Hợp đồng mua bán quốc tế song ngữ, hợp đồng mua bán quốc tế bằng tiếng anh 2021

Hợp đồng mua bán quốc tế
Hợp đồng mua bán quốc tế

Nhu cầu mua bán hàng hóa quốc tế là hoạt động diễn ra thường xuyên. Căn  cứ điều 27 luật thương mại năm 2005 mua bán hàng hóa quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị  pháp lý tương đương.

1. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là gì ?

Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là hợp đồng mua bán, trong đó các bên ký kết có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau hàng hóa được chuyển từ nước này sang nước khác hoặc trao đổi ý chí ký kết hợp đồng giữa các bên được thiết lập ở các nước khác nhau.

2. Một số lưu ý khi soạn thảo hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

Điều khoản về hàng hóa

  • Bên mua và bên bán cần ghi đúng  và chính xác nội dung trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, cách thức bao gói, bảo quản hàng hóa. Đặc biệt cần  thỏa thuận về số lượng hàng hóa, thống nhất về đơn vị tính số lượng hàng hóa.
  • Chất lượng hàng hóa có thể dựa theo tiêu chuẩn và biểu mẫu mô tả. Bên bán phải giao chứng từ liên quan. doanh nghiệp cần chú ý quy định về việc kiểm tra.

Đồng tiền tính giá

  • Đồng tiền tính giá do bên mua và bên bán thỏa thuận bằng đồng tiền của nước người bán hoặc người mua hoặc của nước thứ ba.
  • Đối với phương pháp tính giá bên bán và bên Mua xác định giá của hàng hóa là giá cố định, giá linh hoạt, giá quy định sau, giá di động Hay trượt giá.

Đối với điều khoản về giao hàng

  • Bên mua và bên bản thỏa thuận chọn địa điểm giao hàng và thời gian giao hàng thỏa thuận về điều kiện giao hàng dựa trên phương thức vận tải được sử dụng.
  • Thời điểm chuyển rủi ro vấn đề chuyển rủi ro trong việc mua bán hàng hóa là một vấn đề cơ bản . Trường hợp trên đường vận chuyển hàng hóa bị hỏng hóc thì bên bán hay bên mua hay bên vận chuyển sẽ chịu trách nhiệm về vấn đề. Do đó các bên cùng thỏa thuận về thời điểm chuyển rủi ro để tránh phát sinh tranh chấp.
  • Thông báo về thời gian giao hàng cụ thể vaf cách thức thông báo thời hạn thông báo trước khi giao hàng.
  • Hủy bỏ hợp đồng do vi phạm giao hàng trong trường hợp giao hàng nhất định . Bên bán lưu ý nếu vi phạm giao hàng ở một lần nhất định thì bên mua có thể hủy bỏ Hợp Đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại Ví dụ như khi giao hàng thiếu số lượng tra hàng không đồng bộ bộ….

Điều khoản về bảo hành

  • Điều khoản về giải quyết tranh chấp bên mua và bên bán cần thỏa thuận rõ trong hợp đồng về phương thức giải quyết tranh chấp trong trường hợp xảy ra tranh chấp các bên Cần quy định rõ tổ chức trọng tài được lựa chọn để giải quyết tranh chấp .Ngôn ngữ sử dụng , phân định chi phí và các cam kết khác nếu có.
  • Quy định về luật áp dụng

Đây là điều khoản quan trọng giúp các bên mua và bán xác định được quyền và nghĩa vụ của mình khi  trong hợp đồng không đề cập đến quyền và nghĩa vụ phải là căn cứ để giải quyết tranh chấp bên các bên có thể thỏa thuận áp dụng luật của nước người mua và người bán hoặc của nước thứ ba.

3. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Hợp đồng số: …..

Ngày… tháng… năm….

  1. Bên bán .
    • Tên công ty :….
    •  Đại diện bởi ( tên ,chức vụ , địa chỉ ) : …
    • Hình thức pháp lý công ty : …
    • Quốc tịch : …
    • Số đăng ký kinh doanh : …
    • Địa chỉ địa điểm kinh doanh
    • số điện thoại :…
    • số fax :…… mail :……
  2. Bên mua.
    • Tên công ty :….
    • Đại diện bởi ( tên ,chức vụ , địa chỉ ) : …
    • Hình thức pháp lý công ty : …
    • Quốc tịch : …
    • Số đăng ký kinh doanh : …
    • Địa chỉ địa điểm kinh doanh
    • Số điện thoại:…..
    • Số fax :…. mail :….

Điều 1: Hàng Hóa

Căn cứ vào điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng này bên bán phải giao hàng hóa sau cho bên mua :

Mô tả hàng hóa .

  • Các chi tiết cần thiết để xác định đặc tính của hàng hóa đối tượng của thương vụ mua bán :

+ Tên hàng :

+ chất lượng yêu cầu : ….

+ Nguồn gốc xuất xứ :

+ Đóng gói :

+ Mã hiệu :

  • Giá cả các chi tiết khác …
  • Số lượng hàng hóa (gồm cả đơn vị đo lường ) :
  • Tổng số lượng hàng hóa :
  • Kiểm định hàng hóa :

Điều  2: giá trị hợp đồng

Tổng giá trị hợp đồng là … số tiền bằng chữ …

Loại tiền :…

Trong đó :

Giá trị  ( vật tư ) thiết bị :

Điều 3: Giao hàng .

Địa điểm giao hàng : …..

Ngày hoặc  thời hạn giao hàng: …

Thông bảo trước khi giao hàng  trong vòng…. ngày trước ngày ngày xếp hàng theo sự kiện bên bán phải thông báo cho bên mua với nội dung sau: Số hợp đồng ; tên hàng ; số lượng hàng;  giá trị hàng;  thời gian dự kiến nhận hàng .

Điều 4: Thanh toán .

  • Phương thức thanh toán: …..( ví dụ bằng tiền mặt, séc, chuyển tiền….)
  • Thời hạn thanh toán  ….Các bên có thể chọn một trong các phương thức thanh toán sau :
    • Thanh toán trả trước
    • Thanh toán bằng phương pháp nhờ thu kèm chứng từ .
    • Thanh toán bằng tín dụng chứng từ không hủy ngang
    • Thanh toán được bảo đảm bằng bảo lãnh ngân hàn
    • Các hình thức thanh toán khác

Các bên chọn hình thức thanh toán và nêu chi tiết cụ thể .

Điều 5: Chứng từ

Bên bạn phải chuẩn bị sẵn và cung cấp cho bên mua các loại chứng từ sau :

  • Hóa đơn thuế giá trị gia tăng
  • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Giấy chứng nhận số lượng và chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất.
  • Chứng nhận kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất
  • Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa.
  • Phiếu bảo hành của nhà sản xuất
  • Tờ khai hàng hóa nhập khẩu.

Điều 6: Bảo hiểm

Hàng hóa được bảo hiểm bởi một công ty bảo hiểm được thành lập hợp pháp và có khả năng bảo hiểm mọi rủi ro đối với hàng hóa.

 6.1 Rủi ro được bảo hiểm

  • Mọi rủi ro mất mát vật chất hoặc thiệt hại do các yếu tố bên ngoài gây ra bao gồm cả rồi sau chiến tranh bạo động bạo loạn và nổi loạn dân sự

6.2 Thời gian bảo hiểm : ….

6.3 Người hưởng lợi từ bảo hiểm:  …

6.4 Địa điểm thanh toán khi rủi ro xảy ra :…

Điều 7: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

  • Trong vòng … ngày sau khi ký hợp đồng, bên bán phải mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng với giá trị …% giá trị hơp đồng ( tức là …. ) tại điều 2.
  • Tất cả chi phí khi mở bảo lãnh do bên … chịu .

Điều 8: Phạt và bồi thường thiệt hại.

Các trường hợp phạt:

  • Trong trường hợp Bên bán giao chậm hàng thì sẽ áp dụng các khoản phạt như sau:…
  • Trường hợp giao hàng không phù hợp về số lượng và chất lượng:…
  • Phạt do chậm thanh toán:
  • Các trường hợp khác.

Điều 9: Chấm dứt hợp đồng.

Hợp đồng này chấm dứt khi xảy ra các sự kiện sau:

  • Một bên có hành vi vi phạm các điều khoản cơ bản của hợp đồng này và không khắc phục trong thời hạn … ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu khắc phục bằng văn bản của bên bị vi phạm.
  • Một bên lâm vào tình trạng phá sản mất khả năng thanh toán hoặc giải thể.
  • Theo thỏa thuận giữa các bên
  • Các trường hợp khác theo hợp đồng nay hoặc theo quy định pháp luật.

Điều 10: Trường hợp bất khả kháng

  • Trong bất kỳ trường hợp nào, ngoài sự kiểm soát của mỗi bên làm ảnh hưởng đến nghĩa vụ thực hiện tất cả hoặc một phần hợp đồng của mỗi bên thì thời gian quy định thực hiện nghĩa vụ này sẽ được ra hạn bằng với khoảng thời gian sau hậu quả của trường hợp bất khả kháng gây ra.

Những sự kiện bất khả kháng bao gồm:

  • Thiên tai bao gồm bão, động đất, lũ lụt hay bất kỳ hình thức nào khác do thiên nhiên gây ra mà sức mạnh tàn phá của nó không thể lường trước hoặc chống lại được.
  • Chiến tranh , chiến sự xâm lược hoạt động của kẻ thù bên ngoài , bạo động, khởi nghĩa, nội chiến
  • Trong trường hợp  bất khả kháng khác các bên  Thông báo cho nhau về các biến cố trong trường hợp này và cả những hậu quả có thể xảy ra trong việc thực hiện hợp đồng trong vòng…. ngày  kể từ khi xảy ra biến cố thời gian giao hàng trong trường hợp này sẽ được kéo dài với sự  Thỏa thuận của cả hai bên.
  • Nêu các tình huống do trường hợp bất khả kháng gây ra kéo dài hơn 6 tháng. Các điều kiện điều khoản của hợp đồng sẽ được xem xét một cách hợp lý và thống nhất thỏa thuận giữa hai bên.

Điều 11: Sửa đổi hợp đồng

Bất kỳ một sự sửa đổi hay bộ sung hợp đồng chỉ có giá trị khi  người đại diện có thẩm quyền của cả hai bên ký vào văn bản sửa đổi bổ sung. Văn bản sửa đổi bổ sung sẽ là một phần không tách rời của hợp đồng.  Tiếng Anh và tiếng Việt một sẽ được sử dụng trong tất cả các giao dịch thông tin liên lạc giữa hai bên.

Điều 12: Trọng tài kinh tế

  • Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng hay các văn bản liên quan đến việc thực thi hợp đồng sẽ được giải quyết bằng nỗ lực của các bên.
  • Bất kỳ tranh chấp hay khác biệt có liên quan đến hợp đồng mà không thể giải quyết trên cơ sở Hòa giải thì sẽ được giải quyết tại trung tâm trọng tài quốc tế ở…
  • Phán quyết của trọng tài sẽ được ghi bằng văn bản là quyết định cuối cùng và sẽ ràng buộc trách nhiệm của cả hai bên.
  • Chi phí trọng tài và những chi phí khác liên quan sẽ do bên thua kiện thanh toán.

 Điều 13: Luật điều chỉnh hợp đồng

Luật điều chỉnh hợp đồng sẽ là luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Điều 14: Không chuyển nhượng

Bên bán không được phép chuyển nhượng một phần hay toàn bộ hợp đồng trực tiếp hay gián tiếp mà không được sự đồng ý trước bằng văn bản của bên mua. Trong trường hợp có sự đồng ý của hai bên từng điểm hay nhiều điểm hai hợp đồng sẽ được chuyển nhượng một cách hợp pháp phần còn lại không thay đổi.

Điều 15: Ngôn ngữ hợp đồng

Tất cả các giao dịch liên lạc giữa hai bên được thực hiện bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.

Điều 16: Toàn bộ hợp đồng

Hợp đồng giữa hai bên gồm các điều khoản được ghi trong bản hợp đồng này và các phụ lục kèm theo sau đây :

Phụ lục…

Các điều khoản và điều kiện cùng tất cả các phụ lục đính kèm tạo nên một hợp đồng giữa bên bán và bên mua dưới đây bên mua và bên bán đưa ra…. bản hợp đồng gốc được ký bởi đại diện sau mỗi bên giữ… bản gốc .

ĐẠI DIỆN BÊN BÁN                                                                                            ĐẠI DIỆN BÊN MUA

(Ký tên, đóng dấu)                                                                                                  (Ký tên, đóng dấu)

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on email
Liên Hệ Với Chúng Tôi

Vui lòng để lại thông tin liên hệ, ACC sẽ gọi lại ngay cho bạn

Viết một bình luận