Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn mới nhất

Đàm Như

Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn mới nhất

Đàm Như

07/01/2022

Hồ sơ mời thầu là một trong những loại hồ sơ quan trọng trong thủ tục đấu thầu. Vậy hồ sơ mời thầu gồm những nội dung gì và cơ sở pháp lý của loại hồ sơ này. Cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài dưới đây về mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn mới nhất.

mau ho so moi thau tu van moi nhat

Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn mới nhất

1. Hồ sơ mời thầu là gì?

Điều 4 Văn bản hợp nhất 12/VBHN-VPQH 2019 Luật Đấu thầu quy định về hồ sơ mời thầu như sau:

29. Hồ sơ mời thầulà toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, bao gồm các yêu cầu cho một dự án, gói thầu, làm căn cứ để nhà thầu, nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.

Như vậy trên cơ sở hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu do bên mời thầu phát hành, các nhà thầu phải chuẩn bị hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất để có thể nộp thầu.

2. Gói thầu tư vấn là gì?

Điều 4 Văn bản hợp nhất 12/VBHN-VPQH 2019 Luật Đấu thầu quy định về hồ sơ mời thầu như sau:

  1. Dịch vụ tư vấnlà một hoặc một số hoạt động bao gồm: lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc; khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo đánh giá tác động môi trường; khảo sát, lập thiết kế, dự toán; lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm tra, thẩm định; giám sát; quản lý dự án; thu xếp tài chính; kiểm toán, đào tạo, chuyển giao công nghệ; các dịch vụ tư vấn khác.

Vậy, gói thầu tư vấn là việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện một số hoạt động trên.

3. Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn ?

Cơ sở pháp lý: Thông tư số: 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ( mẫu hồ sơ mời thầu tu vấn khá dài, để biết thêm chi tiết, bạn có thể truy cập vào Thông tư số: 01/2015/TT-BKHĐT, dưới đây là một số nội dung trong mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn.

4. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

 

 

HỒ SƠ MỜI THẦU

 

Gói thầu: ____________ (ghi tên gói thầu)

Dự án: _____________ (ghi tên dự án)

Chủ đầu tư: _____________ (ghi tên chủ đầu tư)

 

 

 

Đại diện hợp pháp của tư vấn lập
HSMT 
(nếu có)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

___, ngày ___tháng ___ năm ____

Đại diện hợp pháp của bên mời thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

MỤC LỤC

Từ ngữ viết tắt

Phần thứ nhất. Chỉ dẫn đối với nhà thầu

Chương I. Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

  1. Tổng quát
  2. Chuẩn bị hồ sơ dự thầu
  3. Nộp hồ sơ dự thầu
  4. Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
  5. Trúng thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Phần thứ hai. Mẫu đề xuất về kỹ thuật

Mẫu số 1. Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật)

Mẫu số 2. Giấy ủy quyền

Mẫu số 3. Thỏa thuận liên danh

Mẫu số 4. Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu tư vấn

Mẫu số 5. Những góp ý (nếu có) để hoàn thiện nội dung điều khoản tham chiếu

Mẫu số 6. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ tư vấn

Mẫu số 7. Danh sách chuyên gia tham gia thực hiện dịch vụ tư vấn

Mẫu số 8. Lý lịch chuyên gia tư vấn

Mẫu số 9. Tiến độ thực hiện công việc

Phần thứ ba. Mẫu đề xuất về tài chính

Mẫu số 10A. Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất về tài chính)

Mẫu số 10B. Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất về tài chính)

Mẫu số 11. Tổng hợp chi phí

Mẫu số 12A. Thù lao cho chuyên gia

Mẫu số 12B. Bảng phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia

Mẫu số 13. Chi phí khác cho chuyên gia

Phần thứ tư. Điều khoản tham chiếu

Phần thứ năm. Yêu cầu về hợp đồng

Chương IV. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương V. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VI. Mẫu hợp đồng

Mẫu số 14. Hợp đồng dịch vụ tư vấn (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Mẫu số 15. Hợp đồng dịch vụ tư vấn (áp dụng đối với loại hợp đồng theo thời gian)

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

BDLBảng dữ liệu đấu thầu
DVTVDịch vụ tư vấn
HSMTHồ sơ mời thầu
HSDTHồ sơ dự thầu
HSĐXKTHồ sơ đề xuất về kỹ thuật
HSĐXTCHồ sơ đề xuất về tài chính
ĐKCĐiều kiện chung của hợp đồng
ĐKCTĐiều kiện cụ thể của hợp đồng
TCĐGTiêu chuẩn đánh giá HSDT
Luật đấu thầuLuật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định 63/CPNghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
VNDĐồng Việt Nam
USDĐồng đô la Mỹ

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần thứ nhất. CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I. Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị HSDT. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp HSDT, mở thầu, đánh giá HSDT và hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể cho Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương III. Tính hợp lệ của HSDT và tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá tính hợp lệ của HSDT; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và tài chính của hồ sơ dự thầu.

Phần thứ hai. MẪU ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT

Phần này gồm các mẫu đề xuất về kỹ thuật mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của HSĐXKT.

Phần thứ ba. MẪU ĐỀ XUẤT TÀI CHÍNH

Phần này gồm các mẫu đề xuất về tài chính mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để tạo thành nội dung của hồ sơ đề xuất về tài chính.

Phần thứ tư. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU

Điều khoản tham chiếu bao gồm việc giới thiệu về gói thầu, phạm vi công việc, báo cáo, thời gian thực hiện, kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu, trách nhiệm của bên mời thầu.

Phần thứ năm. YÊU CẦU VỀ HỢP ĐỒNG

Chương IV. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm các điều khoản chung được áp dụng cho tất cả hợp đồng của các gói thầu khác nhau.

Chương V. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Nội dung này do Chủ đầu tư tự quy định trên cơ sở tuân thủ các Điều kiện chung của hợp đồng và điều kiện cụ thể về yêu cầu của việc thực hiện gói thầu, dự án.

Chương VI. Mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.

Phần thứ nhất

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I

YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU

  1. TỔNG QUÁT

Mục 1. Nội dung đấu thầu

  1. Bên mời thầu mời nhà thầu tham dự thầu gói thầu DVTV thuộc dự án hoặc dự toán mua sắm nêu tại BDL. Tên gói thầu và nội dung công việc chủ yếu được mô tả tại BDL.
  2. Thời gian thực hiện hợp đồng được quy định tại BDL.
  3. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định tại BDL.

Mục 2. Tư cách hợp lệ của nhà thầu

Nhà thầu có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

  1. Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
  2. Hạch toán tài chính độc lập;
  3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
  4. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại BDL;
  5. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Mục 3 Chương này;
  6. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
  7. Có tên trong danh sách ngắn đối với trường hợp đã lựa chọn được danh sách ngắn; Các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn không được liên danh với nhau để tham dự thầu;
  8. Có thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ là nhà thầu Việt Nam theo quy định tại BDL.1

Mục 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

  1. Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với chủ đầu tư, bên mời thầu như sau:
  2. a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp;
  3. b) Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau.
  4. Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu khác nêu tại BDLnhư sau:
  5. a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp;
  6. b) Không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
  7. Trường hợp đấu thầu hạn chế, nhà thầu tham dự thầu và các nhà thầu khác cùng tham dự thầu trong gói thầu này không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của nhau1.

Mục 4. Chi phí dự thầu

  1. Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham dự thầu, kể từ khi nhận hồ sơ mời quan tâm (nếu có), HSMT từ bên mời thầu cho đến khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầu tính đến khi ký hợp đồng. Trong mọi trường hợp, bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
  2. Nhà thầu, nhà thầu phụ (nếu có) và chuyên gia của nhà thầu có trách nhiệm thực hiện mọi nghĩa vụ thuế phát sinh từ việc thực hiện gói thầu này.

Mục 5. HSMT và làm rõ HSMT

  1. HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này. Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu. Phương pháp đánh giá HSDT được quy định tại BDL.
  2. Trường hợp nhà thầu muốn được làm rõ HSMT thì phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian quy định tại BDLđể xem xét, xử lý (nhà thầu có thể thông báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail…). Sau khi nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu theo thời gian quy định, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời, trong đó có mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ và gửi cho tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu. Trương hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì bên mời thầu tiến hành sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 6 Chương này.

Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được bên mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.

Mục 6. Sửa đổi HSMT

  1. Việc sửa đổi HSMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
  2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải được thông báo bằng văn bản tới tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu.
  3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu được quy định tại BDL. Nhằm giúp các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 17 Chương này. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho bên mời thầu là đã nhận được các tài liệu sửa đổi HSMT theo một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

Mục 7. Ưu đãi đối với nhà thầu

  1. Nguyên tắc ưu đãi
  2. a) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi nêu tại Mục này thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất;
  3. b) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.
  4. Đối tượng được hưởng ưu đãi và cách tính ưu đãi theo quy định tại BDL.
  5. Trường hợp thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Khoản 2 Mục này thì nhà thầu phải kê khai trong HSĐXKT, kèm theo các tài liệu chứng minh.

5. Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn đối với đấu thầu tư vấn qua mạng

Cơ sở pháp lý:

Thông tư số: 04/2017/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thông tư số: 05/2020/TT-BKHĐT sửa đổi Thông tư số: 04/2017/TT-BKHĐT

 mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn khá dài, để biết thêm chi tiết, bạn có thể truy cập vào Thông tư số: 04/2017/TT-BKHĐT, Thông tư số: 05/2020/TT-BKHĐT dưới đây là một số nội dung trong mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn.

MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN QUA MẠNG

(Mẫu số 06)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

HỒ SƠ MỜI THẦU

Số hiệu gói thầu và số thông báo mời thầu (trên Hệ thống):

 

_______________
Tên gói thầu (theo nội dung thông báo mời thầu trên Hệ thống):

 

_______________
Dự án (theo nội dung thông báo mời thầu trên Hệ thống):

 

_______________
Phát hành ngày (theo nội dung thông báo mời thầu trên Hệ thống):

 

_______________
Ban hành kèm theo Quyết định (theo nội dung thông báo mời thầu trên Hệ thống):

 

_______________

 

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU

Chương V. Điều khoản tham chiếu

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

 

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ tư vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu.

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT), Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật), Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính)được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của E-HSDT.

Trong chương này một số mẫu được số hóa dưới dạng webform và một số Mẫu là tệp tin PDF/Word. Nhà thầu cần nhập các thông tin vào các mẫu để nộp E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU

Chương V. Điều khoản tham chiếu

Điều khoản tham chiếu bao gồm việc giới thiệu về gói thầu, phạm vi công việc, báo cáo, thời gian thực hiện, kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu, trách nhiệm của bên mời thầu. Điều khoản tham chiếu được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Những từ ngữ viết tắt trong Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn đối với đấu thầu tư vấn qua mạng

E-TBMTThông báo mời thầu
E-CDNTChỉ dẫn nhà thầu
E-HSMTHồ sơ mời thầu
E-HSDTHồ sơ dự thầu
E-HSĐXKTHồ sơ đề xuất về kỹ thuật
E-HSĐXTCHồ sơ đề xuất về tài chính
E-BDLBảng dữ liệu đấu thầu
E-ĐKCĐiều kiện chung của hợp đồng
E-ĐKCTĐiều kiện cụ thể của hợp đồng
VNDđồng Việt Nam
Luật đấu thầuLuật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định số 63Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư số 07Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng
DVTVDịch vụ tư vấn
Hệ thốngHệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn
PDFĐịnh dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi trường làm việc
ExcelĐịnh dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu
WordĐịnh dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu
WebformĐịnh dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

 

Trên đây là tư vấn của chúng tôi về mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn mới nhất. Mọi thắc mắc xin gửi về đường dây nóng hoặc liên hệ, gửi câu hỏi với chúng tôi qua website, bạn sẽ nhận được phản hồi nhanh nhất và chính xác nhất.

Đánh giá post

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on email

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Chúng Tôi

Vui lòng để lại thông tin liên hệ, ACC sẽ gọi lại ngay cho bạn

Viết một bình luận