Mẫu hợp đồng vận chuyển hành khách song ngữ

Quá trình hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng đòi hỏi việc soạn thảo những mẫu hợp đồng song ngữ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Trong bài viết này, Luật ACC sẽ cung cung cấp Mẫu hợp đồng vận chuyển hành khách song ngữ đến với khách hàng. 

Mẫu Hợp đồng Hợp Tác đầu Tư Với Nước Ngoài

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH 

CONTRACT OF PASSENGER TRANSPORT

Số/No: ……………………………

Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm ……, tại ………… Chúng tôi gồm: 

Today, on …… ………………………….., at ………… We include: 

BÊN VẬN CHUYỂN/ THE TRANSPORTER: 

Ông/ Bà: ……………………………………… Năm sinh: …………………………....................

Mr/Ms/Mrs: ……………………………………….. Date of birth: ………………………............

CMND/CCCD số: ……………………. Ngày cấp: ………………. Nơi cấp: ……………........

ID number: ………………….. Date of issue: …………………. Place of issue: …………..

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………...............

Permanent resident address: ………………………………………………………………… ........

Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………………..................

Temporary residential address: ……………………………………………………………..........

Điện thoại: ………………………………….. Email: ……………………………………................

Tel: ………………………………………….  Email: ……………………………………....................

HÀNH KHÁCH/ THE PASSENGER: 

Ông/ Bà: …………………………………….. Năm sinh: …………………

Mr/Ms/Mrs: …………………………………. Date of birth: …………………………..

CMND/CCCD số: ……………………. Ngày cấp: ………………. Nơi cấp: ……………

ID number: ………………….. Date of issue: …………………. Place of issue: …………

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………................

Permanent resident address: ………………………………………………………………… .........

Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………………...................

Temporary residential address: …………………………………………………………….............

Điện thoại: ………………………………….. Email: ……………………………………..................

Tel: ………………………………………….  Email: ……………………………………......................

Đã thỏa thuận ký kết hợp đồng vận chuyển hành khách ( sau đây gọi là hợp đồng) theo những điều khoản sau đây: 

Agreed to sign the contract of passenger transportation ( hereinafter referred to as Contract) with the following terms: 

Điều 1: Hành khách, hành lý vận chuyển 

Article 1: Passenger, luggage 

  1. Số lượng hành khách trên phương tiện:........................... người 

Number of people in the transportation: ………………………. people 

  1. Tổng trọng lượng hành lý: ……………………………… kg 

Total weight of luggage: ………………………………………… kg 

Điều 2: Thời gian, địa điểm đón khách, trả khách 

Article 2: Time, location 

  1. Bên vận chuyển phải đón khách vào lúc ….. giờ …. phút, ngày ….. tháng ….. năm …

The transporter has to pick passengers up at ….. A.M/P.M, on [ date/month/year] 

  1. Địa điểm đón khách/ Location of picking up: 

- Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………

No. Street/ Road: ………………………………………………………………………...................

- Xã/ Phường/ Thị trấn: ………………………………………………………………..................

Village: …………………………………………………………………………………........................

- Tỉnh, thành phố: ………………………………………………………………………...................

Province, City: …………………………………………………………………………......................

  1. Địa điểm trả khách/ Destination: ………………………………………………...........

- Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………….

No. Street/ Road: ………………………………………………………………………....................

- Xã/ Phường/ Thị trấn: ………………………………………………………………...................

Village: …………………………………………………………………………………..........................

- Tỉnh, thành phố: ……………………………………………………………………….....................

Province, City: …………………………………………………………………………

  1. Lộ trình/ Route 

………………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 3: Phương tiện vận chuyển 

Article 3: Transportation 

STT/ No  Loại phương tiện/ Kind of vehicle (s) Biển số xe/ License plates  Màu sắc/ Colour  Số ghế ngồi/ Sitter 

( chỗ/ seat) 

Giá thuê xe/ Price 
           
           
           

Điều 4: Thanh toán 

Article 4: Payment 

  1. Thanh toán bằng đồng Việt Nam 

Payment by Viet Nam dong 

  1. Hành khách phải thanh toán ngay bằng tiền mặt cho người vận chuyển khi đến nơi 

The passenger have to pay immediately for the transporter after arriving 

Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của hành khách 

Article 5: The right and obligations of the passenger 

  1. Quyền của hành khách/ The rights of the passenger 

- Yêu cầu được chuyên chở bằng phương tiện vận chuyển và giá trị loại vé với lộ trình đã thỏa thuận 

To require to transport by the true transportation and the kind of ticket  with the route agreed 

- Được miễn cước phí vận chuyển đối với hành lý ký gửi và hành lý xách tay trong hạn mức theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật 

To check luggage and portable luggage, which are in level agreed or regulated by the laws, are free. 

- Yêu cầu thanh toán chi phí phát sinh hoặc bồi thường thiệt hại nếu bên vận chuyển có lỗi trong việc không chuyên chở đúng thời hạn, địa điểm thỏa thuận 

To require to pay the costs incurred or compensation for dâmge if the transporter makes a mistake in transportation on time, location agreed. 

- Được nhận lại toàn bộ hoặc một phần cước phí vận chuyển trong các trường hợp quy định tại đoạn 2,3, Điều 6(1) của hợp đồng này. 

In case of the paragraphs 2,3 article 6(b).1 of the contract, the passenger shall be receive a part or the whole transportation costs; 

- Nhận lại hành lý tại địa điểm đã thỏa thuận theo đúng thời gian, lộ trình 

To receive the luggage at the location agreed, on time, route. 

- Yêu cầu tạm dừng hành trình trong thời hạn và theo thủ tục do pháp luật quy định 

To require to pause in the time and follow the procedure regulated by the laws. 

  1. Nghĩa vụ của khách hàng/ The obligations of the passenger 

- Trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý vượt quá mức 

To pay the full transportation cost for passenger and luggage, which are over

- Tự bảo quản hành lý mang theo người 

To keep luggage 

- Có mặt tại điểm xuất phát đúng thời gian đã thỏa thuận 

To attend at the beginning location on time 

- Tôn trọng, chấp hành đúng quy định của bên vận chuyển và quy định khác để bảo đảm an toàn giao thông 

To respect, execute the regulations of the transporter and the othẻ regulations about traffic safety. 

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của người vận chuyển 

Article 6: The rights and obligations ò the transporter 

  1. Quyền của người vận chuyển 

- Yêu cầu hành khách trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý vượt quá mức quy định 

To require to pay full transportation cost for passenger and luggage, which are over

- Từ chối chuyên chở hành khách trong trường hợp sau đây: 

To rếu to transport the passenger in the following case: 

+ Hành khách không chấp hành quy định của bên vận chuyển hoặc có hành vi làm mất trật tự nơi công cộng, cản trở công việc của bên vận chuyển, đe dọa đến tính mạng, sức khỏe và tài sản của người khác hoặc có hành vi khác không bảo đảm an toàn trong hành trình, trong trường hợp này, hành khách không được trả lại cước phí vận chuyển và phải chịu phạt vi phạt, nếu điều lệ vận chuyển có quy định 

The passenger does not execute the regulations of the transporter or an act which make public disorder, obstruct the working of the transporter, threaten to the life, the health and the property of the other people, or other action,making no safety dủing the route, in this case, this passenger shall not be paid the  transportation cost and pay a fine if the charter of transportations having the regulations 

- Do tình trạng sức khỏe của hành khách mà bên vận chuyển thấy rõ rằng việc vận chuyển gây nguy hiểm cho chính hành khách đó hoặc người khác trong hành trình 

Because of health issue of the passenger clearly that the transporter shall make the passenger be dangerous during the route 

- Để ngăn ngừa dịch bệnh lây lan 

To prevent from illness 

  1. Nghĩa vụ của người vận chuyển/ The obligations of the transporter 

- Chuyên chở hành khách từ địa điểm xuất phát đến đúng địa điểm như trong hợp đồng 

To transport the passenger from beginning location to destination regulated in the contract 

- Đến đúng giờ, có thái độ văn minh, lịch sự với khách hàng 

Be on time, civilized attitude, polite to the passenger 

- Chở hành khách bằng phương tiện đã thỏa thuận một cách an toàn, theo lộ trình và cước phí hợp lý theo loại phương tiện của lộ trình đó, bảo đảm có đủ chỗ ngồi và không chuyên chở vượt quá tải theo quy định của pháp luật 

To transport by the transportations agreed in a safe way, by the route and the reasonable cost make sure enough seat and the weight is not over following the laws 

- Mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách theo quy định của pháp luật 

To buy the liability insurance for the passenger following the laws 

- Chuyên chở hành lý và trả lại cho hành khách hoặc người có quyền nhận hành lý tại địa điểm thỏa thuận theo đúng thời gian, lộ trình 

To transport the luggage and give back to the passenger or the person, who have the rights of the delivery, deliver the luggage, on time, route 

- Hoàn trả lại cho hành khách cước phí vận chuyển theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật 

To return the transportation cost to the passenger following the agreement or the regulations of the laws. 

Điều 7: Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng 

Article 7: The contract is ended by a party 

  1. Bên vận chuyển có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Hợp đồng này. 

The transporter has the right to unilateral tẻmination of the contract in case of Clause 1 Article 6 of the contract.

  1. Hành khách có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp bên vận chuyển vi phạm nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Hợp đồng này.

The passenger has the right to unilateral tẻmination of the contract in case of the transporter breaks the obligations following Clause 2 Article 6 of the contractcontract. 

Điều 8: Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại 

Article 8: Penalty and compensation for damage 

  1. Trường hợp tính mạng, sức khỏe và hành lý của hành khách bị thiệt hại, bên vận chuyển phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 

In case the life, the health and the luggage of the passenger are damage, the transporter has to compensate following the regulations of the laws. 

  1. Mức phạt vi phạm do các bên thỏa thuận 

A fine is agreed by the parties 

Điều 9: Bất khả kháng 

Article 9: Force majeure 

  1. Trong trường hợp bên vận chuyển không thực hiện đúng nghĩa vụ trong Hợp đồng do sự kiện bất khả kháng thì không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác. 

In case of the force making the transporter unable to perform the obligations of the contract, the transporter does not have to take full responsibility for compensation for the damage, except the other agreements of the regulations of the laws. 

  1. Các trường hợp bất khả kháng có  thể xảy ra: 

Cases of force majeure probably occur: 

- Thiên tai ( núi lửa, động đất, sóng thần, bão, lũ lụt, lốc xoáy,...) 

Natural disasters ( Volcano, earthquake, tsunami, hurricane, flood, typhoon,...) 

- Chiến tranh 

War 

- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật 

The other cases, following the laws 

Điều 10: Giải quyết tranh chấp trong hợp đồng 

Article 10: Dispute resolution in the contract 

Mọi tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng này ưu tiên giải quyết bằng thương lượng, hòa giải. Nếu không đạt được thỏa thuận thì sẽ đưa ra xét xử tại Tòa án nhân dân cấp có thẩm quyền giải quyết theo trình tự, thủ tục và chi phí tố tụng do pháp luật quy định. 

Bargain, reconciling shall be used firstly when conflicts occur relating to the contract. In case of impossibility agreement, the authorized People’s Tribunal shall solve, following the formalities and the procedural costs regulated by the laws. 

Điều 11: Hiệu lực của hợp đồng 

Article 11: Effect of the contract 

  1. Hợp đồng này có hiệu lực từ ………….. đến 

Contract takes effect from [ date/month/year] to [ date/month/year] 

  1. Hợp đồng này được lập thành ….. bản. Mỗi bên giữ …. bản. 

Contract is made into ….. copies. Each party keeps ….. copies.

BÊN VẬN CHUYỂN 

THE TRANSPORTER 

(Ký và ghi rõ họ tên)

( Signature and write full name) 

 

 

HÀNH KHÁCH 

THE PASSENGER 

(Ký và ghi rõ họ tên)

( Signature and write full name) 

 

 

Trên đây là nội dung bài viết của Luật ACC về “Mẫu hợp đồng vận chuyển hàng hóa song ngữ”. Bài viết trên là những thông tin cần thiết mà quý độc giả có thể áp dụng vào đời sống thực tiễn. Trong thời gian tham khảo nếu có những vướng mắc hay thông tin nào cần chia sẻ hãy chủ động liên hệ và trao đổi cùng luật sư để được hỗ trợ đưa ra phương án giải quyết cho những vướng mắc pháp lý mà khách hàng đang mắc phải. 

Khách hàng có thể tải Mẫu hợp đồng vận chuyển hành khách song ngữ tại đây. 

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo