
Mục lục Luật Chứng khoán năm 2019 số 54/2019/QH14
1 Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.2 Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.3 Điều 3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan
1.4 Điều 4. Giải thích từ ngữ
1.5 Điều 6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
1.6 Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
1.7 Điều 8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
1.8 Điều 9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
1.9 Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán
1.10 Điều 11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
1.11 Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
2 Chương II. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
3 Mục 1. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
3 Mục 1. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
3.1 Điều 13. Mệnh giá chứng khoán
3.2 Điều 14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
3.3 Điều 15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
3.4 Điều 16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
3.5 Điều 17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
3.6 Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
3.7 Điều 19. Bản cáo bạch
3.8 Điều 20. Báo cáo tài chính
3.9 Điều 21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
3.10 Điều 22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
3.11 Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
3.12 Điều 24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
3.13 Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
3.14 Điều 26. Phân phối chứng khoán
3.15 Điều 27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
3.16 Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
3.17 Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
4 Mục 2. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ
4.1 Điều 30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng
4.2 Điều 31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
5 Chương III. CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
6 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
6 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
6.1 Điều 32. Công ty đại chúng
6.2 Điều 33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng
6.3 Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
6.4 Điều 35. Chào mua công khai
6.5 Điều 36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
6.6 Điều 37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu
6.7 Điều 38. Hủy tư cách công ty đại chúng
6.8 Điều 39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng
7 Mục 2. QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
7.1 Điều 40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
7.2 Điều 41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
8 Chương IV. THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
8.1 Điều 42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
8.2 Điều 43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
8.3 Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
8.4 Điều 45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
8.5 Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
8.6 Điều 47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
8.7 Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán
8.8 Điều 49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
8.9 Điều 50. Giao dịch chứng khoán
8.10 Điều 51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam
9 Chương V. ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
9.1 Điều 52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.2 Điều 53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.3 Điều 54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.4 Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.5 Điều 56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.6 Điều 57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
9.7 Điền 59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
9.8 Điều 60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
9.9 Điều 61. Đăng ký chứng khoán
9.10 Điều 62. Lưu ký chứng khoán
9.11 Điều 63. Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
9.12 Điều 64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán
9.13 Điền 65. Bảo vệ tài sản của khách hàng
9.14 Điều 66. Quỹ hỗ trợ thanh toán
9.15 Điều 67. Quỹ bù trừ
9.16 Điều 68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
9.17 Điều 69. Ngân hàng thanh toán
10 Chương VI. CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
11 Mục 1. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
11 Mục 1. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
11.1 Điều 70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
11.2 Điều 71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
11.3 Điều 72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
11.4 Điều 73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
11.5 Điều 74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
11.6 Điều 75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
11.7 Điều 76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
11.8 Điều 77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
11.9 Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
11.10 Điều 79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
11.11 Điều 80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
11.12 Điều 81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
11.13 Điều 82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
11.14 Điều 83. Công bố thông tin hoạt động
11.15 Điều 84. Ngày chính thức hoạt động
12 Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
12.1 Điều 85. Duy trì các điều kiệu cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
12.2 Điều 86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
12.3 Điều 87. Những hoạt động phải đuợc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
12.4 Điều 88. Quản lý tài sản của khách hàng
12.5 Điều 90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
12.6 Điều 91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
12.7 Điều 92. An toàn tài chính
13 Mục 3. TỔ CHỨC LẠI, ĐÌNH CHỈ VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
13.1 Điều 93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
13.2 Điều 94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
13.3 Điều 95. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
13.4 Điều 96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
14 Mục 4. HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN
14.1 Điều 97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
14.2 Điều 98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
15 Chương VII. QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
16 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
16 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
16.1 Điều 99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
16.2 Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư
16.3 Điều 102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
16.4 Điều 103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
16.5 Điều 104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
16.6 Điều 105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán
16.7 Điều 106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
16.8 Điều 107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
17 Mục 2. QUỸ ĐẠI CHÚNG VÀ QUỸ THÀNH VIÊN
17.1 Điều 108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
17.2 Điều 109. Ban đại diện quỹ đại chúng
17.3 Điều 110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
17.4 Điều 111. Quỹ mở
17.5 Điều 112. Quỹ đóng
17.6 Điều 113. Thành lập quỹ thành viên
18 Mục 3. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
18.1 Điều 114. Công ty đầu tư chứng khoán
18.2 Điều 115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
19 Mục 4. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
19.1 Điều 116. Ngân hàng giám sát
19.2 Điều 117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
20 Chương VIII. CÔNG BỐ THÔNG TIN
20.1 Điều 118. Đối tượng công bố thông tin
20.2 Điều 119. Nguyên tắc công bố thông tin
20.3 Điều 120. Công bố thông tin của công ty đại chúng
20.4 Điều 121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng
20.5 Điều 123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
20.6 Điều 124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
20.7 Điều 125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
20.8 Điều 126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
20.9 Điều 127. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sử hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng; nhà đầu tư, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng; nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của 01 tổ chức phát hành hoặc từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng
20.10 Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
21 Chương IX. THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
21.1 Điều 129. Thanh tra chứng khoán
21.2 Điều 130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
21.3 Điều 131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
21.4 Điều 132. Xử lý vi phạm
21.5 Điều 133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại
22 Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
22.1 Điều 134. Hiệu lực thi hành
22.2 Điều 135. Quy định chuyển tiếp
Nội dung bài viết:
Bình luận