cá nhân kinh doanh, nhà đầu tư, doanh nghiệp? Hãy cùng ACC Group tìm hiểu câu trả lời qua bài về các loại giấy phép kinh doanh sau đây.

dn-1

Quy định về các loại giấy phép đăng ký kinh doanh như thế nào? (Cập nhật 2022)

1. Quy định về các loại giấy phép đăng ký kinh doanh như thế nào?

Hiện nay, các loại giấy phép kinh doanh được quy định ở các văn bản:

- Luật Đầu tư 2020;

- Luật Doanh nghiệp 2020;

- Nghị định 01/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Doanh nghiệp 2020;

- Nghị định 31/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư 2020;

- Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

2. Giấy phép kinh doanh là gì?

Giấy phép kinh doanh là giấy cho phép các cá nhân, các tổ. doanh nghiệp đang tham gia hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam, khi đáp ứng đầy đủ điều kiện đăng ký kinh doanh theo những quy định của pháp luật hiện hành.

Về mặt pháp lý, công ty, tổ chức được Sở Kế hoạch và đầu tư cấp giấy phép kinh doanh có đủ điều kiện để hoạt động kinh doanh. Theo Luật doanh nghiệp, đối với các doanh nghiệp trong nước thì ngành nghề đăng ký sẽ không hạn chế ngoại trừ kinh doanh ngành nghề có điều kiện.

3. Các loại giấy phép kinh doanh?

Hiện nay, các loại giấy phép kinh doanh chính là:

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Giấy phép hoạt động đối với các lĩnh vực đặc thù.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh một số ngành nghề có điều kiện.

- Giấy đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, kho hàng.

4. Điều kiện cấp các loại giấy phép kinh doanh?

Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh tùy vào đối tượng cấp và ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

Đối với tổ chức, doanh nghiệp trong nước:

Tùy thuộc vào ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà tổ chức, doanh nghiệp phải đáp ứng để được cấp giấy phép kinh doanh. Tuy nhiên các điều kiện chủ yếu thường là:

- Điều kiện về cơ sở vật chất như giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

- Điều kiện về chứng chỉ hành nghề như: Văn phòng công chứng, công ty luật

- Điều kiện về vốn pháp định như: Kinh doanh bất động sản vốn pháp định 20 tỷ

Đối với tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài:

Điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP quy định các điều kiện để nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép kinh doanh cụ thể như sau:

Nhà đầu tư nước ngoài thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có cam kết mở cửa thị trường cho hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa

- Đáp ứng điều kiện về tiếp cận thị trường tại Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

- Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp GPKD;

- Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên.

Nhà đầu tư nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên Để được cấp Giấy phép kinh doanh, các đối tượng thuộc trường hợp này phải:

- Đáp ứng điều kiện:

+ Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh;

+ Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên.

– Đáp ứng tiêu chí sau:

+ Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành;

+ Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh vực hoạt động;

+ Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước;

+ Khả năng và mức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.

Nói tóm lại, qua bài viết trên, ACC Group đã cung cấp tới các quý khách hàng những thông tin cơ bản nhất về các loại giấy phép kinh doanh. Mong rằng quý khách hàng đã nắm bắt được những thông tin cơ bản về vấn đề này.

Nội dung bài viết:

    Đánh giá bài viết: (1166 lượt)

    Để lại thông tin để được tư vấn

    Họ và tên không được để trống

    Số điện thoại không được để trống

    Số điện thoại không đúng định dạng

    Email không được để trống

    Vấn đề cần tư vấn không được để trống

    Bài viết liên quan

    Phản hồi (0)

    Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo