Giá đất thổ cư Trà Vinh cập nhật mới nhất 2023

Xem thêm: Mua đất thổ cư - quy tình và thủ tục như thế nào? https://accgroup.vn/mua-dat-tho-cu

 

Tỉnh Trà Vinh là một tỉnh duyên hải nằm trong Đồng bằng sông Cửu Long ở miền Nam Việt Nam. Với diện tích tự nhiên khoảng 2.292 km2 và dân số khoảng 1,1 triệu người, Trà Vinh gồm một thành phố trực thuộc tỉnh và 7 huyện. Vùng Đông của tỉnh này giáp Biển Đông, phía Tây giáp tỉnh Vĩnh Long, phía Nam giáp tỉnh Sóc Trăng, và phía Bắc giáp tỉnh Bến Tre. Điểm đặc biệt của Trà Vinh là sở hữu 65 km bờ biển rộng lớn, tạo điều kiện thuận lợi cho nền kinh tế biển phát triển.

Trà Vinh có vị trí địa lý thuận lợi, cách Thành phố Hồ Chí Minh 200 km bằng quốc lộ 53 hoặc chỉ còn 130 km nếu sử dụng quốc lộ 60. Ngoài ra, cách thành phố Cần Thơ chỉ 95 km. Tỉnh này được bao bọc bởi hai con sông lớn là sông Tiền và sông Hậu, với 02 cửa Cung Hầu và Định An. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho giao thông đường thủy và việc đầu tư dự án Luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào sông Hậu thông qua địa bàn huyện Duyên Hải và Trà Cú. Đây cũng là nơi có đủ điều kiện để xây dựng cảng trung chuyển quốc tế tại cửa biển Định An.

Khí hậu và môi trường tự nhiên

Trà Vinh thuộc vùng nhiệt đới, với khí hậu ôn hòa, nhiệt độ trung bình từ 26 đến 27 độ Celsius. Độ ẩm trung bình dao động trong khoảng 80 - 85% mỗi năm, và ít bị ảnh hưởng bởi bão và lũ. Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 11, trong khi mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau. Lượng mưa trung bình hàng năm là từ 1.400 đến 1.600 mm. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển sản xuất nông nghiệp, kinh doanh và du lịch.

Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh và quy định liên quan

Thông tin về giá đất và quy định liên quan tại Trà Vinh

Tỉnh Trà Vinh thực hiện việc ban hành bảng giá đất định kỳ mỗi giai đoạn 5 năm một lần theo Luật Đất đai năm 2013. Bảng giá đất này đóng vai trò quan trọng trong việc tính giá các loại hình giao dịch đất đai, bất động sản, và các thủ tục liên quan đến đất đai trên địa bàn tỉnh.

Cụ thể, bảng giá đất Trà Vinh được sử dụng cho các mục đích sau đây:

  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.
  • Làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình và cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức.
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý và sử dụng đất.
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước trong trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
  • Tính thuế sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai tại Trà Vinh.
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất và cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình và cá nhân, với giá trị dưới 30 tỷ đồng.
    Giá đất thổ cư Trà Vinh cập nhật mới nhất 2023

    Giá đất thổ cư Trà Vinh cập nhật mới nhất 2023

     

Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh năm 2023

Giá đất thổ cư và đất ruộng tại Trà Vinh

Theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh, bảng giá đất Trà Vinh đã được cập nhật vào năm 2020 và sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020, thay thế cho Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 – 2019) trên địa bàn tỉnh.

Bảng giá đất Trà Vinh được phân chia ra thành các nhóm đất khác nhau, theo đơn vị hành chính và tuyến đường. Các vị trí được xác định cụ thể, giúp người dân dễ dàng tra cứu giá đất.

Dưới đây là một số ví dụ về giá đất thổ cư tại một số đơn vị hành chính của tỉnh Trà Vinh (đơn vị tính: đồng/m2):

hành phố Trà Vinh

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị tí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Phường 2, Phường 3 1 318.000
2 220.000
3 155.000
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 310.000
2 215.000
3 150.000
Phường 8, phường 9 1 300.000
  2 210.000
  3 145.000
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị 1 270.000
2 160.000
3 95.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Lonhg Đức áp dụng theo mức giá 95.000 đồng/m2.

Huyện Trà Cú

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm ( 2020-2024)
Trị trấn: Trà Cú, Định An 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An 1 130.000
2 70.000
3 50.000
Các xã còn lại 1 110.000
2 65.000
3 45.000
 

Huyện Cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã 1 110.000
2 65.000
3 45.000

Huyện Châu Thành

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi 1 150.000
2 85.000
3 65.000
Các xã còn lại 1 110.000
2 65.000
3 45.000

Huyện Duyên Hải

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn Long Thành 1 150.000
2 98.000
3 60.000
Các xã 1 110.000
2 65.000
3 45.000

Huyện Tiểu Cần

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn: Tiểu Cần, Cần Quan 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã 1 150.000
2 85.000
3 65.000

Huyện Cầu Kè

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn Cầu Kè 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã 1 150.000
2 85.000
3 65.000

Huyện Càng Long

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Thị trấn Càng Long 1 250.000
2 150.000
3 90.000
Các xã 1 150.000
2 85.000
3 65.000

Thị xã Duyên Hải

(đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất 05 năm (2020-2024)
Phường 1, phường 2 1 270.00
2 160.000
3 95.000
Các xã 1 130.000
2 70.000
3 50.000

Xem thêm: Những điều cần biết về lên thổ cư đất trồng cây lâu năm https://accgroup.vn/len-tho-cu-dat-trong-cay-lau-nam

 

Nội dung bài viết:

    Đánh giá bài viết: (403 lượt)

    Bài viết liên quan

    Phản hồi (0)

    Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!