Danh mục các ngành nghề được nghỉ hưu sớm

Đọc giả hỏi: tôi hiện là nam công nhân trong hầm mỏ làm việc trong môi trường độc hại nguy hiểm tôi sợ sau này sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ khi về già. Hiện tại thì tôi đã đóng bảo hiểm xã hội được 16 năm nay tôi có nguyện vọng được nghỉ hưu sớm. Vậy trường hợp của tôi có đủ điều kiện nghỉ hưu sớm hay không?

Công Ty Luật ACC: cảm ơn bạn đã gửi câu hỏi đến chúng tôi, với trường hợp của bạn chúng tôi xin được tư vấn như sau:

6

Danh mục các ngành nghề nghỉ hưu sớm 2023

1. Điều kiện về độ tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường

- Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối với lao động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối với lao động nữ. Sau đó cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với lao động nam và 04 tháng đối với lao động nữ.

- Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối với nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối với lao động nữ vào năm 2035.

- Người lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội theo đúng quy định của luật bảo hiểm xã hội sẽ được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.

Như vậy độ tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối với lao động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối với lao động nữ. Sau đó cư mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với lao động nam và 04 tháng đối với lao động nữ.

2. Điều kiện về độ tuổi nghỉ hưu của người lao động làm việc trong môi trường độc hại, ngành nghề nguy hiểm

Người lao động được nghỉ hưu sớm hơn độ tuổi quy định của người lao động trong điều kiện lao động bình thường, nhưng không quá 05 tuổi so với độ tuổi nghỉ hưu quy định đối với người lao động trong điều kiện bình thường phải đáp ứng đủ một trong các điều kiện sau:

- Người lao động có từ đủ 15 năm trở lên làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

- Người lao động có từ đủ 15 năm trở lên làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, bao gồm cả thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

- Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

- Người lao động có tổng thời gian làm nghề, công việc quy định tại điểm a và thời gian làm việc ở vùng quy định tại điểm b khoản này từ đủ 15 năm trở lên.

Căn cứ pháp lý: Điều 5 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về tuổi nghỉ hưu.

Hơn nữa về vấn đề này, tại Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đã chỉ rõ danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; được phép nghỉ hưu sớm.

Cụ thể, người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm được về hưu trước tuổi nếu thuộc một trong các trường hợp nêu tại Bộ luật Lao động 2019

- Trường hợp không bị suy giảm khả năng lao động: Lao động nam từ đủ 55 tuổi 3 tháng, nữ từ đủ 50 tuổi 4 tháng và có đủ 15 năm trở lên làm nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

- Trường hợp bị suy giảm khả năng lao động: Có đủ 15 năm trở lên làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

Trong đó, danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm mới được ban hành kèm theo Thông tư 11/2020 gồm 1838 nghề thuộc các lĩnh vực sau:

- Khai thác khoán sản: điều kiện lao động loại VI có 7, loại V có 37, loại IV có 64 ngành nghề, công việc

- Cơ khí, luyện kim: điều kiện lao động loại VI có 1, loại V có 45, loại IV có 134 ngành nghề, công việc.

- Hoá chất: điều kiện lao động loại VI 4, loại V 55, loại IV 100 ngành nghề, công việc.

- Vận tải: điều kiện lao động loại VI 3, loại V 32, loại IV 65 ngành nghề, công việc.

- Xây dựng giao thông và kho tàng bến bãi: điều kiện lao động loại VI 3, loại V 29, loại IV 26 ngành nghề, công việc.

- Điện: điều kiện lao động loại V 14, loại IV 86 ngành nghề, công việc.

- Thông tin liên lạc, bưu chính diễn thông: điều kiện lao động loại VI 2, loại V 4, loại IV 33 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất xi măng: điều kiện lao động loại VI 1, loại V 8, loại IV 30 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất sứ, thuỷ tinh, nhựa tạp phẩm, giấy, gỗ: điều kiện lao động loại loại V 6, loại IV 46 ngành nghề, công việc.

- Da giày, dệt may: điều kiện lao động loại VI 58 ngành nghề, công việc.

- Nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm trồng trọt, khai thác, chế biến nôn, lâm sản, chăn nuôi – chế biến gia súc, gia cầm): điều kiện lao động V 25, loại IV 93 ngành nghề, công việc.

- Thương mại: điều kiện lao động loại V 11, loại IV 36 ngành nghề, công việc.

- Phát thanh, truyền hình: điều kiện lao động loại VI 3, loại V 3, loại IV 12 ngành nghề, công việc.

- Dự trư quốc gia: điều kiện lao động loại V 1, loại IV 4 ngành nghề, công việc.

- Y tế và dược: điều kiện lao động loại VI 2, loại V 18, loại IV 46 ngành nghề, công việc.

- Thuỷ lợi: điều kiện lao động loại VI 3, loại V 8, loại IV 10 ngành nghề, công việc.

- Cơ yếu: điều kiện lao động loại V 2, loại IV 15 ngành nghề, công việc.

- Địa chất: điều kiện lao động loại VI 3, loại V 13, loại IV 8 ngành nghề, công việc.

- Xây dựng (xây lắp): điều kiện lao động loại VI 2, loại V 6, loại IV 4 ngành nghề, công việc.

- Vệ sinh môi trường: điều kiện lao động loại VI 1, loại V 9, loại IV 17ngành nghề, công việc.

- Sản xuất gạch, gốm, sứ, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, vật liệu xây dựng: điều kiện lao động loại V 7, loại IV 39 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất thuốc lá: điều kiện lao động loại V 5, loại IV 27 ngành nghề, công việc.

- Địa chính: điều kiện lao động loại VI 1, loại V 2, loại IV 3 ngành nghề, công việc.

- Khí tượng thuỷ văn: điều kiện lao động loại VI 1, loại V 1, loại IV 6 ngành nghề, công việc.

- Khoa học công nghệ: điều kiện lao động loại VI 4, loại V 34, loại IV 19 ngành nghề, công việc.

- Hàng không: điều kiện lao động loại VI 2, loại V 10, loại IV 43 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất chế biến muối ăn: điều kiện lao động loại IV 3.

- Thể dục, thể thao, văn hoá thông tin: điều kiện lao động loại VI 6, loại V 13, loại IV 28 ngành nghề, công việc.

- Thương binh và xã hội: điều kiện lao động loại V 5, loại IV 9 ngành nghề, công việc.

- Bánh kẹo, bia rượu, nước giả khát: điều kiện lao độn, loại V 2, loại IV 21 ngành nghề, công việc.

- Du lịch: điều kiện lao động loại IV 8 ngành nghề, công việc.

- Ngân hàng: điều kiện lao động loại V 6, loại IV 10 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất giấy: điều kiện lao động loại V 3, loại IV 21 ngành nghề, công việc.

- Thuỷ sản: điều kiện lao động loại VI 5, loại V 11, loại IV 22 ngành nghề, công việc.

- Dầu khí: điều kiện lao động loại VI 18, loại V 60, loại IV 41 ngành nghề, công việc.

- Chế biến thực phẩm: điều kiện lao động loại VI 14 ngành nghề, công việc.

- Giáo dục đào tạo: điều kiện lao động loại V 2, loại IV 2 ngành nghề, công việc.

- Hải quan: điều kiện lao động loại IV 9 ngành nghề, công việc.

- Sản xuất xe ô tô: điều kiện lao động loại V 1, loại IV 22 ngành nghề, công việc.

- Lưu trữ: điều kiện lao động loại IV 1 ngành nghề, công việc.

- Tài nguyên và môi trường: điều kiện lao động loại VI 2, loại V 12, loại IV 10 ngành nghề, công việc.

- Cao su: điều kiện lao động loại V 4, loại IV 15 ngành nghề, công việc.

Xem danh chi tiết danh mục: danh-muc-ve-huu-truoc-tuoi

Như vậy căn cứ theo quy định nêu trên nếu trường hợp công việc bạn đang làm thuộc doanh mục ngành nghề nguy hiểm, độc hại theo quy định thì bạn được nghỉ hưu sớm theo quy định./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung bài viết:

    Hãy để lại thông tin để được tư vấn

    comment-blank-solid Bình luận

    084.696.7979 19003330 Báo giá Chat Zalo