Mẫu C70a-HD theo quyết định 636/QĐ-BHXH

Tiên Ngô

Mẫu C70a-HD theo quyết định 636/QĐ-BHXH

Tiên Ngô

30/12/2021

Mẫu C70a-HD theo quyết định 636/QĐ-BHXH là căn cứ đề nghị giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe đối với người lao động trong đơn vị. Mời quý khách hàng cùng theo dõi bài viết dưới đây của công ty Luật ACC để biết thông tin cụ thể về các thắc mắc trên.

image 206
Mẫu C70a-HD theo quyết định 636/QĐ-BHXH

1. Danh sách hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức và phục hồi sức khỏe 

Danh sách đề nghị hưởng chế độ thai sản, ốm đau, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe Mẫu C70a-HD được lập dựa theo Quyết định 636/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam mới nhất hiện nay. 

1.1 Mục đích

Là căn cứ đề nghị giải quyết trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe đối với người lao động trong đơn vị.

1.2 Phương pháp lập và trách nhiệm ghi 

Khi lập danh sách này đơn vị sử dụng lao động phải phân loại chế độ phát sinh theo trình tự ghi trong danh sách, những nội dung không phát sinh chế độ thì không cần hiển thị; Đơn vị tập hợp hồ sơ đề nghị hưởng chế độ của người lao động để nộp cho cơ quan BHXH theo trình tự ghi trong danh sách.

  • Danh sách này do đơn vị sử dụng lao động lập cho từng đợt. Tùy thuộc vào số người hưởng trợ cấp phát sinh, đơn vị có thể đề nghị làm nhiều đợt trong tháng, theo tháng hoặc theo quý. Trường hợp danh sách có nhiều tờ thì giữa các tờ phải có dấu giáp lai.
  • Góc trên, bên trái của danh sách phải ghi rõ tên đơn vị sử dụng lao động, mã số đơn vị đăng ký tham gia BHXH.
  • Phần đầu: Ghi rõ đợt trong tháng thuộc quý, năm đề nghị xét duyệt; số hiệu tài khoản, nơi đơn vị mở tài khoản để làm cơ sở cho cơ quan BHXH chuyển tiền.
  • Cơ sở để lập danh sách ở phần này là hồ sơ giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe theo quy định như: Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, giấy khám chữa bệnh của con, bản sao sổ y bạ của con, phiếu hội chẩn, giấy khám thai, bản sao giấy chứng sinh, bản sao giấy khai sinh, giấy ra viện, Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi… và Danh sách được cơ quan BHXH duyệt của đợt trước.

2. Hướng dẫn lập danh sách hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe 

PHẦN I: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH
Cột A, BGhi số thứ tự, họ và tên đầy đủ của người lao động trong đơn vị đề nghị giải quyết trợ cấp BHXH mới phát sinh.
Cột 1Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh người hưởng
Cột 2Điều kiện tính hưởng trợ cấp BHXH về tình trạng:
MỤC ACHẾ ĐỘ ỐM ĐAU 
IỐm thường để trống không ghi 
 Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghi. Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba…. thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3….
IIBệnh dài ngày ghi BDN 
IIICon ốm: 
 Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghiNgày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba…. thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3….
MỤC B CHẾ ĐỘ THAI SẢN 
IKhám thai 
 Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghiNgày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3
IISẩy thai, nạo, hút, thai lưu ghi theo số tuần tuổi hoặc số tháng của thai: thai 5 tuần tuổi ghi 05T; thai 2 tháng tuổi ghi 02Th
IIISinh con bình thường ghi SC; sinh con đôi ghi SC/2;
 Nuôi con nuôi ghi NCN;
 Con chết dưới 2 tháng tuổi ghi -2; con chết từ 2 tháng tuổi trở lên ghi 2; sinh 2 con mà các con đều chết dưới 2 tháng tuổi thì ghi SC/2/-2
VILĐ nữ mang thai hộ sinh bình thường 1 con thì để trống không ghi; nếu sinh từ 2 con trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ: sinh đôi hoặc sinh ba thì ghi 02 hoặc 03); sinh đôi mà con chết ghi số con được sinh/số ngày tuổi của con (sinh đôi và con <60 ngày tuổi chết ghi 2/-60 hoặc sinh đôi và con>60 ngày tuổi chết ghi 2/60)
VLĐ nữ nhờ mang thai hộ bình thường một con thì để trống không ghi; nếu sinh từ 2 con trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ: sinh đôi hoặc sinh ba thì ghi 02 hoặc 03)
VILĐ nam nghỉ việc khi vợ sinh ghi ngày nghỉ hàng tuần giống I Mục A; nếu vợ sinh đôi trở lên thì ghi thêm số con được sinh/CMND của vợ/phương thức sinh, Ví dụ: vợ sinh 3 con và phẫu thuật thì ghi 03/012345678/PT; hoặc nếu vợ sinh con dưới 32 tuần tuổi thì ghi 03/012345678/<32
VIILĐ nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh con thì ghi  số con được sinh/CMND của vợ (Ví dụ: vợ sinh 3 con thì ghi 03/012345678)
VIIIThực hiện biện pháp tránh thai: Đặt vòng ghi ĐV; triệt sản ghi TS
MỤC CDƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE 
IDưỡng sức ốm đau thông thường thì để trống không ghi; ốm phẫu thuật ghi PT; ốm dài ngày ghi BDN;
IIDưỡng sức sẩy thai, sinh con bình thường thì để trống không ghi; Sinh mổ ghi PT; Sinh con đôi ghi SC02
IIIDưỡng sức sau TNLĐ, BNN ghi rõ tỷ lệ mức suy giảm khả năng lao động: 15% hoặc 50% hoặc 51%….(tỷ lệ mức suy giảm khả năng lao động được căn cứ Biên bản của Hội đồng giám định kết luận)
Cột 3Điều kiện tính hưởng về thời điểm 
 Ốm đau bình thường, dài ngày, khám thai, sẩy thai, KHH thì để trống không ghi
 Con ốm, sinh con, nuôi con nuôi ghi ngày tháng năm sinh con; ví dụ con sinh ngày 03/08/2014 ghi 03/08/2014 hoặc sinh con ngày 05/07/2015 ghi 05/07/2015
 LĐ nữ mang thai hộ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của lao động nữ nhờ mang thai hộ
 LĐ nữ nhờ mang thai hộ thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của lao động nữ mang thai hộ sinh con
 LĐ nam nghỉ việc khi vợ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của vợ
 LĐ nam hưởng trợ cấp 01 lần khi vợ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của vợ
 Dưỡng sức ốm đau, thai sản ghi ngày/tháng/năm trở lại làm việc
 Dưỡng sức TNLĐ ghi ngày/tháng/năm Hội đồng Giám định y khoa kết luận mức suy giảm khả năng lao động do TNLĐ, BNN
Cột 4Ghi ngày tháng năm NLĐ thực tế nghỉ ốm đau, thai sản, dưỡng sức (theo từng chứng từ giấy C65-HD1; C65-HD2; giấy ra viện không trùng ngày hưởng lương ở đơn vị);
 Riêng LĐ nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh con ghi ngày tháng năm sinh con
Cột 5 Ghi ngày tháng năm cuối cùng NLĐ thực tế nghỉ (ghi ngày kết thúc nghỉ ốm đau, thai sản, dưỡng sức không trùng ngày hưởng lương ở đơn vị)
Cột 6 Ghi tổng số ngày nghỉ theo từng lượt nghỉ ốm (đã trừ ngày nghỉ hàng tuần của NLĐ)
Cột C Hình thức nhận trợ cấp: Thông qua đơn vị SDLĐ ghi  “Chi trả qua đơn vị” (Cơ quan BHXH chuyển tiền cho đơn vị SDLĐ)
 Hình thức nhận tiền trợ cấp qua tài khoản cá nhân NLĐ thì ghi “Chi trả qua tài khoản” (Cơ quan BHXH chuyển tiền trực tiếp vào tài khoản ATM cho NLĐ)
 Hình thức nhận tiền trợ cấp trực tiếp tại cơ quan BHXH thì ghi DVBH
Cột D Ghi chú 
PHẦN 2: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT 
Cột A, BGhi số thứ tự, họ và tên đầy đủ người đề nghị điều chỉnh số đã được giải quyết
Cột 1 Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh người đề nghị điều chỉnh số đã được giải quyết
Cột 2Ghi đợt/tháng/năm đã được cơ quan BHXH giải quyết trước đây (đợt/tháng/năm mẫu số C70b-HD)
Cột 3Ghi rõ nội dung phải điều chỉnh (ví dụ điều chỉnh tiền lương ghi tiền lương; điều chỉnh ngày nghỉ ghi ngày nghỉ…..)
Cột C Ghi hình thức nhận tiền trợ cấp giống cột C phần I
Cột DGhi lý do điều chỉnh: ví dụ điều chỉnh tiền lương tính hưởng BHXH do tăng lương (nhập từ ngày đến ngày để biết được thời gian nghỉ hưởng BHXH cần điều chỉnh), do nâng lương, do tính sai, do bổ sung hồ sơ…
PHẦN CUỐI DANH SÁCH 
 Ghi đầy đủ họ tên người lập biểu, Thủ trưởng của đơn vị ký tên và đóng dấu, ngày tháng năm lập danh sách C70a-HD
 Nếu trong danh sách có thể hiện phần DSPHSK thì ghi đầy đủ họ tên người đại diện có thẩm quyền của công đoàn cơ sở, chưa có tổ chức công đoàn thì phải ghi rõ không có tổ chức công đoàn. 

Lưu ý:

Danh sách này được lập trên giấy khổ A3 hoặc A4, nộp cho cơ quan BHXH nơi đơn vị đóng bảo hiểm xã hội 01 bản kèm theo bản điện tử cơ sở dữ liệu của danh sách và toàn bộ hồ sơ theo quy định. Đơn vị sử dụng lao động chịu trách nhiệm về các thông tin nêu trong danh sách.

3. Mẫu c70a-hd theo quyết định 636/qđ-bhxh

Tên cơ quan đơn vị……………………………

Mã đơn vị:……………………………………….

Số điện thoại:…………………………………..

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ, ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE

Đợt……..tháng…….năm……….

Số hiệu tài khoản:……………………….Mở tại:……………………………Chi nhánh:…………………………….

PHẦN 1: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH

STTHọ và tênSố sổ BHXH/ Số định danhĐiều kiện tính hưởngSố ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấpHình thức nhận trợ cấpGhi chú
AB12345678
ACHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
IBản thân ốm thường
1
Cộng
IIBản thân ốm dài ngày
1
Cộng
IIICon ốm
1
Cộng
BCHẾ ĐỘ THAI SẢN
IKhám thai
1
Cộng
IISảy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý
1
..
Cộng
IIISinh con, nuôi con nuôi
Trường hợp thông thường
1
Trường hợp mẹ phải nghỉ dưỡng thai (khoản 3 Điều 31)
1
..
Trường hợp mẹ chết sau khi sinh (khoản 4 Điều 34)
1
Trường hợp mẹ chết hoặc gặp rủi ro sau khi sinh (khoản 6 Điều 34)
1
Cộng
IVLao động nữ mang thai hộ sinh con
1
Cộng
VLao động nữ nhờ mang thai hộ nhận con
1
Cộng
VILao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con
1
Cộng
VIILao động nam hưởng trợ cấp một lần khi vợ sinh con
1
Cộng
VIIIThực hiện các biện pháp tránh thai
1
Cộng
CDƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE
INghỉ DS sau ốm đau
1
Cộng
IINghỉ DS sau thai sản
1
Cộng
IIINghỉ DS sau TNLĐ-BNN
1
Cộng

PHẦN 2: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT

STTHọ và tênSố sổ BHXH/ Số định danhĐợt đã giải quyếtNội dung và lý do đề nghị điều chỉnhHình thức nhận trợ cấpGhi chú
Diễn giải nội dungLý do
AB1234C
ACHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
IBản thân ốm thường
1
II
BCHẾ ĐỘ …
Cộng

Trên đây là toàn bộ nội dung trả lời cho câu hỏi mẫu c70a-hd theo quyết định 636/qđ-bhxh mà chúng tôi cung cấp đến cho quý khách hàng. Nếu có bất kỳ vấn đề vướng mắc cần giải đáp cụ thể, hãy liên hệ với Công ty luật ACC để được hỗ trợ:

Hotline: 1900.3330
Zalo: 0846967979
Gmail: info@accgroup.vn
Website: accgroup.vn

Đánh giá post
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on email

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Chúng Tôi

Vui lòng để lại thông tin liên hệ, ACC sẽ gọi lại ngay cho bạn

Viết một bình luận